NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp12··313,6%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn3·1·418,2%
Hệ thức lượng trong tam giác2121627,3%
Vectơ122·522,7%
Thống kê121·418,2%
Tổng876122100%
Tỉ lệ36,4%31,8%27,3%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 101
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 101] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát vị trí hai điểm $A$ và $B$ trên hệ trục toạ độ trong hình. Tính toạ độ vectơ $\vec{AB}$.

xyO1-32-5AB
Hai điểm A(1; -3) và B(2; -5) trên Oxy
A.$\vec{AB} = (-1; 2)$
B.$\vec{AB} = (2; -5)$
C.$\vec{AB} = (3; -8)$
D.$\vec{AB} = (1; -2)$

Câu 2.Tam giác $ABC$ có cạnh $a = 6$ đối diện góc $A = 60^\circ$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$.

ORABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O; R)
A.$R = 3 \sqrt{3}$
B.$R = 2 \sqrt{3}$
C.$R = 6$
D.$R = 3$

Câu 3.Cho $\alpha$ là góc tù, $\sin\alpha = \dfrac{4}{5}$. Tính $\sin(180^\circ - \alpha)$.

A.$- \dfrac{3}{5}$
B.$- \dfrac{4}{5}$
C.$\dfrac{4}{5}$
D.$\dfrac{3}{5}$

Câu 4.Mệnh đề chứa biến "$x + 1 > 0$" đúng khi nào?

A.Đúng với mọi $x \neq 0$
B.Đúng khi $x > -1$
C.Vô nghiệm trên $\mathbb{R}$
D.Đúng với mọi $x \in \mathbb{R}$

Câu 5.Miền nghiệm của một bất phương trình bậc nhất hai ẩn $ax + by < c$ (với $a, b$ không đồng thời bằng 0) là loại miền nào?

A.Toàn mặt phẳng
B.Không bị chặn
C.Một điểm duy nhất
D.Bị chặn (đa giác kín)

Câu 6.Cho bất phương trình $-x + y \geq -5$. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm?

A.$(5; -1)$
B.$(6; -4)$
C.$(6; -6)$
D.$(1; -4)$

Câu 7.Cho $a > b$. Khẳng định nào đúng về $-a$ và $-b$?

A.$-a = -b$
B.Không xác định được
C.$-a > -b$
D.$-a < -b$

Câu 8.Tính phương sai $S^2$ của mẫu số liệu: $3, 5, 4, 9, 9$.

A.$S^2 = \dfrac{37}{5}$
B.$S^2 = \dfrac{32}{5}$
C.$S^2 = 32$
D.$S^2 = 6$

Câu 9.Tập hợp có $6$ phần tử có bao nhiêu tập con?

A.64
B.12
C.65
D.36

Câu 10.Tính trung vị của mẫu số liệu: $3, 5, 12, 16, 18, 19, 20$.

A.$M_e = \dfrac{93}{7}$
B.$M_e = 20$
C.$M_e = 3$
D.$M_e = 16$

Câu 11.Quan sát hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ trên hình vẽ. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

xyO-5-4-3-2-1123-1-0,50,511,522,53ab
Hai vectơ a=(-4;1) và b=(2;2) trên hệ trục toạ độ Oxy
A.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -10$
B.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -5$
C.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 6$
D.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -6$

Câu 12.Cho hình bình hành $ABCD$. Tổng $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}$ bằng vectơ nào?

A.$\overrightarrow{CA}$
B.$\overrightarrow{BD}$
C.$\overrightarrow{AC}$
D.$\overrightarrow{DB}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 4$, $c = AB = 5$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về phương pháp giải tam giác này:

a)Có thể giải tam giác chỉ với 3 góc.
b)Để tính cạnh $a$, ta dùng định lí cosin: $a^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A$.
c)Tổng ba góc trong tam giác bằng $180^\circ$.
d)Trong tam giác, cạnh đối diện góc lớn hơn thì lớn hơn.

Câu 14.Cho mẫu số liệu: $3, 3, 5, 8, 11$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Một mẫu chỉ có duy nhất một mốt.
b)Trung vị của mẫu là $5$.
c)Trung vị là giá trị ở giữa khi sắp xếp tăng dần (mẫu lẻ).
d)Số trung bình của mẫu là $6,2$.

Câu 15.Xét tính đúng/sai các mệnh đề chứa lượng từ sau (trên các tập số đã chỉ rõ):

a)Mệnh đề $\exists x \in \mathbb{Q}, x^2 = 2$ là đúng.
b)Mệnh đề $\forall x \in \mathbb{R}, |x| = x$ là đúng.
c)Mệnh đề $\forall x, y \in \mathbb{R}, x + y = y + x$ là đúng.
d)Mệnh đề $\forall x \in \mathbb{N}, x \geq 0$ là đúng.

Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm -x - 2y < -1
a)Đường biên là $-x - 2y = -1$.
b)Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng (có thể bao gồm biên).
c)Đường biên được vẽ NÉT ĐỨT.
d)Cặp $(0; 0)$ thuộc miền nghiệm.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho ba điểm $A(2; -5)$, $B(4; -8)$ và $C(-7; 9)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO2-54-8-79ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 18.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$, $I$ là một điểm bất kì. $\overrightarrow{IM} = k(\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB})$. Tìm $k$.

Câu 19.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 6$, $CA = 8$, $AB = 10$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.

Ir6810ABC
Tam giác với 3 cạnh 6, 8, 10 và đường tròn nội tiếp

Câu 20.Cho mẫu số liệu $1, 5, 6, 9, 10$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Cho tam giác có ba cạnh $5, 8, 11$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

1185ABC?
Tam giác với cạnh 11 (lớn nhất), 8, 5

Câu 22.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 60$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 30^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 101] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.