NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng1(4,5%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số bậc hai. Đồ thị251·836,4%
Xác suất34··731,8%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng34··731,8%
Tổng8131022100%
Tỉ lệ36,4%59,1%4,5%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 105
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 105] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh $I$ của parabol là:

xyO-112345-551015y = 2x² - 8x + 42-4I
Đồ thị parabol y = 2x² + (-8)x + (4)
A.$I(-4; 2)$
B.$I(-2; -4)$
C.$I(2; -4)$
D.$I(2; 4)$

Câu 2.Khoảng cách từ điểm $M(2; -5)$ đến đường thẳng $5x + 12y - 5 = 0$ bằng?

A.$d = 55$
B.$d = \dfrac{56}{13}$
C.$d = 715$
D.$d = \dfrac{55}{13}$

Câu 3.Tiêu điểm của parabol $y^2 = 4x$ là?

A.$F(2; 0)$
B.$F(1; 0)$
C.$F(0; 1)$
D.$F(-1; 0)$

Câu 4.Tung $3$ con xúc xắc phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 217$
B.$|\Omega| = 216$
C.$|\Omega| = 215$
D.$|\Omega| = 18$

Câu 5.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{5}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cap B)$.

A.$P(A \cap B) = \dfrac{1}{35}$
B.$P(A \cap B) = 0$
C.$P(A \cap B) = \dfrac{2}{35}$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{12}{35}$

Câu 6.Viết phương trình đường tròn tâm $I(-2; 5)$, bán kính $R = 5$.

A.$(x + 2)^2 + (y - 5)^2 = 25$
B.$(x - 2)^2 + (y + 5)^2 = 25$
C.$x^2 + y^2 = 25$
D.$(x + 2)^2 + (y - 5)^2 = 5$

Câu 7.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm hai mặt xuất hiện bằng $8$.

A.$P = \dfrac{5}{12}$
B.$P = \dfrac{5}{36}$
C.$P = \dfrac{5}{6}$
D.$P = \dfrac{2}{9}$

Câu 8.Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

A.$y = -2x^2 + 5x + 2$
B.$y = -2x^3 + 5$
C.$y = \dfrac{1}{x} + 2$
D.$y = -2x + 5$

Câu 9.Tiêu cự của elip $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?

A.$2c = 8$
B.$2c = 16$
C.$2c = 10$
D.$2c = 4$

Câu 10.Xét dấu tam thức bậc hai $f(x) = x^2 + x + 1$.

A.Đổi dấu
B.Luôn âm
C.Bằng 0
D.Luôn dương

Câu 11.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{5x - 7}$.

A.$D = (\dfrac{7}{5}; +\infty)$
B.$D = [\dfrac{7}{5}; +\infty)$
C.$D = (-\infty; \dfrac{7}{5}]$
D.$D = \mathbb{R}$

Câu 12.Tiêu cự của hypebol $\dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?

A.$2c = 10$
B.$2c = 25$
C.$2c = 7$
D.$2c = 5$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = 0,4$ và $P(B) = 0,3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(A \cup B) = P(A) + P(B) = 0,7$.
b)$P(A \cap B) = P(A) \cdot P(B) = 0,12$.
c)$P(\bar A) = 1 - P(A) = 0,6$.
d)Hai biến cố độc lập có $P(A \cap B) = P(A) \cdot P(B)$.

Câu 14.Cho tam thức $f(x) = (x + 2)(x - 4)$ (có 2 nghiệm phân biệt $x_1 = -2, x_2 = 4$, hệ số $a = 1$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $\Delta > 0$, tam thức trái dấu với $a$ trong khoảng giữa hai nghiệm và cùng dấu với $a$ ngoài khoảng đó.
b)$f(x) < 0$ với mọi $x < -2$ hoặc $x > 4$.
c)$f(1) > 0$ (với $x = 1$ nằm giữa hai nghiệm).
d)$f(5) > 0$ (với $x = 5 > x_2$).

Câu 15.Cho parabol $(P): y^2 = 8x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tiêu điểm của parabol là $F\left(\dfrac{p}{2}; 0\right) = (2; 0)$.
b)Tham số tiêu của parabol là $p = 8$.
c)Đường chuẩn của parabol là $x = 2$.
d)Đường chuẩn của parabol là $x = -\dfrac{p}{2} = -2$.

Câu 16.Cho đường tròn $(C): (x + 1)^2 + (y + 2)^2 = 25$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm $(-1; -2)$ nằm trên đường tròn.
b)Điểm $(4; -2)$ nằm trên đường tròn.
c)Đường tròn có tâm $I(-1; -2)$.
d)Đường tròn có bán kính $R = 25$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho hàm số $f(x) = -x^2 - 3x - 1$. Tính $f(-5)$.

Câu 18.Cho hàm $y = -2x^2 - x - 6$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.

Câu 19.Hai biến cố $A, B$ xung khắc, $P(A) = \dfrac{1}{5}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cup B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Một hộp có $3$ viên bi đỏ và $6$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên bi lấy được màu đỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Đếm số kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $8$".

Câu 22.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -2x^2 + 5x + 7$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 105] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.