NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·22·418,2%
Hàm số bậc nhất22··418,2%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn21··313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông·211418,2%
Đường tròn121·418,2%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·3··313,6%
Tổng5124122100%
Tỉ lệ22,7%54,5%18,2%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 106
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 106] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho phương trình $5x - 4y = 19$. Cặp $(3; -1)$ có phải là một nghiệm không?

A.Có là nghiệm
B.Không xác định
C.Là nghiệm khi $x = 0$
D.Không là nghiệm

Câu 2.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $y = -4x + 7$ và $y = -4x + 7$ là:

A.Song song
B.Vuông góc
C.Trùng nhau
D.Cắt nhau

Câu 3.Hệ phương trình $\begin{cases} x + 3y = -6 \\ 4x + 6y = 6 \end{cases}$ có bao nhiêu nghiệm?

A.Một nghiệm duy nhất
B.Vô số nghiệm
C.Vô nghiệm
D.Hai nghiệm phân biệt

Câu 4.Trên đường tròn $(O)$, cho cung nhỏ $BC$ có số đo $70^\circ$. Góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này có số đo bằng:

A.$\widehat{A} = 60^\circ$
B.$\widehat{A} = 70^\circ$
C.$\widehat{A} = 35^\circ$
D.$\widehat{A} = 140^\circ$

Câu 5.Tính đơn điệu của hàm số $y = -x - 3$ trên $\mathbb{R}$.

A.Đồng biến
B.Nghịch biến
C.Hằng số
D.Không đơn điệu

Câu 6.Quan sát hình vẽ hai đường tròn $(O; R)$ và $(O'; r)$ trong hình. Vị trí tương đối của chúng là:

OO'Rr
Hai đường tròn (O;4) và (O';2) — outside
A.Tiếp xúc trong (1 điểm chung)
B.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)
C.Ngoài nhau (0 điểm chung)
D.Cắt nhau (2 điểm chung)

Câu 7.Quan sát hình vẽ: tia tiếp tuyến tại $A$ và dây cung $AB$ của đường tròn $(O)$ tạo với nhau một góc. Biết cung $AB$ có số đo là $80^\circ$. Tính số đo góc đó.

OtAB80°
Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung BA, cung = 80°
A.$160^\circ$
B.$100^\circ$
C.$80^\circ$
D.$40^\circ$

Câu 8.Trong các giá trị sau, giá trị nào BẰNG $\cos 75^\circ$?

A.$\cos 15^\circ$
B.$\sin 15^\circ$
C.$\tan 15^\circ$
D.$\sin 75^\circ$

Câu 9.Lục giác đều có cạnh $3$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 6$
B.$R = \dfrac{3}{2}$
C.$R = 3 \sqrt{3}$
D.$R = 3$

Câu 10.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{48}$ bằng:

A.$12\sqrt{4}$
B.$4\sqrt{48}$
C.$4\sqrt{3}$
D.$48\sqrt{3}$

Câu 11.Đường thẳng đi qua hai điểm $A(5; 26)$ và $B(-4; -10)$. Hệ số góc của đường thẳng đó bằng:

xyO-5-4-3-2-112345-20-10102030y = 4x + 6526-4-10AB
Đường thẳng qua A(5;26), B(-4;-10)
A.$a = \dfrac{1}{4}$
B.$a = 5$
C.$a = 4$
D.$a = -4$

Câu 12.Diện tích hình quạt tròn có bán kính $R = 6$ và góc ở tâm $n = 120^\circ$ là?

A.$S = 6 \pi$
B.$S = 12 \pi$
C.$S = 36 \pi$
D.$S = 24 \pi$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 5$, $BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos \widehat{B} = \dfrac{12}{13}$.
b)$\sin \widehat{B} = \dfrac{12}{13}$.
c)$\sin^2 \widehat{B} + \cos^2 \widehat{B} = 1$.
d)$\tan \widehat{B} = \dfrac{5}{12}$.

Câu 14.Cho biểu thức $P = \dfrac{4}{\sqrt{11}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Để trục căn ở mẫu, ta nhân tử và mẫu với $\sqrt{11}$.
b)$P = \dfrac{4}{a}$ (sau khi 'rút gọn').
c)$P > 0$ vì cả tử và mẫu đều dương.
d)Trục căn thức ở mẫu làm thay đổi giá trị biểu thức.

Câu 15.Cho hệ phương trình $\begin{cases} -2x + y = 5 \\ -x + y = 1 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có thể có một, vô số hoặc không có nghiệm.
b)Một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn nếu có nghiệm thì luôn có duy nhất nghiệm.
c)Phương trình thứ nhất $-2x + y = 5$ là phương trình bậc nhất hai ẩn.
d)Mọi hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn đều có duy nhất một nghiệm.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
b)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
c)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho hàm số $f(x) = -5x - 6$. Tìm $x$ thoả $f(x) = 19$.

Câu 18.Đa giác lồi $12$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 19.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

51213ABC
Tam giác vuông tại A, AB=5, AC=12, BC=13

Câu 20.Tính $(\sqrt{7} + \sqrt{5})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{5} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Một tháp cao $23$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m).

30°15°
Tháp cao 23 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 30° và 15°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 106] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.