NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng1(4,5%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số bậc hai. Đồ thị331·731,8%
Xác suất15··627,3%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng45··940,9%
Tổng8131022100%
Tỉ lệ36,4%59,1%4,5%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 104
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 104] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho elip $(E)$: $\dfrac{x^2}{15} + \dfrac{y^2}{16} = 1$. Độ dài trục lớn $2a$ bằng?

A.$2a = 15$
B.$2a = 8$
C.$2a = 3$
D.$2a = 6$

Câu 2.Một hộp có $11$ viên bi đỏ và $3$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Xác suất viên bi lấy được màu xanh?

A.$P = \dfrac{11}{14}$
B.$P = \dfrac{1}{14}$
C.$P = \dfrac{3}{14}$
D.$P = \dfrac{3}{11}$

Câu 3.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x - (7)}$.

A.$D = \mathbb{R} \setminus \{-7\}$
B.$D = \{7\}$
C.$D = \mathbb{R}$
D.$D = \mathbb{R} \setminus \{7\}$

Câu 4.Tiêu điểm của parabol $y^2 = 4x$ là?

A.$F(2; 0)$
B.$F(1; 0)$
C.$F(0; 1)$
D.$F(-1; 0)$

Câu 5.Tìm phương trình trục đối xứng của parabol $y = -3x^2 - 7x - 1$.

A.$x = 7$
B.$y = - \dfrac{7}{6}$
C.$x = \dfrac{7}{6}$
D.$x = - \dfrac{7}{6}$

Câu 6.Tiêu cự của hypebol $\dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?

A.$2c = 25$
B.$2c = 7$
C.$2c = 5$
D.$2c = 10$

Câu 7.Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua $M(-2; 5)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (4; -3)$.

A.$4x - 3y + 23 = 0$
B.$4x - 3y - 23 = 0$
C.$-2x + 5y + 23 = 0$
D.$4x - 3y = 0$

Câu 8.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 + 5x + 7$. Tính $f(-3)$.

A.-24
B.-25
C.-26
D.-27

Câu 9.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) > 0$ là:

x-∞-2-1+∞f(x)+0-0+
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -2, -1
A.$-2 \leq x \leq -1$
B.$x = -2\text{ hoặc }x = -1$
C.$x < -2\text{ hoặc }x > -1$
D.$x \leq -2$

Câu 10.Cho hai điểm $A(-2; 2)$ và $B(4; 4)$. Viết phương trình đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.

A.$(x - 1)^2 + (y - 3)^2 = 10$
B.$(x - 1)^2 + (y - 3)^2 = 40$
C.$(x - 4)^2 + (y - 4)^2 = 40$
D.$(x + 2)^2 + (y - 2)^2 = 40$

Câu 11.Hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{1}{8}$, $P(B) = \dfrac{3}{5}$. Tính $P(A \cup B)$.

A.$P(A \cup B) = \dfrac{19}{40}$
B.$P(A \cup B) = \dfrac{3}{40}$
C.$P(A \cup B) = 1$
D.$P(A \cup B) = \dfrac{29}{40}$

Câu 12.Tung $2$ đồng xu phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 5$
B.$|\Omega| = 4$
C.$|\Omega| = 2$
D.$|\Omega| = 3$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $y = -2x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$y = -2x^2$ là hàm số bậc hai.
b)Đồ thị $y = -2x^2$ đi qua gốc toạ độ.
c)Bề lõm của parabol hướng lên trên.
d)Hàm số $y = -2x^2$ là hàm số chẵn.

Câu 14.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt. Gọi $A$ là biến cố "mặt chẵn" và $B$ là biến cố "mặt chia hết cho $3$". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$|\Omega| = 6$.
b)$P(B) = \dfrac{1}{3}$ với $B$: "mặt chia hết cho 3".
c)$A$ và $B$ xung khắc.
d)$P(A) = \dfrac{1}{2}$ với $A$: "mặt chẵn".

Câu 15.Cho parabol $(P): y^2 = 8x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tham số tiêu của parabol là $p = 8$.
b)Trục đối xứng của parabol $y^2 = 2px$ là trục $Ox$.
c)Mọi điểm trên parabol cách đều tiêu điểm và đường chuẩn.
d)Parabol có 2 tiêu điểm.

Câu 16.Trong $Oxy$ cho hai điểm $A(-1, 0)$ và $B(1, 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về đường thẳng $AB$ sau:

a)Vectơ chỉ phương của đường thẳng $AB$ là $\overrightarrow{AB} = (2; 4)$.
b)Hệ số góc của đường thẳng $AB$ là $k = 2$.
c)Phương trình tổng quát của $AB$ là $4x - 2y + 4 = 0$.
d)Mọi đường thẳng đều có thể viết dạng $y = kx + m$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 + 5x + 7$. Tính $f(-4)$.

Câu 18.Gieo đồng thời 2 con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "tổng số chấm chia hết cho 3". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Hai biến cố $A, B$ xung khắc, $P(A) = \dfrac{3}{10}$, $P(B) = \dfrac{3}{10}$. Tính $P(A \cup B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Tính khoảng cách từ gốc tọa độ $O$ đến đường thẳng $5x + 12y - 7 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 4x - 2y - 20 = 0$ có bán kính bằng?

Câu 22.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -2x^2 + 5x + 2$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 104] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.