NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba122·522,7%
Hàm số bậc nhất13··418,2%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·2··29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông1211522,7%
Đường tròn211·418,2%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·2··29,1%
Tổng5124122100%
Tỉ lệ22,7%54,5%18,2%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 109
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 109] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn $(O)$ có cung $BC$ với số đo $100^\circ$ và góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này. Tính số đo $\widehat{BAC}$.

OBCA100°
Góc nội tiếp BAC chắn cung BC = 100°
A.$\widehat{BAC} = 200^\circ$
B.$\widehat{BAC} = 50^\circ$
C.$\widehat{BAC} = 80^\circ$
D.$\widehat{BAC} = 100^\circ$

Câu 2.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\tan(90^\circ - \alpha) = ?$

A.$\sin \alpha$
B.$\cot \alpha$
C.$\tan \alpha$
D.$\cos \alpha$

Câu 3.Đồ thị hàm số $y = -5x - 6$ cắt trục $Ox$ tại điểm có toạ độ:

A.$(\dfrac{6}{5}; 0)$
B.$(-6; 0)$
C.$(0; -6)$
D.$(- \dfrac{6}{5}; 0)$

Câu 4.Cho đường tròn $(O; 5)$ và điểm $M$ với $OM = 13$. Tiếp tuyến từ $M$ đến đường tròn tiếp xúc tại $A$. Tính $MA$.

A.$MA = 18$
B.$MA = 13$
C.$MA = 8$
D.$MA = 12$

Câu 5.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{48}$ bằng:

A.$12\sqrt{4}$
B.$4\sqrt{48}$
C.$4\sqrt{3}$
D.$48\sqrt{3}$

Câu 6.Quan sát hình minh hoạ chiếc thang dựa vào tường trong hình. Tính độ cao $h$ mà thang chạm vào tường.

4 mh30°
Thang dài 4m, góc 30°
A.$h = 30\text{ m}$
B.$h = 4\text{ m}$
C.$h = 2\text{ m}$
D.$h = 3\text{ m}$

Câu 7.Vừa gà vừa chó cùng nhốt trong một chuồng, đếm được $32$ đầu, $110$ chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?

A.$\text{Gà: }10, \text{Chó: }22$
B.$\text{Gà: }16, \text{Chó: }16$
C.$\text{Gà: }23, \text{Chó: }9$
D.$\text{Gà: }9, \text{Chó: }23$

Câu 8.Lục giác đều có cạnh $4$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 8$
B.$R = 4$
C.$R = 2$
D.$R = 4 \sqrt{3}$

Câu 9.Tính $\sqrt{36}$.

A.$\sqrt{36} = 7$
B.$\sqrt{36} = 5$
C.$\sqrt{36} = 18$
D.$\sqrt{36} = 6$

Câu 10.Cho hàm số $y = 2x - 3$. Điểm $A(2; -1)$ có thuộc đồ thị hàm số đó không?

A.Chỉ thuộc trục tung
B.Chỉ thuộc trục hoành
C.Có thuộc đồ thị
D.Không thuộc đồ thị

Câu 11.Cho hàm số $f(x) = x - 5$. Tính $f(2)$.

A.$f(2) = -2$
B.$f(2) = -4$
C.$f(2) = 3$
D.$f(2) = -3$

Câu 12.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là $30^\circ$. Tính góc nội tiếp chắn cùng cung đó.

A.$30^\circ$
B.$40^\circ$
C.$25^\circ$
D.$60^\circ$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho phương trình bậc nhất hai ẩn $-2x +2y = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cặp số $(3; 3)$ là một nghiệm của phương trình $-2x +2y = 0$.
b)Phương trình bậc nhất hai ẩn luôn có vô số nghiệm $(x; y)$.
c)Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn được biểu diễn bởi một đường thẳng.
d)Cặp số $(2; 3)$ là một nghiệm của phương trình $-2x +2y = 0$.

Câu 14.Cho góc $\alpha = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\tan 60^\circ = \sqrt{3}$.
b)$\sin 60^\circ = \dfrac{\sqrt{3}}{2}$.
c)$\sin 60^\circ > 1$.
d)$\tan 60^\circ = \dfrac{\sin 60^\circ}{\cos 60^\circ}$.

Câu 15.Cho số $a = -8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{-8} = 2$.
b)$\sqrt[3]{0} = 0$.
c)$\sqrt[3]{-8}$ không tồn tại trong $\mathbb{R}$ (do -8 âm).
d)$\sqrt[3]{-2^3} = -2$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 8$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 17$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 9$.
b)$OK \perp AB$ và $M$ là trung điểm của $AB$.
c)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
d)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đa giác lồi $12$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 18.$y = -2x - 6$ và $y = x + 5$ cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng? (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{7})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 8$ cm và $AC = 15$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

81517ABC
Tam giác vuông tại A, AB=8, AC=15, BC=17

Câu 22.Một tháp cao $35$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $30^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

60°30°
Tháp cao 35 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 60° và 30°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 109] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.