NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức131·522,7%
Phân thức đại số32··522,7%
Định lí Pythagore. Tứ giác342·940,9%
Một số yếu tố thống kê12··313,6%
Tổng8113022100%
Tỉ lệ36,4%50%13,6%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 101
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản (năm học 2026 - 2027) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 101] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản (năm học 2026 - 2027) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích $S$.

ABCD610
Hình thoi với đường chéo 6 và 10
A.$S = 30$
B.$S = 32$
C.$S = 16$
D.$S = 60$

Câu 2.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$. Trong ba cạnh $AB$, $AC$, $BC$, cạnh nào là cạnh huyền?

ABC
Tam giác ABC vuông tại A
A.Cả ba cạnh bằng nhau.
B.$AB$
C.$BC$
D.$AC$

Câu 3.Tính chất cơ bản của phân thức là?

A.Bằng phân thức mới (khác)
B.$A \cdot D = B \cdot C$
C.$\dfrac{A}{B} = \dfrac{A \cdot M}{B \cdot M}$ với $M \neq 0$
D.Bằng phân thức cũ

Câu 4.Tính $\dfrac{12x^{5}}{4x^{2}}$.

A.$16x^{3}$
B.$3x^{7}$
C.$8x^{3}$
D.$3x^3$

Câu 5."Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?

A.Là hình thang.
B.Là hình chữ nhật.
C.Không nhất thiết là hình bình hành.
D.Là hình bình hành.

Câu 6.Dữ liệu "Màu sắc yêu thích của học sinh" thuộc loại nào?

A.Số liệu định lượng — liên tục
B.Dữ liệu định tính
C.Không thể phân loại
D.Số liệu định lượng — rời rạc

Câu 7.Phân thức nghịch đảo của $\dfrac{2x}{3}$ là?

A.$-\dfrac{2x}{3}$
B.$\dfrac{2x}{3}$
C.$\dfrac{3}{2x}$
D.$-\dfrac{3}{2x}$

Câu 8.Phân thức $\dfrac{3 x + 8}{3 x - 1}$ xác định khi nào?

A.$x = \dfrac{1}{3}$
B.$x \neq 0$
C.$x \neq - \dfrac{1}{3}$
D.$x \neq \dfrac{1}{3}$

Câu 9.Hình thang có hai đáy $12$ và $16$. Tính độ dài đường trung bình của hình thang.

A.$m = 4$
B.$m = 96$
C.$m = 28$
D.$m = 14$

Câu 10.Tính $\left(3 x - 6\right) \left(3 x + 6\right)$:

A.$9 x^{2} + 36$
B.$3 x^{2} - 36$
C.$9 x^{2} - 36 x - 36$
D.$9 x^{2} - 36$

Câu 11.Rút gọn biểu thức $\dfrac{-4}{3 x - 2} + 3$:

A.$\dfrac{-1}{3 x - 2}$
B.$\dfrac{9 x - 10}{3 x - 2}$
C.$\dfrac{8 - 12 x}{3 x - 2}$
D.$\dfrac{2 - 9 x}{3 x - 2}$

Câu 12.Cho dãy số: $1, 4, 3, 1, 1, 2, 5, 4, 3, 3, 1, 3$. Hỏi giá trị $4$ xuất hiện bao nhiêu lần?

A.2
B.10
C.1
D.3

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho phép chia $(36 x^{6} - 6 x^{3}) : (6 x^{2})$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phép chia $36 x^{6} - 6 x^{3} : (6 x^{2})$ là phép chia hết.
b)$(36 x^{6} - 6 x^{3}) : (6 x^{2}) = 6 x^{6} - x^{3}$
c)$(36 x^{6} - 6 x^{3}) : (6 x^{2}) = 6 x^{4} - x$
d)$(36 x^{6} - 6 x^{3}) : (6 x^{2}) = 36 x^{4} - 6 x$

Câu 14.Cho biểu thức hữu tỉ $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x - 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x - 2}$ là một biểu thức hữu tỉ.
b)Tổng/hiệu/tích/thương của các phân thức luôn là một số nguyên.
c)Kết quả rút gọn của $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{x - 2}$ là $\dfrac{2x - 2}{x^2 - 2x}$.
d)Điều kiện xác định của biểu thức trên là $x \neq 0$ và $x \neq 2$.

Câu 15.Cho hình thang $ABCD$ ($AB \parallel CD$) có $AB = 6$, $CD = 2$ và chiều cao $h = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích hình thang $ABCD$ bằng $16$.
b)Hai cạnh bên của hình thang luôn song song với nhau.
c)Đường trung bình của hình thang $ABCD$ bằng $4$.
d)Hai cạnh đáy $AB$ và $CD$ song song với nhau.

Câu 16.Cho mẫu số liệu $8, 5, 2, 7, 8$ (gồm $5$ giá trị). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Nếu mọi giá trị đều bằng nhau thì trung bình cộng bằng giá trị đó.
b)Khi cộng thêm $3$ vào mỗi giá trị, trung bình KHÔNG đổi.
c)Khi nhân mỗi giá trị với $3$, mẫu mới $24, 15, 6, 21, 24$ có trung bình bằng $18$.
d)Trung bình cộng của mẫu ban đầu bằng $6$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho hình bình hành $ABCD$ có cạnh đáy $AB = 9$ cm và chiều cao tương ứng $h = 4$ cm. Tính diện tích hình bình hành (cm², không kèm đơn vị).

99ABCDh = 4
Hình bình hành cạnh đáy 9, chiều cao 4

Câu 18.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 3$ cm và $BC = 4$ cm. Tính độ dài đường chéo $AC$ (cm).

3434ABCD?
Hình chữ nhật 3 × 4 với đường chéo cần tìm

Câu 19.Cho thương $(10x^4 - 2x^3 + 2x^2) : (2x^2)$. Hệ số của $x^{2}$ trong thương là?

Câu 20.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $10$ cm và $24$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD1024
Hình thoi đường chéo 10, 24

Câu 21.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

16?6?ABCD12
Hình thang cân, đáy 6/16, cao 12

Câu 22.Cho $(x^2 - 2x - 15) : (x - 5)$. Tính giá trị thương tại $x = 3$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 101] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản (năm học 2026 - 2027) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.