NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp12··313,6%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn1·11313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác2111522,7%
Vectơ162·940,9%
Thống kê·11·29,1%
Tổng5105222100%
Tỉ lệ22,7%45,5%22,7%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 114
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 114] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính độ dài cạnh $a$ (đối diện góc $A$).

34ABC
Tam giác ABC với b=3, c=4, góc A = 90°
A.$a = 5$
B.$a = 7$
C.$a = 1$
D.$a = \sqrt{25}$

Câu 2.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính diện tích tam giác.

83ABC60°
Tam giác ABC: b=8, c=3, góc A=60°
A.$S = 24$
B.$S = 12$
C.$S = 6 \sqrt{3}$
D.$S = 12 \sqrt{3}$

Câu 3.Cho $\vec{a} = (3; -3)$. Tính $1\vec{a}$.

A.$(1; 1)$
B.$(-3; 3)$
C.$(4; -2)$
D.$(3; -3)$

Câu 4.Phủ định của mệnh đề "$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 = 1$" là:

A.$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \neq 1$
B.Mệnh đề ban đầu đúng.
C.Không có phủ định.
D.$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 = 1$

Câu 5.Trong các điểm sau, điểm nào là nghiệm của hệ bất phương trình $\begin{cases} 2x - y < 5 \\ 3x - y < 11 \end{cases}$?

A.$(4; 2)$
B.$(6; -3)$
C.$(3; 3)$
D.$(2; -3)$

Câu 6.Cho $A(3; -3)$ và $B(5; -2)$. Tính toạ độ $\vec{AB}$.

A.$\vec{AB} = (8; -5)$
B.$\vec{AB} = (5; -2)$
C.$\vec{AB} = (-2; -1)$
D.$\vec{AB} = (2; 1)$

Câu 7.Áp dụng quy tắc 3 điểm: $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}$ bằng?

A.$\overrightarrow{BA}$
B.$\overrightarrow{CB}$
C.$\overrightarrow{CA}$
D.$\overrightarrow{AC}$

Câu 8.Cho $\vec{a} = (-3; -4)$. Tính $|\vec{a}|$.

A.$|\vec{a}| = 5$
B.$|\vec{a}| = 12$
C.$|\vec{a}| = \sqrt{7}$
D.$|\vec{a}| = 7$

Câu 9.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?

UAB
Sơ đồ Venn vùng tô = intersection
A.$A \setminus B$
B.$B \setminus A$
C.$A \cup B$
D.$A \cap B$

Câu 10.Chọn phát biểu SAI về khái niệm vectơ:

A.Vectơ không có hướng tùy ý.
B.Hai vectơ bằng nhau thì cùng phương.
C.Mọi vectơ đều có vectơ đối.
D.Hai vectơ đối nhau cùng hướng và cùng độ dài.

Câu 11.Tam giác $ABC$ có $a = 12$, $A = 45^\circ$, $B = 30^\circ$. Tính cạnh $b$.

A.$b = 6 \sqrt{2}$
B.$b = 12 \sqrt{2}$
C.$b = 6$
D.$b = 12$

Câu 12.Chọn phát biểu ĐÚNG về tích vectơ với một số:

A.$-3\vec{u}$ ngược hướng với $\vec{u}$ và độ dài gấp ba.
B.$-2\vec{u}$ cùng hướng với $\vec{u}$.
C.$2\vec{u}$ vuông góc với $\vec{u}$.
D.$-\vec{u}$ và $\vec{u}$ có cùng hướng.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho bảng tần số ghép nhóm: $[0; 10)$: tần số $3$; $[10; 20)$: tần số $5$; $[20; 30)$: tần số $7$; $[30; 40)$: tần số $5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trung bình tính từ bảng ghép nhóm là giá trị chính xác (không xấp xỉ).
b)Tổng tần số (kích thước mẫu) bằng $20$.
c)Số trung bình ước lượng từ bảng là $\bar x \approx 22$.
d)Mỗi giá trị trong mẫu chỉ thuộc đúng một nhóm.

Câu 14.Cho hai tập hợp $A = \{2; 4; 6; 8\}$ và $B = \{1; 3; 5; 7\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$B \subseteq A$.
b)$A \cup B = \{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8\}$.
c)$B \setminus A = \{1; 3; 5; 7\}$.
d)$A \cap B = \{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8\}$.

Câu 15.Cho hình bình hành $ABCD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{CD}$ cùng phương.
b)$\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}$.
c)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ là hai vectơ đối nhau.
d)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ có cùng độ dài.

Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm -2x + 2y < -1
a)Cặp $(0; 0)$ thuộc miền nghiệm.
b)Đường biên là $-2x + 2y = -1$.
c)Đường biên được vẽ NÉT LIỀN.
d)Đường biên được vẽ NÉT ĐỨT.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 3$, $CA = 4$, $AB = 5$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.

Ir345ABC
Tam giác với 3 cạnh 3, 4, 5 và đường tròn nội tiếp

Câu 18.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$, $I$ là một điểm bất kì. $\overrightarrow{IM} = k(\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB})$. Tìm $k$.

Câu 19.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 6$, $|\vec{b}| = 8$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 45^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

|a|=6|b|=845°
Hai vectơ a, b với góc giữa = 45°

Câu 20.Cho mẫu số liệu $2, 4, 5, 7, 8$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 50$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 30^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 45^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Một bãi đậu xe ô tô kinh doanh dịch vụ giữ xe ô tô qua đêm có diện tích là $200$ m² (không tính phần diện tích lối đi cho xe ra vào). Mỗi chiếc xe ô tô loại 7 chỗ ngồi cần diện tích $10$ m² và mỗi chiếc xe ô tô loại 16 chỗ ngồi cần diện tích $20$ m². Chi phí gửi xe mỗi đêm đối với xe ô tô 7 chỗ ngồi là $150$ nghìn đồng và loại xe 16 chỗ ngồi là $200$ nghìn đồng. Bãi đậu xe không thể chứa quá $20$ xe một đêm. Sau mỗi đêm, doanh thu lớn nhất từ việc kinh doanh dịch vụ trên là bao nhiêu nghìn đồng?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 114] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.