NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba132·627,3%
Hàm số bậc nhất·1··14,5%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn111·313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông2211627,3%
Đường tròn121·418,2%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·2··29,1%
Tổng5115122100%
Tỉ lệ22,7%50%22,7%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 108
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 108] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn $(O)$ có cung $BC$ với số đo $80^\circ$ và góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này. Tính số đo $\widehat{BAC}$.

OBCA80°
Góc nội tiếp BAC chắn cung BC = 80°
A.$\widehat{BAC} = 100^\circ$
B.$\widehat{BAC} = 80^\circ$
C.$\widehat{BAC} = 40^\circ$
D.$\widehat{BAC} = 160^\circ$

Câu 2.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 12$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.

x12ABC30°
Tam giác ABC vuông tại A, BC = 12, góc B = 30°
A.$x = 12$
B.$x = 7$
C.$x = 6 \sqrt{3}$
D.$x = 6$

Câu 3.Giải hệ $\begin{cases}x = -2 \\ x - y = 1\end{cases}$ — tìm $y$.

A.$y = -3$
B.$y = -2$
C.$y = 3$
D.$y = -4$

Câu 4.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $8$, cạnh kề bằng $15$, cạnh huyền bằng $17$. Tính $\sin B$.

A.$\sin\,B = \dfrac{15}{17}$
B.$\sin\,B = \dfrac{8}{17}$
C.$\sin\,B = \dfrac{8}{15}$
D.$\sin\,B = \dfrac{15}{8}$

Câu 5.Tìm điều kiện xác định của biểu thức $\sqrt{x - 10}$.

A.$x \geq -10$
B.$x = 10$
C.$x \leq 10$
D.$x \geq 10$

Câu 6.Tính $\sqrt[3]{8}$.

A.$\sqrt[3]{8} = 1$
B.$\sqrt[3]{8} = 3$
C.$\sqrt[3]{8} = -2$
D.$\sqrt[3]{8} = 2$

Câu 7.Trong các giá trị sau, giá trị nào BẰNG $\cos 75^\circ$?

A.$\cos 15^\circ$
B.$\sin 15^\circ$
C.$\tan 15^\circ$
D.$\sin 75^\circ$

Câu 8.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là $30^\circ$. Tính góc nội tiếp chắn cùng cung đó.

A.$30^\circ$
B.$40^\circ$
C.$25^\circ$
D.$60^\circ$

Câu 9.Trong các tứ giác sau, tứ giác nào CHẮC CHẮN nội tiếp được trong một đường tròn?

A.Hình bình hành (nói chung)
B.Hình thang (nói chung)
C.Hình thoi (không phải hình vuông)
D.Hình vuông

Câu 10.Hệ phương trình $\begin{cases} x + 3y = -6 \\ 4x + 6y = 6 \end{cases}$ có bao nhiêu nghiệm?

A.Một nghiệm duy nhất
B.Vô số nghiệm
C.Vô nghiệm
D.Hai nghiệm phân biệt

Câu 11.Hình vuông cạnh $4$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 8$
B.$R = 2$
C.$R = 4$
D.$R = 2 \sqrt{2}$

Câu 12.Rút gọn $5\sqrt{5} + \sqrt{80}$.

A.$9\sqrt{80}$
B.$9\sqrt{5}$
C.$20\sqrt{5}$
D.$9\sqrt{10}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin \alpha = \dfrac{3}{5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos \alpha = \dfrac{3}{5}$.
b)$\cos \alpha = \dfrac{4}{5}$.
c)$\cot \alpha = \dfrac{4}{3}$.
d)$\tan \alpha = \dfrac{3}{4}$.

Câu 14.Cho đa giác đều có $4$ cạnh (hình vuông). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mỗi góc trong bằng $90^\circ$.
b)Hình thoi là đa giác đều.
c)Đa giác đều có tâm đối xứng (là tâm đường tròn ngoại tiếp).
d)Đa giác đều có $4$ cạnh bằng nhau.

Câu 15.Cho $P = \sqrt{3^2 - 2 \cdot 3 \cdot 6 + 6^2}$ với $a = 3, b = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P = |3 - 6| = 3$.
b)$P = 3 + 6$.
c)$P \geq 0$.
d)$\sqrt{a^2 + b^2} = a + b$ luôn đúng.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 8$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 17$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 9$.
b)$OK \perp AB$ và $M$ là trung điểm của $AB$.
c)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
d)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho hàm số $f(x) = 5x + 7$. Tính $f(-5)$.

Câu 18.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

51213ABC
Tam giác vuông tại A, AB=5, AC=12, BC=13

Câu 19.Tổng hai số bằng $13$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $40$. Tìm số lớn.

Câu 20.Tính $(\sqrt{7} + \sqrt{2})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{5}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Một tháp cao $56$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $20^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

30°20°
Tháp cao 56 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 30° và 20°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 108] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.