NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp12··313,6%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn111·313,6%
Hàm số bậc hai. Đồ thị·11·29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác412·731,8%
Vectơ1·1·29,1%
Thống kê1·1·29,1%
Xác suất·1··14,5%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng·2··29,1%
Tổng886022100%
Tỉ lệ36,4%36,4%27,3%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 106
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 106] - Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính diện tích tam giác.

59ABC60°
Tam giác ABC: b=5, c=9, góc A=60°
A.$S = 45$
B.$S = \dfrac{45}{2}$
C.$S = \dfrac{45 \sqrt{3}}{2}$
D.$S = \dfrac{45 \sqrt{3}}{4}$

Câu 2.Cho $\alpha$ là góc tù, $\sin\alpha = \dfrac{4}{5}$. Tính $\sin(180^\circ - \alpha)$.

A.$\dfrac{4}{5}$
B.$- \dfrac{4}{5}$
C.$- \dfrac{3}{5}$
D.$\dfrac{3}{5}$

Câu 3.Tam giác $ABC$ có $\widehat{A} = 30^\circ$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

A.$\widehat{C} = 110^\circ$
B.$\widehat{C} = 125^\circ$
C.$\widehat{C} = 130^\circ$
D.$\widehat{C} = 120^\circ$

Câu 4.Chọn phát biểu SAI về khái niệm vectơ:

A.Hai vectơ bằng nhau thì cùng phương.
B.Mọi vectơ đều có vectơ đối.
C.Hai vectơ cùng độ dài thì luôn bằng nhau.
D.Vectơ là đoạn thẳng có hướng.

Câu 5.Làm tròn số $51.254$ đến 1 chữ số phần thập phân.

A.$51.25$
B.$51.254$
C.$51$
D.$51.3$

Câu 6.Tìm trung vị của dãy số: $1; 3; 5; 7$.

A.$M_e = 1$
B.$M_e = 5$
C.$M_e = 7$
D.$M_e = 4$

Câu 7.Tam giác $ABC$ có $a = 7, b = 5, c = 8$. Tính số đo góc $\widehat{A}$.

A.$\widehat{A} = 90^\circ$
B.$\widehat{A} = 30^\circ$
C.$\widehat{A} = 120^\circ$
D.$\widehat{A} = 60^\circ$

Câu 8.Cho bất phương trình $-3x + 4y < 1$. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm?

A.$(-1; 6)$
B.$(1; 6)$
C.$(-6; -4)$
D.$(4; 3)$

Câu 9.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG?

A.Tổng hai số chẵn là số lẻ.
B.Số 0 là số nguyên dương.
C.Mọi tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
D.Số 9 chia hết cho 3.

Câu 10.Khoảng cách từ điểm $M(-3; 1)$ đến đường thẳng $4x + 3y + 9 = 0$ bằng?

A.$d = \dfrac{1}{5}$
B.$d = 0$
C.$d = \dfrac{2}{5}$
D.$d = 1$

Câu 11.Cho $a > b$. Khẳng định nào đúng về $-a$ và $-b$?

A.$-a = -b$
B.Không xác định được
C.$-a > -b$
D.$-a < -b$

Câu 12.Tìm toạ độ giao điểm của parabol $y = -2x^2 + 9x - 5$ với trục $Oy$.

A.$(0; -5)$
B.$(-5; 0)$
C.$(0; 9)$
D.$(0; -2)$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho góc $\alpha$ tù với $\sin\alpha = \dfrac{8}{17}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\tan\alpha$ luôn xác định với mọi $\alpha$.
b)$\tan\alpha = \dfrac{-8}{15}$.
c)$\sin(180^\circ - \alpha) = \sin\alpha = \dfrac{8}{17}$.
d)$\cos\alpha = \dfrac{-15}{17}$.

Câu 14.Thực hiện phép thử: tung $3$ đồng xu cân đối, đồng chất. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số phần tử không gian mẫu là $|\Omega| = 6$.
b)Mỗi kết quả của không gian mẫu là một bộ thứ tự.
c)Số phần tử không gian mẫu là $|\Omega| = 8$.
d)Biến cố $A$ và $\bar{A}$ luôn xung khắc.

Câu 15.Cho mệnh đề chứa biến $P(x): x^2 = -1$ với $x \in \mathbb{R}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phủ định của $\exists x, P(x)$ là $\exists x, \bar P(x)$.
b)$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 = -1$ là mệnh đề sai.
c)Phủ định của $\forall x, P(x)$ là $\exists x, \bar P(x)$.
d)$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 = -1$ và $\exists x \in \mathbb{R}, x^2 = -1$ luôn có cùng giá trị chân lí.

Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm -2x - 2y \leq -3
a)Cặp $(0; 0)$ thuộc miền nghiệm.
b)Đường biên được vẽ NÉT LIỀN.
c)Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng (có thể bao gồm biên).
d)Đường biên là $-2x - 2y = -3$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tính khoảng cách từ gốc tọa độ $O$ đến đường thẳng $x + y - 7 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Cho tam giác có ba cạnh $7, 9, 12$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng phần mười)

1297ABC?
Tam giác với cạnh 12 (lớn nhất), 9, 7

Câu 19.Cho mẫu số liệu $3, 4, 6, 9, 10$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho ba điểm $A(-1; 3)$, $B(8; -9)$ và $C(6; -2)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

xyO-138-96-2ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 21.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -x^2 - 3x - 1$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 80$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 45^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng đơn vị)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 106] - Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.