NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp22··418,2%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn·111313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác·421731,8%
Vectơ231·627,3%
Thống kê11··29,1%
Tổng5114222100%
Tỉ lệ22,7%50%18,2%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 109
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 109] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?

UAB
Sơ đồ Venn vùng tô = union
A.$A \setminus B$
B.$A \cap B$
C.$B \setminus A$
D.$A \cup B$

Câu 2.Tính trung bình cộng của mẫu số liệu: $3, 3, 12, 27, 6$.

A.$\bar{x} = 5$
B.$\bar{x} = \dfrac{51}{5}$
C.$\bar{x} = 51$
D.$\bar{x} = \dfrac{56}{5}$

Câu 3.Vectơ-không có độ dài bằng?

A.$0$
B.$\vec{0}$
C.vectơ đơn vị
D.$1$

Câu 4.Làm tròn số $83.941$ đến hàng đơn vị.

A.$83.94$
B.$84.0$
C.$83.9$
D.$83$

Câu 5.Quan sát hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ trên hình vẽ. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

xyO-4-3-2-112-112345ab
Hai vectơ a=(-3;3) và b=(1;4) trên hệ trục toạ độ Oxy
A.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 9$
B.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -15$
C.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -9$
D.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 10$

Câu 6.Quan sát vị trí hai điểm $A$ và $B$ trên hệ trục toạ độ trong hình. Tính toạ độ vectơ $\vec{AB}$.

xyO1-32-5AB
Hai điểm A(1; -3) và B(2; -5) trên Oxy
A.$\vec{AB} = (-1; 2)$
B.$\vec{AB} = (2; -5)$
C.$\vec{AB} = (3; -8)$
D.$\vec{AB} = (1; -2)$

Câu 7.Tam giác $ABC$ có $b = 3, c = 4$, góc $A = 90°$. Tính cạnh $a$ (với $a$ đối diện góc $A$).

A.$a = 5$
B.$a = \sqrt{25}$
C.$a = 7$
D.$a = \sqrt{37}$

Câu 8.Tính $\sin 150^\circ$.

A.$- \dfrac{1}{2}$
B.$\dfrac{1}{2}$
C.$- \dfrac{\sqrt{3}}{2}$
D.$\dfrac{\sqrt{3}}{2}$

Câu 9.Chọn phát biểu ĐÚNG về tích vectơ với một số:

A.$-\vec{u}$ và $\vec{u}$ có cùng hướng.
B.$-2\vec{u}$ cùng hướng với $\vec{u}$.
C.$3\vec{u}$ ngược hướng với $\vec{u}$.
D.$-\vec{u}$ là vectơ đối của $\vec{u}$.

Câu 10.Phủ định của mệnh đề "$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 = 1$" là:

A.$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \neq 1$
B.Mệnh đề ban đầu đúng.
C.Không có phủ định.
D.$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 = 1$

Câu 11.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $a = 8, b = 15, c = 17$. Tính diện tích tam giác.

A.$S = 120$
B.$S = 2040$
C.$S = 60$
D.$S = 20$

Câu 12.Cho bất phương trình $-3x + 5y \geq -7$. Cặp $(-1; -4)$ có là nghiệm của bất phương trình không?

A.Không thuộc miền nghiệm
B.Chỉ thuộc đường biên
C.Có thuộc miền nghiệm
D.Không xác định được

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 4$, $c = AB = 5$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về phương pháp giải tam giác này:

a)Có thể giải tam giác chỉ với 3 góc.
b)Để tính cạnh $a$, ta dùng định lí cosin: $a^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A$.
c)Tổng ba góc trong tam giác bằng $180^\circ$.
d)Trong tam giác, cạnh đối diện góc lớn hơn thì lớn hơn.

Câu 14.Cho $\vec{u} = (2; -2)$ và số thực $k = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$1 \cdot \vec{u} = \vec{u}$.
b)$0 \cdot \vec{u} = \vec{u}$.
c)$k\vec{u} = 3 \cdot (2; -2) = (6; -6)$.
d)$k\vec{u}$ ngược hướng với $\vec{u}$.

Câu 15.Cho hai mẫu số liệu $A = (7, 8, 9)$ và $B = (3, 8, 13)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi nhân tất cả giá trị với $k$, phương sai nhân với $k^2$.
b)Phương sai của mẫu $B$ là $s_B^2 = 16,667$.
c)Cộng cùng một hằng số vào mọi giá trị làm phương sai không đổi.
d)Hai mẫu $A = (7, 8, 9)$ và $B = (3, 8, 13)$ có cùng số trung bình.

Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm -2x + 2y < -1
a)Cặp $(0; 0)$ thuộc miền nghiệm.
b)Đường biên là $-2x + 2y = -1$.
c)Đường biên được vẽ NÉT LIỀN.
d)Đường biên được vẽ NÉT ĐỨT.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Làm tròn số $18.682$ đến hàng đơn vị.

Câu 18.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 10$ và $\widehat A = 60^\circ$. Tính đường kính $2R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

RABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn, BC=10, A=60°

Câu 19.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 5$, $|\vec{b}| = 8$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 60^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

|a|=5|b|=860°
Hai vectơ a, b với góc giữa = 60°

Câu 20.Cho tam giác có ba cạnh $6, 8, 11$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

1186ABC?
Tam giác với cạnh 11 (lớn nhất), 8, 6

Câu 21.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 80$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 45^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 22.Một bãi đậu xe ô tô kinh doanh dịch vụ giữ xe ô tô qua đêm có diện tích là $300$ m² (không tính phần diện tích lối đi cho xe ra vào). Mỗi chiếc xe ô tô loại 7 chỗ ngồi cần diện tích $10$ m² và mỗi chiếc xe ô tô loại 16 chỗ ngồi cần diện tích $20$ m². Chi phí gửi xe mỗi đêm đối với xe ô tô 7 chỗ ngồi là $180$ nghìn đồng và loại xe 16 chỗ ngồi là $280$ nghìn đồng. Bãi đậu xe không thể chứa quá $25$ xe một đêm. Sau mỗi đêm, doanh thu lớn nhất từ việc kinh doanh dịch vụ trên là bao nhiêu nghìn đồng?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 109] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.