NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức·31·418,2%
Phân thức đại số1·1·29,1%
Phương trình bậc nhất một ẩn··1·14,5%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn111·313,6%
Định lí Pythagore. Tứ giác321·627,3%
Tam giác đồng dạng·1··14,5%
Một số yếu tố thống kê·3··313,6%
Một số yếu tố xác suất·1··14,5%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều·1··14,5%
Tổng5125022100%
Tỉ lệ22,7%54,5%22,7%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 111
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 111] - Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.

104ABCD8
Hình thang đáy 10/4, cao 8
A.$S = 112$
B.$S = 320$
C.$S = 22$
D.$S = 56$

Câu 2.Hình thoi có hai đường chéo lần lượt là $12$ và $8$. Diện tích hình thoi bằng:

A.$S = 96$
B.$S = 48$
C.$S = 40$
D.$S = 20$

Câu 3.Phương trình $|x| = 5$ có bao nhiêu nghiệm?

A.$4$
B.$3$
C.vô số
D.$2$

Câu 4.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.

88ABCD8
Hình bình hành ABCD
A.$S = 16$
B.$S = 64$
C.$S = 63$
D.$S = 65$

Câu 5.Tính tổng $\dfrac{1 - 2 x}{3 x + 3} + \dfrac{9 x - 1}{3 x + 3}$:

A.$\dfrac{2 - 11 x}{3 x + 3}$
B.$\dfrac{7 x}{3 x + 3}$
C.$\dfrac{7 x}{6 x + 6}$
D.$\dfrac{- 18 x^{2} + 11 x - 1}{3 x + 3}$

Câu 6.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?

-5
Tập nghiệm trên trục số với mốc -5
A.$x > 5$
B.$x > -4$
C.$x < -5$
D.$x > -5$

Câu 7.Để thu thập dữ liệu "Số học sinh đến trường mỗi ngày của một lớp", phương pháp nào hợp lí nhất?

A.Lấy mẫu (khảo sát một số khách hàng)
B.Đo trực tiếp
C.Quan sát/đếm trực tiếp
D.Lấy mẫu (khảo sát một số trường rồi suy rộng)

Câu 8.Một hình chữ nhật có diện tích $84$ và chu vi $40$. Tính độ dài cạnh lớn hơn.

A.6
B.14
C.13
D.15

Câu 9.Tính $3 x \left(4 x - 6\right)$:

A.$12 x^{2} - 18 x$
B.$- 18 x$
C.$12 x^{2}$
D.$- 6 x$

Câu 10.Tìm trung vị của dãy số: $2; 4; 6; 8$.

A.$M_e = 8$
B.$M_e = 6$
C.$M_e = 2$
D.$M_e = 5$

Câu 11.Tính $\dfrac{-2x^2 - 3x}{x}$.

A.$-2x^2 - 3x$
B.$-2x^2 - 3$
C.$-5x$
D.$-2x - 3$

Câu 12.Tính $\left(x + 3\right)^{3}$:

A.$x^{3} + 9 x^{2} + 27 x - 27$
B.$x^{3} + 3 x^{2} + 9 x + 27$
C.$x^{3} + 27$
D.$x^{3} + 9 x^{2} + 27 x + 27$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho $\Delta ABC \sim \Delta A'B'C'$ với tỉ số đồng dạng $k = 2$ (tức $\dfrac{A'B'}{AB} = 2$). Biết chu vi $\Delta ABC$ bằng $12$ và diện tích $\Delta ABC$ bằng $12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích tam giác lớn bằng $24$ (gấp $2$ lần $12$).
b)Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng $k = 2$.
c)Chu vi của tam giác lớn bằng $24$ (gấp $2$ lần chu vi tam giác nhỏ $12$).
d)Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng, tức $k^2 = 4$.

Câu 14.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông $a = 3$ và $b = 4$. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

34?ABC
Tam giác vuông cạnh 3, 4
a)Cạnh huyền bằng $7$.
b)Cạnh huyền của tam giác bằng $5$.
c)Diện tích tam giác bằng $6$.
d)Tổng bình phương hai cạnh góc vuông bằng $25$.

Câu 15.Cho phương trình $|x - 4| = 9$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$|x| \geq 0$ với mọi $x \in \mathbb{R}$.
b)Phương trình $|x - 4| = 9$ có hai nghiệm $x = 13$ hoặc $x = -5$.
c)Với mọi $x$, $|x| = x$.
d)Phương trình $|A| = m$ có nghiệm khi và chỉ khi $m \geq 0$.

Câu 16.Cho phương trình $\dfrac{-2}{x + 3} = 4$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Điều kiện xác định của phương trình $\dfrac{-2}{x + 3} = 4$ là $x \neq -3$.
b)$x = -3$ luôn là nghiệm của phương trình $\dfrac{-2}{x + 3} = 4$.
c)Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, không cần kiểm tra điều kiện xác định.
d)$x = - \dfrac{7}{2}$ là nghiệm của phương trình $\dfrac{-2}{x + 3} = 4$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Gieo súc sắc cân đối. Xác suất "xuất hiện mặt chấm lẻ"? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Chóp tứ giác đều có cạnh đáy $7$ cm, trung đoạn $9$ cm. Tính diện tích toàn phần (cm²).

Câu 19.Mẫu $20$ phần tử, $X$ xuất hiện $4$ lần. Tính tần số tương đối (%, không kèm dấu %).

Câu 20.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 8$ cm, $CD = 20$ cm) có chiều cao $8$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

20?8?ABCD8
Hình thang cân, đáy 8/20, cao 8

Câu 21.Cho $(x^2 + 11x + 30) : (x + 5)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{1}{x + 5} + \dfrac{1}{x - 1}$ tại $x = 3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 111] - Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.