NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng1(4,5%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số bậc hai. Đồ thị341·836,4%
Xác suất15··627,3%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng44··836,4%
Tổng8131022100%
Tỉ lệ36,4%59,1%4,5%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 112
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 112] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua $M(-2; -1)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (-4; 2)$.

A.$-4x + 2y + 6 = 0$
B.$-4x + 2y = 0$
C.$-4x + 2y - 6 = 0$
D.$-2x - y - 6 = 0$

Câu 2.Tìm toạ độ giao điểm của parabol $y = -5x^2 - 7x - 7$ với trục $Oy$.

A.$(0; 7)$
B.$(-7; 0)$
C.$(0; -7)$
D.$(0; -5)$

Câu 3.Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

A.$y = -2x^3 + 5$
B.$y = \dfrac{1}{x} + 7$
C.$y = -2x + 5$
D.$y = -2x^2 + 5x + 7$

Câu 4.Hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{2}{9}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cup B)$.

A.$P(A \cup B) = 1$
B.$P(A \cup B) = \dfrac{5}{63}$
C.$P(A \cup B) = \dfrac{2}{63}$
D.$P(A \cup B) = \dfrac{23}{63}$

Câu 5.Viết phương trình đường tròn tâm $I(-3; 5)$, bán kính $R = 1$.

A.$(x + 3)^2 + (y - 5)^2 = 2$
B.$(x - 3)^2 + (y + 5)^2 = 1$
C.$(x + 3)^2 + (y - 5)^2 = 1$
D.$x^2 + y^2 = 1$

Câu 6.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x + 8}$.

A.$D = \{-8\}$
B.$D = \mathbb{R} \setminus \{8\}$
C.$D = \mathbb{R}$
D.$D = \mathbb{R} \setminus \{-8\}$

Câu 7.Tiêu cự của hypebol $\dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?

A.$2c = 25$
B.$2c = 7$
C.$2c = 5$
D.$2c = 10$

Câu 8.Cho elip $(E)$: $\dfrac{x^2}{49} + \dfrac{y^2}{9} = 1$. Độ dài trục lớn $2a$ bằng?

A.$2a = 7$
B.$2a = 14$
C.$2a = 6$
D.$2a = 49$

Câu 9.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) < 0$ là:

x-∞-35+∞f(x)-0+0-
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -3, 5
A.$x \leq -3$
B.$-3 \leq x \leq 5$
C.$x < -3\text{ hoặc }x > 5$
D.$x = -3\text{ hoặc }x = 5$

Câu 10.Một hộp có $11$ viên bi đỏ và $6$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Xác suất viên bi lấy được KHÔNG phải màu đỏ?

A.$P = \dfrac{11}{17}$
B.$P = \dfrac{6}{17}$
C.$P = \dfrac{1}{17}$
D.$P = \dfrac{6}{11}$

Câu 11.Tiêu điểm của parabol $y^2 = 8x$ là?

A.$F(-2; 0)$
B.$F(0; 2)$
C.$F(2; 0)$
D.$F(4; 0)$

Câu 12.Rút ngẫu nhiên một lá bài từ bộ bài tây 52 lá. Số phần tử của không gian mẫu là?

A.104
B.51
C.53
D.52

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho parabol $y = x^2 + 2x - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hoành độ đỉnh là $x_0 = -\dfrac{b}{2a} = -1$.
b)Toạ độ đỉnh là $I(-1; -4)$.
c)Đỉnh parabol luôn nằm trên trục tung.
d)Bề lõm parabol hướng lên.

Câu 14.Cho đường thẳng $\Delta: -2x - 3y - 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vectơ chỉ phương của đường thẳng là $\vec{u} = (3; -2)$.
b)Hệ số góc của đường thẳng là $k = \dfrac{-2}{3}$.
c)Vectơ pháp tuyến của đường thẳng là $\vec{n} = (-2; -3)$.
d)Điểm $(1; 1)$ nằm trên đường thẳng.

Câu 15.Cho hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{1}{2}$ và $P(B) = \dfrac{1}{6}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(A \cap B) = 0$ vì $A, B$ xung khắc.
b)Hai biến cố xung khắc luôn độc lập.
c)$P(A) + P(\bar A) = 1$.
d)Hai biến cố xung khắc không thể xảy ra đồng thời trong cùng phép thử.

Câu 16.Tung một đồng xu cân đối một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mỗi biến cố là một tập con của không gian mẫu.
b)Số phần tử của không gian mẫu là $|\Omega| = 4$.
c)Không gian mẫu là tập rỗng.
d)Mỗi phần tử của không gian mẫu là một kết quả của phép thử.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tính khoảng cách từ gốc tọa độ $O$ đến đường thẳng $5x + 12y - 7 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Một hộp có $4$ viên bi đỏ và $3$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên bi lấy được màu xanh. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 2x - 4y + 1 = 0$ có bán kính bằng?

Câu 20.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 + 5x + 2$. Tính $f(-3)$.

Câu 21.Cho hàm $y = -2x^2 + 5x + 7$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.

Câu 22.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -3x^2 - 4x - 6$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 112] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.