NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức·21·313,6%
Phân thức đại số··1·14,5%
Phương trình bậc nhất một ẩn·21·313,6%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn1·1·29,1%
Định lí Pythagore. Tứ giác322·731,8%
Tam giác đồng dạng···114,5%
Một số yếu tố thống kê·1··14,5%
Một số yếu tố xác suất11··29,1%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều·2··29,1%
Tổng5106122100%
Tỉ lệ22,7%45,5%27,3%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 109
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 109] - Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?

1
Tập nghiệm trên trục số với mốc 1
A.$x \leq 1$
B.$x \geq 1$
C.$x \geq -1$
D.$x \geq 2$

Câu 2."Tứ giác có hai góc đối bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?

A.Là hình chữ nhật.
B.Là hình thang.
C.Là hình bình hành.
D.Không nhất thiết là hình bình hành.

Câu 3.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $10$ cm và $24$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.

A.$d = 26$
B.$d = 34$
C.$d = 68$
D.$d = 14$

Câu 4.Cho biến cố $A$ có xác suất $P(A) = \dfrac{2}{5}$. Tính $P(\bar{A})$ (xác suất biến cố đối).

A.$P(\bar{A}) = \dfrac{3}{5}$
B.$P(\bar{A}) = \dfrac{5}{2}$
C.$P(\bar{A}) = 1$
D.$P(\bar{A}) = \dfrac{2}{5}$

Câu 5.Hình vuông có cạnh $8$. Diện tích của nó bằng:

A.$S = 32$
B.$S = 64$
C.$S = 16$
D.$S = 72$

Câu 6.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $4$ và $3$, chiều cao lăng trụ $6$. Tính thể tích.

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác đáy 4×3, cao 6
A.$V = 13$
B.$V = 12$
C.$V = 72$
D.$V = 36$

Câu 7.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

A.$- 4 x^{2} - x = 3$
B.$4 x - y = 3$
C.$4 x - 1 = 3$
D.$-1 = 3$

Câu 8.Thực hiện phép chia $(- 10 x^{4} - 2 x^{3} + 12 x) : (- 2 x)$ ta được:

A.$6 x^{3} - 6$
B.$- 5 x^{3} + x^{2} - 6$
C.$5 x^{3} + x^{2} + 12$
D.$5 x^{3} + x^{2} - 6$

Câu 9.Biểu thức $6 x \left(5 x + 6\right)$ bằng với:

A.$30 x^{2}$
B.$66 x$
C.$30 x^{2} + 36 x$
D.$36 x$

Câu 10.Hình thang có hai đáy $14$ và $8$. Tính độ dài đường trung bình của hình thang.

A.$m = 22$
B.$m = 11$
C.$m = 6$
D.$m = 56$

Câu 11.Hình chữ nhật có hai kích thước $3$ và $4$. Diện tích bằng:

A.$S = 15$
B.$S = 14$
C.$S = 12$
D.$S = 7$

Câu 12.Hai ô tô khởi hành cùng lúc từ hai địa điểm $A$ và $B$ cách nhau $190$ km, đi ngược chiều và gặp nhau sau $2$ giờ. Vận tốc xe thứ nhất là $45$ km/h. Tính vận tốc xe thứ hai.

A.$95\ \text{km/h}$
B.$55\ \text{km/h}$
C.$45\ \text{km/h}$
D.$50\ \text{km/h}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Một hộp có $8$ thẻ giống nhau, được đánh số từ $1$ đến $8$. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất rút được thẻ ghi số lớn hơn $5$ là $\dfrac{3}{8}$.
b)Xác suất rút được thẻ ghi số $0$ là $\dfrac{1}{8}$.
c)Xác suất rút được thẻ ghi số lẻ là $\dfrac{1}{2}$.
d)Xác suất rút được thẻ ghi số nguyên tố là $\dfrac{1}{2}$.

Câu 14.Một bạn học sinh tiến hành khảo sát môn thể thao yêu thích của $40$ học sinh khối 8. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi dữ liệu thu thập được đều phải là số.
b)Có thể dùng bảng tần số để biểu diễn dữ liệu trong tình huống này.
c)Việc phỏng vấn / khảo sát / đo đạc đều là phương pháp thu thập dữ liệu.
d)Dữ liệu về môn thể thao là dữ liệu định tính.

Câu 15.Cho phương trình $4 x - 5 = -9$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Khi $x = 0$ thì giá trị của vế trái phương trình bằng $-5$.
b)Tập nghiệm của phương trình $4 x - 5 = -9$ là $S = \{-1\}$.
c)Phương trình $4 x - 5 = -9$ tương đương với phương trình $8 x - 10 = -18$.
d)$x = 0$ là một nghiệm của phương trình $4 x - 5 = -9$.

Câu 16.Cho đa thức $16 x^{2} - 9$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Đa thức $16 x^{2} - 9$ là một bình phương đầy đủ.
b)Tại $x = -3/4$, giá trị của $16 x^{2} - 9$ bằng $0$.
c)Đa thức $16 x^{2} - 9$ có thể phân tích thành tích của hai đa thức bậc nhất.
d)$16 x^{2} - 9 = \left(4 x - 3\right)^{2}$

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một mặt của hình hộp chữ nhật có hai cạnh là $5$ và $12$. Tính độ dài đường chéo của mặt đó.

Câu 18.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 5\sqrt{2}$ cm ($\approx 7.07$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD5√2
Hình vuông có đường chéo 5√2, tìm cạnh

Câu 19.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

16?6?ABCD12
Hình thang cân, đáy 6/16, cao 12

Câu 20.Phương trình $|x + 4| = 3$ có hai nghiệm. Tìm nghiệm nhỏ hơn.

Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 3} + \dfrac{1}{x + 5}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,6$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 5$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 109] - Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.