NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng1(4,5%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số bậc hai. Đồ thị341·836,4%
Xác suất24··627,3%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng35··836,4%
Tổng8131022100%
Tỉ lệ36,4%59,1%4,5%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 111
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 111] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) < 0$ là:

x-∞-31+∞f(x)+0-0+
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -3, 1
A.$-3 \leq x \leq 1$
B.$x \leq -3$
C.$x = -3\text{ hoặc }x = 1$
D.$-3 < x < 1$

Câu 2.Tiêu cự của elip $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{16} = 1$ là?

A.$2c = 9$
B.$2c = 3$
C.$2c = 10$
D.$2c = 6$

Câu 3.Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

A.$y = -2x^3 + 5$
B.$y = \dfrac{1}{x} + 7$
C.$y = -2x + 5$
D.$y = -2x^2 + 5x + 7$

Câu 4.Một hộp có $4$ viên bi đỏ và $11$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Xác suất viên bi lấy được màu đỏ?

A.$P = \dfrac{1}{15}$
B.$P = \dfrac{11}{15}$
C.$P = \dfrac{4}{15}$
D.$P = \dfrac{4}{11}$

Câu 5.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{5x - 7}$.

A.$D = (\dfrac{7}{5}; +\infty)$
B.$D = [\dfrac{7}{5}; +\infty)$
C.$D = (-\infty; \dfrac{7}{5}]$
D.$D = \mathbb{R}$

Câu 6.Viết phương trình đường tròn tâm $I(5; -4)$, bán kính $R = 4$.

A.$(x - 5)^2 + (y + 4)^2 = 4$
B.$x^2 + y^2 = 16$
C.$(x - 5)^2 + (y + 4)^2 = 16$
D.$(x + 5)^2 + (y - 4)^2 = 16$

Câu 7.Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua $M(-2; 5)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (4; -3)$.

A.$4x - 3y + 23 = 0$
B.$4x - 3y - 23 = 0$
C.$-2x + 5y + 23 = 0$
D.$4x - 3y = 0$

Câu 8.Hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{1}{5}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cup B)$.

A.$P(A \cup B) = \dfrac{12}{35}$
B.$P(A \cup B) = 1$
C.$P(A \cup B) = \dfrac{2}{35}$
D.$P(A \cup B) = \dfrac{1}{35}$

Câu 9.Tiêu điểm của parabol $y^2 = 8x$ là?

A.$F(4; 0)$
B.$F(-2; 0)$
C.$F(0; 2)$
D.$F(2; 0)$

Câu 10.Tìm phương trình trục đối xứng của parabol $y = -3x^2 - 7x - 1$.

A.$x = 7$
B.$y = - \dfrac{7}{6}$
C.$x = \dfrac{7}{6}$
D.$x = - \dfrac{7}{6}$

Câu 11.Tung $4$ con xúc xắc phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 1296$
B.$|\Omega| = 24$
C.$|\Omega| = 1295$
D.$|\Omega| = 1297$

Câu 12.Xét dấu tam thức bậc hai $f(x) = -2x^2 + x - 1$.

A.Luôn âm
B.Luôn dương
C.Bằng 0
D.Đổi dấu

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho parabol $(P): y^2 = 4x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường chuẩn của parabol là $x = -\dfrac{p}{2} = -1$.
b)Trục đối xứng của parabol $y^2 = 2px$ là trục $Ox$.
c)Đường chuẩn của parabol là $x = 1$.
d)Mọi điểm trên parabol cách đều tiêu điểm và đường chuẩn.

Câu 14.Một hộp chứa $5$ thẻ được đánh số $1, 2, \ldots, 5$. Bốc ngẫu nhiên 2 thẻ. Gọi $A$ là biến cố "tổng hai số trên thẻ là số chẵn". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố không thể có xác suất bằng $1$.
b)$0 \leq P(A) \leq 1$.
c)$|\Omega| = C_{5}^2 = 10$.
d)$P(A) = \dfrac{2}{5}$.

Câu 15.Cho hàm số bậc hai $y = -2(x - 1)^2 - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số bậc hai có duy nhất một cực trị (đỉnh).
b)Toạ độ đỉnh của parabol là $I(1; -1)$.
c)Khi $a = -2 > 0$, hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng $-1$ tại $x = 1$.
d)Trục đối xứng của parabol là $x = 1$.

Câu 16.Cho hypebol $(H): \dfrac{x^2}{25} - \dfrac{y^2}{144} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hypebol có 1 đường tiệm cận.
b)Tâm sai $e = c/a > 1$.
c)Tiêu cự $2c = 26$.
d)Hiệu khoảng cách từ điểm trên hypebol đến hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng $2a$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hai biến cố $A, B$ xung khắc, $P(A) = \dfrac{2}{7}$, $P(B) = \dfrac{1}{10}$. Tính $P(A \cup B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Tính khoảng cách từ gốc tọa độ $O$ đến đường thẳng $5x + 12y - 7 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Một hộp có $8$ viên bi đỏ và $6$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên bi lấy được màu đỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho hàm số $f(x) = -x^2 - 3x - 1$. Tính $f(-5)$.

Câu 21.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 2x - 6y + 6 = 0$ có bán kính bằng?

Câu 22.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -2x^2 + 5x + 7$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 111] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.