NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba··2·29,1%
Hàm số bậc nhất13··418,2%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn121·418,2%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông1211522,7%
Đường tròn2·1·313,6%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·4··418,2%
Tổng5115122100%
Tỉ lệ22,7%50%22,7%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 102
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 102] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình minh hoạ chiếc thang dựa vào tường trong hình. Tính độ cao $h$ mà thang chạm vào tường.

8 mh30°
Thang dài 8m, góc 30°
A.$h = 30\text{ m}$
B.$h = 8\text{ m}$
C.$h = 5\text{ m}$
D.$h = 4\text{ m}$

Câu 2.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn cung có số đo $80^\circ$. Tính số đo góc đó.

A.$40^\circ$
B.$160^\circ$
C.$70^\circ$
D.$80^\circ$

Câu 3.Đường tròn có bán kính $r = 8$. Diện tích bằng:

A.$S = 16\pi$
B.$S = 64\pi$
C.$S = 72\pi$
D.$S = 128\pi$

Câu 4.Hệ số góc $k$ của đường thẳng $y = 7x - 8$ bằng?

A.$k = -7$
B.$k = -8$
C.$k = 8$
D.$k = 7$

Câu 5.Cho phương trình $-2x - y = 6$. Cặp $(-4; 2)$ có phải là một nghiệm không?

A.Không là nghiệm
B.Là nghiệm khi $x = 0$
C.Không xác định
D.Có là nghiệm

Câu 6.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh đối $AC$ ($x$) của góc $B$.

x20ABC60°
Tam giác vuông ABC, BC = 20, góc B = 60°
A.$x = 20$
B.$x = 20 \sqrt{3}$
C.$x = 10 \sqrt{3}$
D.$x = 1 + 10 \sqrt{3}$

Câu 7.Tam giác đều có cạnh $9$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = \dfrac{9}{2}$
B.$R = 3 \sqrt{3}$
C.$R = 9$
D.$R = \dfrac{3 \sqrt{3}}{2}$

Câu 8.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ $\begin{cases} -2x - 3y = -20 \\ x - 3y = -8 \end{cases}$?

A.$(4; 4)$
B.$(-4; 4)$
C.$(4; -4)$
D.$(5; 4)$

Câu 9.Quan sát đồ thị đường thẳng $y = ax + b$ trong hình. Hệ số góc $a$ của đường thẳng bằng:

xyO-5-4-3-2-112345-8-6-4-2241-3AB
Đồ thị y = -1x + (-2)
A.$a = 1$
B.$a = -1$
C.$a = -2$
D.$a = 0$

Câu 10.Tính số đo mỗi góc trong của đa giác đều có $4$ cạnh.

A.$100^\circ$
B.$135^\circ$
C.$90^\circ$
D.$45^\circ$

Câu 11.Diện tích hình quạt tròn có bán kính $R = 6$ và góc ở tâm $n = 90^\circ$ là?

A.$S = \dfrac{9 \pi}{2}$
B.$S = 36 \pi$
C.$S = 18 \pi$
D.$S = 9 \pi$

Câu 12.Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là HÀM SỐ BẬC NHẤT theo $x$?

A.$x = 5$
B.$xy = 1$
C.$y = x$
D.$y^2 = x$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Một người đứng cách chân một toà nhà $10$ mét và nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $45^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc nâng và góc hạ giữa hai điểm là hai góc bằng nhau.
b)Tỉ số $\tan$ chỉ phụ thuộc số đo góc, không phụ thuộc kích thước.
c)Có thể tính chiều cao bằng $h = 10 \cdot \sin 45^\circ$.
d)Chiều cao càng tăng thì góc nâng từ vị trí cố định càng giảm.

Câu 14.Cho hai số tự nhiên có tổng bằng $34$ và hiệu bằng $16$ (số lớn trừ số bé). Gọi số lớn là $x$, số bé là $y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sau khi tìm $(x, y)$, không cần đối chiếu điều kiện.
b)Phải đặt điều kiện $x, y > 0$ vì là số tự nhiên dương.
c)Có thể chọn ẩn theo cách khác (ví dụ đặt $u = x - y$) và vẫn giải được.
d)Số lớn là $9$ và số bé là $25$.

Câu 15.Cho hàm số $f(x) = -x - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị hàm số là tập các điểm $(x, f(x))$ trong mặt phẳng toạ độ.
b)Có thể có hai giá trị $y$ khác nhau cùng tương ứng với một giá trị $x$.
c)$f(1) = -4$.
d)$f(1) = -3$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
b)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
c)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đa giác lồi $5$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 18.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

51213ABC
Tam giác vuông tại A, AB=5, AC=12, BC=13

Câu 20.Tổng hai số bằng $30$. $3$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $113$. Tìm số nhỏ.

Câu 21.Tính $(\sqrt{7} + \sqrt{5})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Một tháp cao $40$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $20^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

30°20°
Tháp cao 40 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 30° và 20°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 102] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.