NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp31··418,2%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn··2·29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác221·522,7%
Vectơ333·940,9%
Thống kê·11·29,1%
Tổng877022100%
Tỉ lệ36,4%31,8%31,8%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 114
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 114] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho $\vec{a} = (3; -3)$ và $\vec{b} = (5; -2)$. Tính $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

A.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 3$
B.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -21$
C.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 9$
D.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 21$

Câu 2.Mệnh đề chứa biến "$|x| \geq 0$" đúng khi nào?

A.Đúng với mọi $x \in \mathbb{R}$
B.Đúng với mọi $x \neq 0$
C.Vô nghiệm trên $\mathbb{R}$
D.Đúng khi $x > -1$

Câu 3.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?

UAB
Sơ đồ Venn vùng tô = A_only
A.$A \cup B$
B.$A \setminus B$
C.$B \setminus A$
D.$A \cap B$

Câu 4.Làm tròn số $17.193$ đến hàng đơn vị.

A.$17$
B.$17.2$
C.$17.0$
D.$17.19$

Câu 5.Tam giác $ABC$ có $a = 7, b = 5, c = 8$. Tính số đo góc $\widehat{A}$.

A.$\widehat{A} = 90^\circ$
B.$\widehat{A} = 120^\circ$
C.$\widehat{A} = 30^\circ$
D.$\widehat{A} = 60^\circ$

Câu 6.Cho $\vec{a} = (-5; 3)$. Tính $-4\vec{a}$.

A.$(-4; -4)$
B.$(-9; -1)$
C.$(20; -12)$
D.$(20; 3)$

Câu 7.Cho $\alpha$ là góc tù, $\sin\alpha = \dfrac{4}{5}$. Tính $\sin(180^\circ - \alpha)$.

A.$- \dfrac{3}{5}$
B.$- \dfrac{4}{5}$
C.$\dfrac{4}{5}$
D.$\dfrac{3}{5}$

Câu 8.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?

A.$\overrightarrow{AM} = -\overrightarrow{BM}$
B.$\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \overrightarrow{AB}$
C.$\overrightarrow{MA} = \overrightarrow{MB}$
D.$\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \vec{0}$

Câu 9.Tính khoảng tứ phân vị $\Delta_Q$ của mẫu số liệu: $3, 4, 9, 16, 19, 25, 26, 28$.

A.$\Delta_Q = 19$
B.$\Delta_Q = 25$
C.$\Delta_Q = \dfrac{51}{2}$
D.$\Delta_Q = \dfrac{13}{2}$

Câu 10.Cho $A(-4; -3)$ và $B(-6; 5)$. Tính toạ độ $\vec{AB}$.

A.$\vec{AB} = (-10; 2)$
B.$\vec{AB} = (-2; 8)$
C.$\vec{AB} = (2; -8)$
D.$\vec{AB} = (-6; 5)$

Câu 11.Tam giác $ABC$ có $a = 8$ đối diện $\widehat{A} = 45^\circ$. Tính bán kính $R$ của đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 1 + 4 \sqrt{2}$
B.$R = 8$
C.$R = 8 \sqrt{2}$
D.$R = 4 \sqrt{2}$

Câu 12.Áp dụng quy tắc 3 điểm: $\overrightarrow{XY} + \overrightarrow{YZ}$ bằng?

A.$\overrightarrow{XZ}$
B.$\overrightarrow{ZX}$
C.$\overrightarrow{ZY}$
D.$\overrightarrow{YX}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho hai điểm $A(-2; 5)$ và $B(4; -3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{BA} = (-6; 8)$.
b)Trung điểm $M$ của đoạn $AB$ có toạ độ $\left(\dfrac{2}{2}; \dfrac{2}{2}\right)$.
c)$\overrightarrow{AB} = (-6; 8)$.
d)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ là hai vectơ đối nhau.

Câu 14.Cho hai tập hợp $A = \{2; 4; 6; 8\}$ và $B = \{1; 3; 5; 7\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$B \subseteq A$.
b)$A \cup B = \{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8\}$.
c)$A \setminus B = \{2; 4; 6; 8\}$.
d)$A \cap B = \emptyset$.

Câu 15.Cho góc $\alpha = 45^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos 45^\circ = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$.
b)Góc $45^\circ$ là góc tù.
c)$\cos(135^\circ) = -\cos 45^\circ$.
d)$\sin(135^\circ) = \sin 45^\circ = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$.

Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm -x - 2y < -1
a)Đường biên là $-x - 2y = -1$.
b)Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng (có thể bao gồm biên).
c)Đường biên được vẽ NÉT ĐỨT.
d)Cặp $(0; 0)$ thuộc miền nghiệm.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho ba điểm $A(-8; -7)$, $B(-7; 3)$ và $C(-4; 1)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO-8-7-73-41ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 18.Cho mẫu số liệu $2, 2, 3, 5, 10$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 4$, $|\vec{b}| = 6$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 120^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

|a|=4|b|=6120°
Hai vectơ a, b với góc giữa = 120°

Câu 20.Một bãi đậu xe ô tô kinh doanh dịch vụ giữ xe ô tô qua đêm có diện tích là $180$ m² (không tính phần diện tích lối đi cho xe ra vào). Mỗi chiếc xe ô tô loại 7 chỗ ngồi cần diện tích $10$ m² và mỗi chiếc xe ô tô loại 16 chỗ ngồi cần diện tích $15$ m². Chi phí gửi xe mỗi đêm đối với xe ô tô 7 chỗ ngồi là $200$ nghìn đồng và loại xe 16 chỗ ngồi là $250$ nghìn đồng. Bãi đậu xe không thể chứa quá $15$ xe một đêm. Sau mỗi đêm, doanh thu lớn nhất từ việc kinh doanh dịch vụ trên là bao nhiêu nghìn đồng?

Câu 21.Cho tam giác có ba cạnh $5, 8, 11$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

1185ABC?
Tam giác với cạnh 11 (lớn nhất), 8, 5

Câu 22.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$, $I$ là một điểm bất kì. $\overrightarrow{IM} = k(\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB})$. Tìm $k$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 114] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.