NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp22··418,2%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn·21·313,6%
Hàm số bậc hai. Đồ thị·11·29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác12·1418,2%
Vectơ212·522,7%
Thống kê··1·14,5%
Xác suất·2··29,1%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng·1··14,5%
Tổng5115122100%
Tỉ lệ22,7%50%22,7%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 114
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 10 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 114] - Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho $\vec{a} = (7; 7)$ và $\vec{b} = (-7; -6)$. Tính $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

A.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 1$
B.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -90$
C.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -7$
D.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -91$

Câu 2.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?

UAB
Sơ đồ Venn vùng tô = intersection
A.$A \setminus B$
B.$B \setminus A$
C.$A \cup B$
D.$A \cap B$

Câu 3.Cho $\vec{a} = (3; -3)$. Tính $1\vec{a}$.

A.$(1; 1)$
B.$(-3; 3)$
C.$(4; -2)$
D.$(3; -3)$

Câu 4.Mệnh đề chứa biến "$|x| \geq 0$" đúng khi nào?

A.Vô nghiệm trên $\mathbb{R}$
B.Đúng khi $x > -1$
C.Đúng với mọi $x \neq 0$
D.Đúng với mọi $x \in \mathbb{R}$

Câu 5.Tam giác $ABC$ có $\widehat{A} = 70^\circ$, $\widehat{B} = 50^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

A.$\widehat{C} = 65^\circ$
B.$\widehat{C} = 70^\circ$
C.$\widehat{C} = 50^\circ$
D.$\widehat{C} = 60^\circ$

Câu 6.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính diện tích tam giác.

83ABC60°
Tam giác ABC: b=8, c=3, góc A=60°
A.$S = 24$
B.$S = 12$
C.$S = 6 \sqrt{3}$
D.$S = 12 \sqrt{3}$

Câu 7.Cho tam thức $f(x) = x^2 + 2$ với $\Delta = -8 < 0$. Khẳng định nào đúng?

A.$f(x)$ đổi dấu khi $x$ thay đổi
B.$f(x) < 0$ với mọi $x$
C.$f(x) > 0$ với mọi $x$
D.$f(x) \geq 0$ với mọi $x$

Câu 8.Hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{2}{9}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cup B)$.

A.$P(A \cup B) = 1$
B.$P(A \cup B) = \dfrac{5}{63}$
C.$P(A \cup B) = \dfrac{2}{63}$
D.$P(A \cup B) = \dfrac{23}{63}$

Câu 9.Tam giác $ABC$ có $b = 7$, $c = 8$, $\widehat{A} = 120^\circ$. Tính $a$.

A.$a = 15$
B.$a = 12$
C.$a = 14$
D.$a = 13$

Câu 10.Cho bất phương trình $-4x - 3y \leq -6$. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm?

A.$(-4; 5)$
B.$(3; -3)$
C.$(-2; -2)$
D.$(6; 4)$

Câu 11.Phủ định của mệnh đề "Có một số nguyên tố là số chẵn." là:

A.Mọi số nguyên tố đều không chẵn.
B.Có một số nguyên tố là số chẵn.
C.Không có phủ định.
D.Mệnh đề ban đầu đúng.

Câu 12.Trong các điểm sau, điểm nào là nghiệm của hệ bất phương trình $\begin{cases} 2x - 3y < 6 \\ x - y < 5 \end{cases}$?

A.$(-3; -3)$
B.$(-1; -5)$
C.$(6; -1)$
D.$(-1; -6)$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (-2; -3)$ và $\vec{b} = (1; -3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{a} \cdot \vec{b} = 7$.
b)$|\vec{a}|^2 = 13$.
c)$\vec{a} \cdot \vec{b} \geq 0$.
d)Tổng hai vectơ luôn nhỏ hơn từng vectơ thành phần.

Câu 14.Cho hai tập hợp $A = \{1; 3; 5; 7; 9\}$ và $B = \{2; 3; 5; 7\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$A \setminus B = \{1; 9\}$.
b)$B \setminus A = \{2\}$.
c)$A \cap B = \emptyset$.
d)$|A| = 5$ và $|B| = 4$.

Câu 15.Thực hiện phép thử: tung $2$ xúc xắc 6 mặt cân đối, đồng chất. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mỗi kết quả của không gian mẫu là một bộ thứ tự.
b)Biến cố đối $\bar{A}$ là tập tất cả các kết quả không thuộc $A$.
c)Hai biến cố xung khắc thì $A \cap B = \emptyset$.
d)Số phần tử không gian mẫu là $|\Omega| = 12$.

Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm -x - y \geq -1
a)Đường biên được vẽ NÉT LIỀN.
b)Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng (có thể bao gồm biên).
c)Đường biên là $-x - y = -1$.
d)Đường biên được vẽ NÉT ĐỨT.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tính khoảng cách từ gốc tọa độ $O$ đến đường thẳng $3x + 4y - 7 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 5$, $|\vec{b}| = 8$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 60^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

|a|=5|b|=860°
Hai vectơ a, b với góc giữa = 60°

Câu 19.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$, $I$ là một điểm bất kì. $\overrightarrow{IM} = k(\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB})$. Tìm $k$.

Câu 20.Cho mẫu số liệu $1, 5, 6, 9, 10$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -2x^2 - x - 6$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 60$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 30^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 114] - Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.