NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba131·522,7%
Hàm số bậc nhất13··418,2%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn··1·14,5%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông1311627,3%
Đường tròn112·418,2%
Đa giác đều. Hình quạt tròn11··29,1%
Tổng5115122100%
Tỉ lệ22,7%50%22,7%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 107
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 107] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tính đơn điệu của hàm số $y = -2x + 5$ trên $\mathbb{R}$.

A.Hằng số
B.Không đơn điệu
C.Đồng biến
D.Nghịch biến

Câu 2.Tính $\sqrt[3]{1000}$.

A.$7$
B.$11$
C.$10$
D.$133$

Câu 3.Trong các giá trị sau, giá trị nào BẰNG $\cos 75^\circ$?

A.$\cos 15^\circ$
B.$\sin 15^\circ$
C.$\tan 15^\circ$
D.$\sin 75^\circ$

Câu 4.Trong các tứ giác sau, tứ giác nào CHẮC CHẮN nội tiếp được trong một đường tròn?

A.Hình bình hành (nói chung)
B.Hình thoi (không phải hình vuông)
C.Hình thang (nói chung)
D.Hình thang cân

Câu 5.Độ dài cung tròn có bán kính $R = 6$ và số đo cung $n = 120^\circ$ là?

A.$\ell = 2 \pi$
B.$\ell = 4 \pi$
C.$\ell = 6 \pi$
D.$\ell = 8 \pi$

Câu 6.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.

OMAr = 513
Đường tròn (O;5) + tiếp tuyến từ M (OM=13)
A.$MA = 13$
B.$MA = 8$
C.$MA = 12$
D.$MA = 18$

Câu 7.Quan sát hình minh hoạ chiếc thang dựa vào tường trong hình. Tính độ cao $h$ mà thang chạm vào tường.

8 mh60°
Thang dài 8m, góc 60°
A.$h = 8 \sqrt{3}\text{ m}$
B.$h = 1 + 4 \sqrt{3}\text{ m}$
C.$h = 8\text{ m}$
D.$h = 4 \sqrt{3}\text{ m}$

Câu 8.Tính $\sqrt{(-11)^2}$.

A.$-11^2$
B.$-11$
C.$\sqrt{-11}$
D.$11$

Câu 9.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\tan(90^\circ - \alpha) = ?$

A.$\sin \alpha$
B.$\cot \alpha$
C.$\tan \alpha$
D.$\cos \alpha$

Câu 10.Tính $4\sqrt{11} + 11\sqrt{11}$.

A.$-7\sqrt{11}$
B.$15\sqrt{2 * 11}$
C.$15\sqrt{11}$
D.$44\sqrt{11}$

Câu 11.Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng $y = 5x + 7$?

A.$(-3; -13)$
B.$(-4; -13)$
C.$(-4; -12)$
D.$(-13; -4)$

Câu 12.Hai đường thẳng vuông góc, biết hệ số góc của đường thứ nhất là $k_1 = -4$. Tính $k_2$.

A.$k_2 = 4$
B.$k_2 = \dfrac{1}{4}$
C.$k_2 = - \dfrac{1}{4}$
D.$k_2 = -4$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho đường tròn $(O; R = 3)$ và cung $AB$ có số đo $30^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Độ dài cung không phụ thuộc bán kính.
b)Độ dài cung $\ell = \dfrac{\pi R n}{180} = \dfrac{1}{2}\pi$.
c)Cung nửa đường tròn ($n = 180^\circ$) có độ dài $\pi R = 3\pi$.
d)Diện tích hình quạt $S = \dfrac{\pi R^2 n}{360} = \dfrac{3}{4}\pi$.

Câu 14.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 5$, $BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos \widehat{B} = \dfrac{12}{13}$.
b)$\sin \widehat{B} = \dfrac{12}{13}$.
c)$\sin^2 \widehat{B} + \cos^2 \widehat{B} = 1$.
d)$\tan \widehat{B} = \dfrac{5}{12}$.

Câu 15.Cho biểu thức $P = 4\sqrt{5} + 6\sqrt{5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P > 0$.
b)$P = 10\sqrt{5}$.
c)$P = \sqrt{52 \cdot 5}$.
d)$P = (4 + 6)\sqrt{5}$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 5$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 2$.
b)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.
c)Tứ giác $KAOB$ nội tiếp đường tròn đường kính $KO$.
d)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tìm $m$ để hai đường thẳng $y = (m + 2)x + 2$ và $y = -2x - 5$ song song với nhau.

Câu 18.Tổng hai số bằng $24$. $3$ lần số nhỏ cộng với $3$ lần số lớn bằng $72$. Tìm số nhỏ.

Câu 19.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Hai đường tròn ở vị trí "cắt nhau (2 điểm chung)" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)

Câu 21.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

51213ABC
Tam giác vuông tại A, AB=5, AC=12, BC=13

Câu 22.Một tháp cao $28$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

60°15°
Tháp cao 28 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 60° và 15°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 107] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.