NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp·1··14,5%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn112·418,2%
Hàm số bậc hai. Đồ thị111·313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác12··313,6%
Vectơ121·418,2%
Thống kê1·1·29,1%
Xác suất11··29,1%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng21··313,6%
Tổng895022100%
Tỉ lệ36,4%40,9%22,7%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 115
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 115] - Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tìm trung vị của dãy số: $1; 2; 3; 4; 5; 6$.

A.$M_e = 4$
B.$M_e = \dfrac{7}{2}$
C.$M_e = \dfrac{9}{2}$
D.$M_e = 3$

Câu 2.Đường cong $(x^2 = 4y)$ là?

A.Elip
B.Hypebol
C.Parabol đỉnh O, trục đối xứng Ox
D.Parabol đỉnh O, trục đối xứng Oy

Câu 3.Cho bất phương trình $-x - 2y \geq 4$. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm?

A.$(-5; 3)$
B.$(-2; 2)$
C.$(-6; 1)$
D.$(4; 3)$

Câu 4.Tam giác $ABC$ có $a = 6$ đối diện $\widehat{A} = 60^\circ$. Tính bán kính $R$ của đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 3 \sqrt{3}$
B.$R = 2 \sqrt{3}$
C.$R = 6$
D.$R = 4 \sqrt{3}$

Câu 5.Quan sát hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ trên hình vẽ. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

xyO-4-3-2-112-112345ab
Hai vectơ a=(-3;3) và b=(1;4) trên hệ trục toạ độ Oxy
A.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 9$
B.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -15$
C.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -9$
D.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 10$

Câu 6.Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua $M(-2; -1)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (-4; 2)$.

A.$-4x + 2y + 6 = 0$
B.$-4x + 2y = 0$
C.$-4x + 2y - 6 = 0$
D.$-2x - y - 6 = 0$

Câu 7.Cho tam thức $f(x) = -x^2 - x - 6$ với $\Delta = -23 < 0$. Khẳng định nào đúng?

A.$f(x) \geq 0$ với mọi $x$
B.$f(x)$ đổi dấu khi $x$ thay đổi
C.$f(x) > 0$ với mọi $x$
D.$f(x) < 0$ với mọi $x$

Câu 8.Hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{2}{9}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cup B)$.

A.$P(A \cup B) = 1$
B.$P(A \cup B) = \dfrac{5}{63}$
C.$P(A \cup B) = \dfrac{2}{63}$
D.$P(A \cup B) = \dfrac{23}{63}$

Câu 9.Quan sát vị trí hai điểm $A$ và $B$ trên hệ trục toạ độ trong hình. Tính toạ độ vectơ $\vec{AB}$.

xyO-35-4-1AB
Hai điểm A(-3; 5) và B(-4; -1) trên Oxy
A.$\vec{AB} = (-4; -1)$
B.$\vec{AB} = (-7; 4)$
C.$\vec{AB} = (1; 6)$
D.$\vec{AB} = (-1; -6)$

Câu 10.Tam giác $ABC$ có cạnh $a = 12$ đối diện góc $A = 45^\circ$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$.

ORABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O; R)
A.$R = 6$
B.$R = 12 \sqrt{2}$
C.$R = 12$
D.$R = 6 \sqrt{2}$

Câu 11.Tìm toạ độ giao điểm của parabol $y = 5x^2 - x + 3$ với trục $Oy$.

A.$(0; 5)$
B.$(0; -1)$
C.$(3; 0)$
D.$(0; 3)$

Câu 12.Miền nghiệm của một bất phương trình bậc nhất hai ẩn $ax + by < c$ (với $a, b$ không đồng thời bằng 0) là loại miền nào?

A.Bị chặn (đa giác kín)
B.Một điểm duy nhất
C.Toàn mặt phẳng
D.Không bị chặn

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho tam giác $\triangle ABC$, $M$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vectơ-không cùng phương với mọi vectơ.
b)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ là hai vectơ bằng nhau.
c)$\overrightarrow{MB} = \overrightarrow{MC}$.
d)$|\overrightarrow{BM}| = |\overrightarrow{MC}|$.

Câu 14.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt. Gọi $A$ là biến cố "mặt chẵn" và $B$ là biến cố "mặt chia hết cho $3$". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$A$ và $B$ xung khắc.
b)$|\Omega| = 6$.
c)$P(B) = \dfrac{1}{3}$ với $B$: "mặt chia hết cho 3".
d)$P(\bar A) = 1 - P(A) = \dfrac{1}{2}$.

Câu 15.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 4$, $c = AB = 5$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về phương pháp giải tam giác này:

a)Trong tam giác, cạnh đối diện góc lớn hơn thì lớn hơn.
b)Sau khi tính được $a$, ta có thể dùng định lí sin để tìm $\widehat{B}, \widehat{C}$.
c)Có thể giải tam giác chỉ với 3 góc.
d)Có thể tính diện tích tam giác bằng $S = \dfrac{1}{2}bc\sin A = \dfrac{1}{2}\cdot4\cdot5\cdot\sin 60^\circ$.

Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm -x - y \geq -1
a)Đường biên được vẽ NÉT LIỀN.
b)Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng (có thể bao gồm biên).
c)Đường biên là $-x - y = -1$.
d)Đường biên được vẽ NÉT ĐỨT.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một tập hợp có $3$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.

Câu 18.Cho $A(0; 0)$, $B(3; 4)$. Tính bán kính đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.

Câu 19.Cho ba điểm $A(2; -5)$, $B(4; -8)$ và $C(-7; 9)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO2-54-8-79ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 20.Cho mẫu số liệu $1, 2, 3, 6, 7$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Một bãi đậu xe ô tô kinh doanh dịch vụ giữ xe ô tô qua đêm có diện tích là $200$ m² (không tính phần diện tích lối đi cho xe ra vào). Mỗi chiếc xe ô tô loại 7 chỗ ngồi cần diện tích $10$ m² và mỗi chiếc xe ô tô loại 16 chỗ ngồi cần diện tích $20$ m². Chi phí gửi xe mỗi đêm đối với xe ô tô 7 chỗ ngồi là $150$ nghìn đồng và loại xe 16 chỗ ngồi là $200$ nghìn đồng. Bãi đậu xe không thể chứa quá $20$ xe một đêm. Sau mỗi đêm, doanh thu lớn nhất từ việc kinh doanh dịch vụ trên là bao nhiêu nghìn đồng?

Câu 22.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -2x^2 + 5x + 7$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 115] - Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.