NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp12··313,6%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn112·418,2%
Hệ thức lượng trong tam giác212·522,7%
Vectơ312·627,3%
Thống kê121·418,2%
Tổng877022100%
Tỉ lệ36,4%31,8%31,8%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 113
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 113] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính diện tích tam giác.

83ABC60°
Tam giác ABC: b=8, c=3, góc A=60°
A.$S = 24$
B.$S = 12$
C.$S = 6 \sqrt{3}$
D.$S = 12 \sqrt{3}$

Câu 2.Chọn phát biểu ĐÚNG về tích vectơ với một số:

A.$2\vec{u}$ vuông góc với $\vec{u}$.
B.$-2\vec{u}$ cùng hướng với $\vec{u}$.
C.$3\vec{u}$ ngược hướng với $\vec{u}$.
D.$-\vec{u}$ là vectơ đối của $\vec{u}$.

Câu 3.Cho nhóm $[5; 10)$. Giá trị đại diện $x_i$ của nhóm là?

A.$x_i = \dfrac{15}{2}$
B.$x_i = 5$
C.$x_i = 11$
D.$x_i = 10$

Câu 4.Chọn phát biểu ĐÚNG về khái niệm vectơ:

A.Vectơ là một số thực.
B.Hai vectơ luôn cùng phương.
C.Vectơ không có độ dài bằng 0 và có hướng tùy ý.
D.Hai vectơ đối nhau khi cùng hướng và cùng độ dài.

Câu 5.Tam giác $ABC$ có $b = 5$, $c = 8$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Tính $a$.

A.$a = 6$
B.$a = 13$
C.$a = 8$
D.$a = 7$

Câu 6.Trong các điểm sau, điểm nào là nghiệm của hệ bất phương trình $\begin{cases} 2x - y < 5 \\ 3x - y < 11 \end{cases}$?

A.$(4; 2)$
B.$(6; -3)$
C.$(3; 3)$
D.$(2; -3)$

Câu 7.Quan sát hình minh hoạ tổng hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$ theo quy tắc hình bình hành. Toạ độ vectơ $\vec{u} + \vec{v}$ là:

uvu+v
Cộng vectơ u=(2, 1) và v=(0, 4)
A.$(0; 4)$
B.$(2; 5)$
C.$(2; 1)$
D.$(2; -3)$

Câu 8.Phủ định của mệnh đề "$\forall n \in \mathbb{N}, n + 1 > 0$" là:

A.$\forall n \in \mathbb{N}, n + 1 \leq 0$
B.$\exists n \in \mathbb{N}, n + 1 \leq 0$
C.Mệnh đề ban đầu đúng.
D.$\forall n \in \mathbb{N}, n + 1 > 0$

Câu 9.Cho $a > b$. Khẳng định nào đúng về $-a$ và $-b$?

A.$-a < -b$
B.$-a = -b$
C.Không xác định được
D.$-a > -b$

Câu 10.Tính khoảng tứ phân vị $\Delta_Q$ của mẫu số liệu: $3, 4, 9, 16, 19, 25, 26, 28$.

A.$\Delta_Q = 19$
B.$\Delta_Q = 25$
C.$\Delta_Q = \dfrac{51}{2}$
D.$\Delta_Q = \dfrac{13}{2}$

Câu 11.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?

UAB
Sơ đồ Venn vùng tô = intersection
A.$B \setminus A$
B.$A \cup B$
C.$A \cap B$
D.$A \setminus B$

Câu 12.Tìm trung vị của dãy số: $1; 3; 5; 7$.

A.$M_e = 1$
B.$M_e = 4$
C.$M_e = 5$
D.$M_e = 7$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình bình hành $ABCD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD} = \vec{0}$.
b)$|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}| = |\overrightarrow{AB}| + |\overrightarrow{AD}|$.
c)$\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{DC}$.
d)$\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}$.

Câu 14.Cho hai mệnh đề $P$: "$5 > 2$" và $Q$: "$5$ là số nguyên tố". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mệnh đề $P \Rightarrow Q$ là đúng.
b)$P \vee Q$ đúng.
c)Mệnh đề $Q$: "$5$ là số nguyên tố" là một mệnh đề đúng.
d)$P \wedge Q$ đúng.

Câu 15.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $a = BC = 10$, $\widehat{A} = 90^\circ$, $\widehat{B} = 45^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể tính cạnh $b$ qua $\dfrac{b}{\sin B} = \dfrac{a}{\sin A}$.
b)Định lí sin chỉ áp dụng cho tam giác nhọn.
c)Trong tam giác, cạnh đối diện góc lớn hơn thì lớn hơn.
d)Bán kính đường tròn ngoại tiếp $R = \dfrac{a}{2\sin A}$.

Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm -x - y \geq -1
a)Đường biên được vẽ NÉT LIỀN.
b)Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng (có thể bao gồm biên).
c)Đường biên là $-x - y = -1$.
d)Đường biên được vẽ NÉT ĐỨT.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 4$, $|\vec{b}| = 6$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 120^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

|a|=4|b|=6120°
Hai vectơ a, b với góc giữa = 120°

Câu 18.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 10$ và $\widehat A = 60^\circ$. Tính đường kính $2R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

RABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn, BC=10, A=60°

Câu 19.Một bãi đậu xe ô tô kinh doanh dịch vụ giữ xe ô tô qua đêm có diện tích là $200$ m² (không tính phần diện tích lối đi cho xe ra vào). Mỗi chiếc xe ô tô loại 7 chỗ ngồi cần diện tích $10$ m² và mỗi chiếc xe ô tô loại 16 chỗ ngồi cần diện tích $20$ m². Chi phí gửi xe mỗi đêm đối với xe ô tô 7 chỗ ngồi là $150$ nghìn đồng và loại xe 16 chỗ ngồi là $200$ nghìn đồng. Bãi đậu xe không thể chứa quá $20$ xe một đêm. Sau mỗi đêm, doanh thu lớn nhất từ việc kinh doanh dịch vụ trên là bao nhiêu nghìn đồng?

Câu 20.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 80$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 45^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 21.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$, $I$ là một điểm bất kì. $\overrightarrow{IM} = k(\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB})$. Tìm $k$.

Câu 22.Cho mẫu số liệu $1, 2, 2, 3, 6$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 113] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.