NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức·11·29,1%
Phân thức đại số121·418,2%
Phương trình bậc nhất một ẩn··1·14,5%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn1·1·29,1%
Định lí Pythagore. Tứ giác·11·29,1%
Tam giác đồng dạng11·1313,6%
Một số yếu tố thống kê11··29,1%
Một số yếu tố xác suất11··29,1%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều·4··418,2%
Tổng5115122100%
Tỉ lệ22,7%50%22,7%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 106
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 106] - Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Rút gọn phân thức $\dfrac{4(x + 1)}{8}$.

A.$\dfrac{x}{2}$
B.$\dfrac{x + 1}{2}$
C.$\dfrac{x}{2y}$
D.$3y$

Câu 2.Cho hai số thực $a, b$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A.Nếu $a < b$ thì $a + 4 < b + 4$.
B.Nếu $a < b$ thì $-4a < -4b$.
C.Nếu $a < b$ thì $a - 4 < b - 4$.
D.Nếu $a < b$ thì $4a < 4b$.

Câu 3.Tam giác $ABC$ đồng dạng với tam giác $A'B'C'$ theo tỉ số $k = \dfrac{5}{2}$ (tỉ số đồng dạng từ $ABC$ sang $A'B'C'$). Biết $AB = 15$, tính $A'B'$.

A.$A'B' = \dfrac{35}{2}$
B.$A'B' = 6$
C.$A'B' = \dfrac{25}{2}$
D.$A'B' = \dfrac{75}{2}$

Câu 4.Tìm trung vị của dãy số: $1; 3; 5; 7$.

A.$M_e = 7$
B.$M_e = 4$
C.$M_e = 1$
D.$M_e = 5$

Câu 5.Cho biến cố $A$ có xác suất $P(A) = \dfrac{2}{5}$. Tính $P(\bar{A})$ (xác suất biến cố đối).

A.$P(\bar{A}) = \dfrac{5}{2}$
B.$P(\bar{A}) = 1$
C.$P(\bar{A}) = \dfrac{2}{5}$
D.$P(\bar{A}) = \dfrac{3}{5}$

Câu 6.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 6$, $AB = 12$, $AE = 6$. Tính độ dài $EC$.

DE666?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 6/12
A.$EC = 12$
B.$EC = 5$
C.$EC = 6$
D.$EC = 7$

Câu 7.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $6$ và $7$, chiều cao lăng trụ $12$. Tính thể tích.

A.$V = 33$
B.$V = 25$
C.$V = 504$
D.$V = 252$

Câu 8.Trong khai triển của $- 2 x^{2} \left(- 4 x^{2} + 2 x + 1\right)$, hệ số của $x^{4}$ bằng bao nhiêu?

A.$-4$
B.$-2$
C.$-8$
D.$8$

Câu 9.Rút gọn phân thức $\dfrac{16 x^{2} - 16}{4 x - 4}$, ta được:

A.$4 x - 4$
B.$\left(4 x - 4\right) \left(4 x + 4\right)$
C.$x + 4$
D.$4 x + 4$

Câu 10.Trong các phát biểu sau về hình chóp đều, phát biểu nào ĐÚNG?

A.Đáy là một đa giác đều.
B.Đáy là hình thoi.
C.Có tất cả các cạnh bằng nhau.
D.Các mặt bên đều là tam giác đều.

Câu 11.Rút gọn biểu thức $\dfrac{-5}{2 x - 3} - 6$:

A.$\dfrac{13 - 12 x}{2 x - 3}$
B.$\dfrac{15 - 10 x}{2 x - 3}$
C.$\dfrac{-11}{2 x - 3}$
D.$\dfrac{12 x - 23}{2 x - 3}$

Câu 12.Hình chóp có diện tích đáy $S = 9$ và chiều cao $h = 4$. Tính thể tích.

A.$V = 13$
B.$V = 11$
C.$V = 36$
D.$V = 12$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Khảo sát loại quả ưa thích của một nhóm học sinh, kết quả: Cam: $10$ học sinh; Xoài: $8$ học sinh; Chuối: $6$ học sinh; Táo: $4$ học sinh. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tần số tương đối của Cam bằng $35.7\%$.
b)Tần số tương đối có thể lớn hơn $1$.
c)Tổng số học sinh tham gia khảo sát là $28$.
d)Loại quả được nhiều học sinh ưa thích nhất là Cam với tần số $10$.

Câu 14.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 8$ và $AD = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bốn góc của hình chữ nhật đều bằng $90^\circ$.
b)Chu vi hình chữ nhật $ABCD$ bằng $32$.
c)Diện tích hình chữ nhật $ABCD$ bằng $48$.
d)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ bằng nhau.

Câu 15.Cho phương trình $(6 x + 7)(2 x + 1) = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $(6 x + 7)(2 x + 1) = 0$ tương đương với hệ $6 x + 7 = 0$ hoặc $2 x + 1 = 0$.
b)Tích hai biểu thức bằng $0$ khi và chỉ khi ít nhất một biểu thức bằng $0$.
c)$x = 0$ là một nghiệm của $(6 x + 7)(2 x + 1) = 0$.
d)Phương trình $(6 x + 7)(2 x + 1) = 0$ vô nghiệm.

Câu 16.Cho hai số thực $a = -3$ và $b = 0$ (vậy $a < b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bất đẳng thức $x^2 \geq 0$ đúng với mọi $x \in \mathbb{R}$.
b)Vì $a < b$ và $c = -3 < 0$ nên $ac = 9 < 0 = bc$.
c)Vì $a = -3 < 0 = b$ nên $-a = 3 > 0 = -b$.
d)Nếu $a < b$ và $b \leq c$ thì $a < c$ (tính bắc cầu).

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hộp $8$ bi đỏ, $6$ bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên màu đỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Một mặt của hình hộp chữ nhật có hai cạnh là $5$ và $12$. Tính độ dài đường chéo của mặt đó.

Câu 19.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 8$ cm, $CD = 20$ cm) có chiều cao $8$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

20?8?ABCD8
Hình thang cân, đáy 8/20, cao 8

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 2} + \dfrac{1}{x - 1}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Tính giá trị của biểu thức $\left(x + 2\right)^{2}$ tại $x = 1$.

Câu 22.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,4$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 8$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 106] - Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.