NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp221·522,7%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn21·1418,2%
Hệ thức lượng trong tam giác·41·522,7%
Vectơ321·627,3%
Thống kê11··29,1%
Tổng8103122100%
Tỉ lệ36,4%45,5%13,6%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 101
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản (năm học 2026 - 2027) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 101] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản (năm học 2026 - 2027) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình minh hoạ tổng hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$ theo quy tắc hình bình hành. Toạ độ vectơ $\vec{u} + \vec{v}$ là:

uvu+v
Cộng vectơ u=(3, 0) và v=(1, 4)
A.$(3; 0)$
B.$(1; 4)$
C.$(2; -4)$
D.$(4; 4)$

Câu 2.Chọn khẳng định ĐÚNG trong các BĐT/đẳng thức sau:

A.$-7 > -2$
B.$|-3| < 2$
C.$2^3 > 3^2$
D.$\sqrt{4} = 2$

Câu 3.Cho $A(1; 1)$, $B(4; 5)$. Tính $|\overrightarrow{AB}|$.

A.$5$
B.$4$
C.$10$
D.$6$

Câu 4.Cho bất phương trình $-2x - 3y < 1$. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm?

A.$(1; -2)$
B.$(1; 6)$
C.$(-6; 0)$
D.$(-5; 1)$

Câu 5.Chọn phát biểu ĐÚNG về tích vectơ với một số:

A.$2\vec{u}$ vuông góc với $\vec{u}$.
B.$-2\vec{u}$ cùng hướng với $\vec{u}$.
C.$3\vec{u}$ ngược hướng với $\vec{u}$.
D.$-\vec{u}$ là vectơ đối của $\vec{u}$.

Câu 6.Tập hợp có $6$ phần tử có bao nhiêu tập con?

A.64
B.12
C.65
D.36

Câu 7.Tìm trung vị của dãy số: $1; 3; 7; 9; 15$.

A.$M_e = 8$
B.$M_e = 1$
C.$M_e = 7$
D.$M_e = 15$

Câu 8.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG?

A.Tổng hai số chẵn là số lẻ.
B.Số 0 là số nguyên dương.
C.Mọi tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
D.Số 9 chia hết cho 3.

Câu 9.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính độ dài cạnh $a$ (đối diện góc $A$).

34ABC
Tam giác ABC với b=3, c=4, góc A = 90°
A.$a = 5$
B.$a = 7$
C.$a = 1$
D.$a = \sqrt{25}$

Câu 10.Làm tròn số $27.682$ đến hàng đơn vị.

A.$27$
B.$27.7$
C.$28.0$
D.$27.68$

Câu 11.Tam giác $ABC$ có hai cạnh $b = 6, c = 8$ và góc $A = 45^\circ$. Tính diện tích tam giác.

68ABC45°
Tam giác ABC: b=6, c=8, góc A=45°
A.$S = 24$
B.$S = 24 \sqrt{2}$
C.$S = 48$
D.$S = 12 \sqrt{2}$

Câu 12.Quan sát hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ trên hình vẽ. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

xyO-4-3-2-112-112345ab
Hai vectơ a=(-3;3) và b=(1;4) trên hệ trục toạ độ Oxy
A.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 9$
B.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -15$
C.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -9$
D.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 10$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho $\vec{u} = (-1; -2)$ và số thực $k = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$k\vec{u}$ cùng hướng với $\vec{u}$.
b)$(-1) \cdot \vec{u} = -\vec{u} = (1; 2)$.
c)$0 \cdot \vec{u} = \vec{u}$.
d)$|k\vec{u}|^2 = 20$.

Câu 14.Cho bất phương trình $2x - 3y \leq 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cặp $(x; y) = (0; 0)$ là nghiệm của bất phương trình.
b)Tập nghiệm của bất phương trình bậc nhất 2 ẩn là một nửa mặt phẳng (có thể bao gồm đường biên).
c)Cặp $(x; y) = (0; -2)$ là nghiệm của bất phương trình.
d)Cặp $(x; y) = (5; 1)$ là nghiệm của bất phương trình.

Câu 15.Cho tam giác $\triangle ABC$ vuông tại $A$ có $b = AC = 6$, $c = AB = 8$, $a = BC = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Định lí sin chỉ áp dụng cho tam giác có 1 góc tù.
b)Bán kính đường tròn ngoại tiếp $R = 5$.
c)Định lí sin: $\dfrac{a}{\sin A} = 2R$.
d)$\sin A = 1$.

Câu 16.Một phép đo cho kết quả $a = 3,456$ với độ chính xác $d = 0,01$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số tuyệt đối của $a$ không vượt quá $0,01$.
b)Sai số càng lớn thì kết quả càng chính xác.
c)Khi làm tròn, ta giữ lại các chữ số tới hàng yêu cầu và làm tròn chữ số sau.
d)Sai số tuyệt đối có thể âm.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ có $b = AC = 3$, $c = AB = 5$ và $\widehat A = 60^\circ$. Tính độ dài cạnh $a = BC$ (đối diện $\widehat A$). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

?35ABC60°
Tam giác ABC, AB=5, AC=3, góc A=60°, BC cần tìm

Câu 18.Cho mẫu số liệu $2, 4, 5, 7, 8$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Cho ba điểm $A(-1; 3)$, $B(8; -9)$ và $C(6; -2)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

xyO-138-96-2ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 20.Bạn An xuất phát từ thư viện $T$, cần đến thăm các trường $A, B, C$ (mỗi nơi đúng một lần) rồi quay về $T$. Khoảng cách (km): TA=11, TB=10, TC=4, AB=7, AC=11, BC=9. Gọi $L$ là độ dài nhỏ nhất của hành trình khép kín. Hỏi có bao nhiêu hành trình khép kín KHÁC NHAU có độ dài bằng $L$? (Hai hành trình chỉ khác nhau về chiều đi được coi là MỘT.)

Câu 21.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 60$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 30^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Một nhà đầu tư có tối đa 28 tỷ đồng để phân bổ vào kênh A (lãi suất 15%/năm) và kênh B (lãi suất 10%/năm). Gọi $x,\,y$ (tỷ đồng) là vốn vào kênh A, kênh B. Yêu cầu: vốn kênh A không quá 2 lần vốn kênh B ($x \le 2y$); vốn kênh B ít nhất 5 tỷ ($y \ge 5$); và chi phí quản lý $40x + 30y \le 1020$ (triệu đồng). Hỏi lợi nhuận lớn nhất (sau thuế) đạt được là bao nhiêu triệu đồng?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 101] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản (năm học 2026 - 2027) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.