NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Chương 6 · Lớp 8

Tam giác đồng dạng

19 mục6 loại nội dung

§1. Định nghĩa(1)

1.1

Tam giác đồng dạng

Tam giác đồng dạng
Tam giác $A'B'C'$ đồng dạng với tam giác $ABC$, ký hiệu $\triangle A'B'C' \sim \triangle ABC$, nếu: 1. Các góc tương ứng bằng nhau: $\widehat{A'} = \widehat{A}, \widehat{B'} = \widehat{B}, \widehat{C'} = \widehat{C}$. 2. Các cạnh tương ứng tỉ lệ: $\dfrac{A'B'}{AB} = \dfrac{B'C'}{BC} = \dfrac{A'C'}{AC} = k$. $k$: tỉ số đồng dạng.

§2. Định lý(7)

2.1

Định lý Thales

Định lí Thalès trong tam giác
Cho tam giác $ABC$. Đường thẳng $d$ song song với $BC$ cắt $AB$ tại $M$ và $AC$ tại $N$ thì: $$\dfrac{AM}{AB} = \dfrac{AN}{AC} = \dfrac{MN}{BC}.$$ Tương đương: $\dfrac{AM}{MB} = \dfrac{AN}{NC}$.
2.2

Tính chất đường phân giác trong

Định lí đảo và hệ quả của Thalès
Trong tam giác $ABC$, đường phân giác từ $A$ cắt $BC$ tại $D$: $$\dfrac{DB}{DC} = \dfrac{AB}{AC}.$$ Đường phân giác chia cạnh đối diện thành 2 phần tỉ lệ với 2 cạnh kề.
2.3

Định lý đảo Thales

Định lí đảo và hệ quả của Thalès
Nếu đường thẳng cắt 2 cạnh của 1 tam giác và định ra trên 2 cạnh ấy những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ, thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại. Cụ thể: cho tam giác $ABC$, $M \in AB, N \in AC$. Nếu $\dfrac{AM}{MB} = \dfrac{AN}{NC}$ thì $MN \parallel BC$.
2.4

Trường hợp g-g (góc-góc)

Các trường hợp đồng dạng
2 tam giác có 2 cặp góc tương ứng bằng nhau → đồng dạng: $$\widehat{A} = \widehat{A'}, \widehat{B} = \widehat{B'} \Rightarrow \triangle ABC \sim \triangle A'B'C'.$$ → Trường hợp đơn giản nhất vì chỉ cần 2 góc.
2.5

Trường hợp c-g-c (cạnh-góc-cạnh)

Các trường hợp đồng dạng
2 tam giác có 1 cặp góc bằng nhau, 2 cặp cạnh kề tương ứng tỉ lệ → đồng dạng: $$\dfrac{A'B'}{AB} = \dfrac{A'C'}{AC} \text{ và } \widehat{A'} = \widehat{A} \Rightarrow \triangle A'B'C' \sim \triangle ABC.$$
2.6

Trường hợp c-c-c (cạnh-cạnh-cạnh)

Các trường hợp đồng dạng
2 tam giác có 3 cặp cạnh tương ứng tỉ lệ → đồng dạng: $$\dfrac{A'B'}{AB} = \dfrac{B'C'}{BC} = \dfrac{A'C'}{AC} \Rightarrow \triangle A'B'C' \sim \triangle ABC.$$
2.7

Đường cao trong tam giác vuông

Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng
Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$:
  • $\triangle AHB \sim \triangle CAB$ (g-g, chung $\widehat{B}$).
  • $\triangle AHC \sim \triangle BAC$ (g-g, chung $\widehat{C}$).
  • $\triangle AHB \sim \triangle CHA$.
Hệ quả (hệ thức lượng): $AB^2 = BH \cdot BC$, $AC^2 = CH \cdot CB$, $AH^2 = BH \cdot CH$, $AH \cdot BC = AB \cdot AC$.

