NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba122·522,7%
Hàm số bậc nhất31··418,2%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·21·313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông··1129,1%
Đường tròn131·522,7%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·3··313,6%
Tổng5115122100%
Tỉ lệ22,7%50%22,7%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 111
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 111] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:

xyO-5-4-3-2-112345-20-10102030-21I
Hai đường thẳng y=-3x+-5 và y=3x+7
A.$I(2; -1)$
B.$I(-2; 1)$
C.$I(1; -2)$
D.$I(-2; 2)$

Câu 2.Tính đơn điệu của hàm số $y = -3x - 4$ trên $\mathbb{R}$.

A.Hằng số
B.Không đơn điệu
C.Đồng biến
D.Nghịch biến

Câu 3.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là $75^\circ$. Tính góc nội tiếp chắn cùng cung đó.

A.$150^\circ$
B.$85^\circ$
C.$70^\circ$
D.$75^\circ$

Câu 4.Hệ số góc $k$ của đường thẳng $y = -5x - 7$ bằng?

A.$k = -4$
B.$k = -7$
C.$k = -5$
D.$k = 5$

Câu 5.Tính $\sqrt{81}$.

A.$\sqrt{81} = 9$
B.$\sqrt{81} = 10$
C.$\sqrt{81} = 8$
D.$\sqrt{81} = 40$

Câu 6.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích $S$ của hình tròn.

Or = 6
Đường tròn (O) bán kính r = 6
A.$S = 36\pi$
B.$S = 12\pi$
C.$S = 72\pi$
D.$S = 42\pi$

Câu 7.Quan sát hình vẽ hai đường tròn $(O; R)$ và $(O'; r)$ trong hình. Vị trí tương đối của chúng là:

OO'Rr
Hai đường tròn (O;6) và (O';2) — intersect
A.Ngoài nhau (0 điểm chung)
B.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)
C.Cắt nhau (2 điểm chung)
D.Tiếp xúc trong (1 điểm chung)

Câu 8.Cho đường tròn $(O; 12)$ và đường thẳng $\Delta$ có khoảng cách từ $O$ đến $\Delta$ là $12$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và $(O)$?

A.Cắt nhau (2 điểm chung)
B.Tiếp xúc (1 điểm chung)
C.Vuông góc
D.Không cắt (0 điểm chung)

Câu 9.Tính $\sqrt[3]{64}$.

A.$\sqrt[3]{64} = 3$
B.$\sqrt[3]{64} = -4$
C.$\sqrt[3]{64} = 5$
D.$\sqrt[3]{64} = 4$

Câu 10.Cho phương trình $5x - 4y = 19$. Cặp $(3; -1)$ có phải là một nghiệm không?

A.Có là nghiệm
B.Không xác định
C.Là nghiệm khi $x = 0$
D.Không là nghiệm

Câu 11.Lục giác đều có cạnh $3$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 6$
B.$R = \dfrac{3}{2}$
C.$R = 3 \sqrt{3}$
D.$R = 3$

Câu 12.Tính số đo mỗi góc trong của đa giác đều có $12$ cạnh.

A.$30^\circ$
B.$165^\circ$
C.$15^\circ$
D.$150^\circ$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho số $a = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{-1}$ không tồn tại trong $\mathbb{R}$ (do -1 âm).
b)$\sqrt[3]{0} = 0$.
c)$\sqrt[3]{-1} = -1$.
d)Mọi số thực đều có duy nhất một căn bậc 3.

Câu 14.Cho hai số tự nhiên có tổng bằng $34$ và hiệu bằng $16$ (số lớn trừ số bé). Gọi số lớn là $x$, số bé là $y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sau khi tìm $(x, y)$, không cần đối chiếu điều kiện.
b)Phải đặt điều kiện $x, y > 0$ vì là số tự nhiên dương.
c)Có thể chọn ẩn theo cách khác (ví dụ đặt $u = x - y$) và vẫn giải được.
d)Số lớn là $9$ và số bé là $25$.

Câu 15.Quan sát đồ thị đường thẳng $d$ trong hình. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

xyO-5-4-3-2-112345-551015y = -2x + 5
Đồ thị y = -2x + 5
a)Đường thẳng song song với $y = 2x$.
b)Đường thẳng có tung độ gốc bằng $-5$.
c)Đường thẳng đi qua điểm $(0; 5)$.
d)Đường thẳng đồng biến trên $\mathbb{R}$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 5$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 2$.
b)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.
c)Tứ giác $KAOB$ nội tiếp đường tròn đường kính $KO$.
d)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đa giác lồi $12$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 18.Tính $(\sqrt{7} + \sqrt{2})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

51213ABC
Tam giác vuông tại A, AB=5, AC=12, BC=13

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Tổng hai số bằng $32$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $110$. Tìm số nhỏ.

Câu 22.Một tháp cao $40$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $20^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

30°20°
Tháp cao 40 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 30° và 20°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 111] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.