[Đề 103] - Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $7, 4, 5$ và tam giác $A'B'C'$ có ba cạnh $21, 12, 15$. Hai tam giác có đồng dạng không?
Câu 2.Tính hiệu $\dfrac{2 - 8 x}{2 x + 3} - \dfrac{- 7 x - 1}{2 x + 3}$:
Câu 3.Tính $\left(3 x + 6\right)^{2}$:
Câu 4.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.
Câu 5.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $10$ và $24$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 6.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 4$, $AB = 8$, $AE = 6$. Tính độ dài $EC$.
Câu 7.Tam giác $ABC$ có $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$ với $AD = 2, DB = 6, AE = 7, EC = 21$. Hỏi $DE$ có song song với $BC$ không?
Câu 8.Tính tích $\dfrac{6 x}{x^{2}} \cdot \dfrac{- 7 x}{- 5 x^{2}}$:
Câu 9.Một hình chữ nhật có diện tích $42$ và chu vi $26$. Tính độ dài cạnh lớn hơn.
Câu 10.Một thí nghiệm có xác suất thực nghiệm $P_{tn} = \dfrac{1}{10}$ để biến cố $A$ xảy ra. Trong $100$ lần thực hiện, ước lượng số lần biến cố $A$ xảy ra.
Câu 11.Một hình chữ nhật có chu vi bằng $60$ cm. Chiều dài hơn chiều rộng $4$ cm. Tính chiều dài và chiều rộng.
Câu 12.Tam giác $ABC$ đồng dạng với tam giác $A'B'C'$ theo tỉ số $k = 2$ (tỉ số đồng dạng từ $ABC$ sang $A'B'C'$). Biết $AB = 12$, tính $A'B'$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$, $MN \parallel BC$. Biết $\dfrac{AM}{MB} = \dfrac{1}{3}$, $BC = 20$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hình thang $ABCD$ ($AB \parallel CD$) có $AB = 12$, $CD = 2$ và chiều cao $h = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho đa thức $4 x^{2} - 4$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 16.Cho phương trình $\dfrac{-5}{x + 3} = -4$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Gieo súc sắc cân đối. Xác suất "xuất hiện mặt 6 chấm"? (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18.Hình chóp tứ giác đều có thể tích $108$ cm³, cạnh đáy $6$ cm. Tính chiều cao (cm).
Câu 19.Cho bảng tần số: $x=1$ ($n=2$) | $x=5$ ($n=3$) | $x=8$ ($n=7$). Tính $\bar{x}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).
Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 5} + \dfrac{1}{x - 4}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 22.Giải bất phương trình $2x - 1 > -13$. Nghiệm có dạng $x > t$ (hoặc $x < t$). Ghi giá trị $t$.