§3. Tính chất(2)

3.1

Tính chất tỉ số đồng dạng

Tam giác đồng dạng
Cho $\triangle A'B'C' \sim \triangle ABC$ tỉ số $k$:
  • Tỉ số 2 đường cao tương ứng = $k$.
  • Tỉ số 2 đường phân giác tương ứng = $k$.
  • Tỉ số 2 đường trung tuyến tương ứng = $k$.
  • Tỉ số chu vi = $k$.
  • Tỉ số diện tích = $k^2$.
3.2

Tính chất đặc biệt

Tam giác đồng dạng
  • 2 tam giác bằng nhau = đồng dạng tỉ số $k = 1$.
  • $\triangle ABC \sim \triangle ABC$ (tự đồng dạng).
  • $\sim$ có tính bắc cầu: $\triangle_1 \sim \triangle_2, \triangle_2 \sim \triangle_3 \Rightarrow \triangle_1 \sim \triangle_3$.
  • $\sim$ có tính đối xứng.

§4. Công thức(2)

4.1

Hệ quả Thales

Định lí Thalès trong tam giác
Cho 3 đường thẳng song song cắt 2 cát tuyến tại $A, B, C$ và $A', B', C'$: $$\dfrac{AB}{BC} = \dfrac{A'B'}{B'C'}.$$ (Mở rộng cho nhiều đường song song.)
4.2

Đường phân giác ngoài

Định lí đảo và hệ quả của Thalès
Đường phân giác ngoài tại $A$ cắt $BC$ kéo dài tại $E$: $$\dfrac{EB}{EC} = \dfrac{AB}{AC}.$$ (Cùng tỉ số nhưng chia ngoài đoạn $BC$.)

§5. Phương pháp(5)

5.1

Áp dụng tính độ dài

Định lí Thalès trong tam giác
Bước 1. Nhận dạng hình có đường thẳng song song với 1 cạnh tam giác. Bước 2. Viết tỉ số bằng nhau theo định lý Thales. Bước 3. Thay các đoạn đã biết → lập phương trình. Bước 4. Giải tìm đoạn cần tìm. Vd: $MN \parallel BC$, $AM = 3, MB = 2, BC = 10$. Tìm $MN$: $\dfrac{MN}{BC} = \dfrac{AM}{AB} = \dfrac{3}{5} \Rightarrow MN = 6$.
5.2

Chứng minh đường thẳng song song

Định lí đảo và hệ quả của Thalès
Bước 1. Xác định 2 cạnh tam giác có 2 điểm chia tỉ lệ. Bước 2. Tính 2 tỉ số. Bước 3. Nếu 2 tỉ số bằng nhau → dùng định lý đảo Thales → 2 đường song song. Mẹo: tỉ số có thể là $\dfrac{AM}{MB}$ hoặc $\dfrac{AM}{AB}$ — chọn loại nào tương ứng.
5.3

Quy trình chứng minh đồng dạng

Các trường hợp đồng dạng
Bước 1. Xác định 2 tam giác cần chứng minh đồng dạng. Bước 2. Tìm các yếu tố bằng nhau / tỉ lệ:
  • 2 góc bằng nhau → g-g.
  • 3 cặp cạnh tỉ lệ → c-c-c.
  • 2 cạnh tỉ lệ + góc xen giữa → c-g-c.
Bước 3. Khẳng định đồng dạng, ghi rõ các đỉnh tương ứng. Bước 4. Suy ra các tỉ số cạnh / góc bằng nhau theo yêu cầu.
5.4

Đo đạc chiều cao gián tiếp

Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng
Đo chiều cao vật cao (cây, nhà, núi) bằng tam giác đồng dạng: Bước 1. Lập 2 tam giác đồng dạng (vd: cây thẳng đứng + cọc thẳng đứng cùng có bóng). Bước 2. Áp dụng tỉ số đồng dạng: $\dfrac{\text{chiều cao cây}}{\text{chiều cao cọc}} = \dfrac{\text{bóng cây}}{\text{bóng cọc}}$. Bước 3. Giải tìm chiều cao cây. Vd: cọc 1m có bóng 0.8m, bóng cây 4m → chiều cao cây = $\dfrac{1 \cdot 4}{0.8} = 5$ m.
5.5

Chứng minh đẳng thức dạng tích / tỉ số

Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng
Để chứng minh $AB \cdot CD = EF \cdot GH$ hoặc $\dfrac{AB}{CD} = \dfrac{EF}{GH}$: Bước 1. Đưa về dạng tỉ số: $\dfrac{AB}{EF} = \dfrac{GH}{CD}$. Bước 2. Tìm 2 tam giác chứa các cạnh này → chứng minh đồng dạng. Bước 3. Suy ra tỉ số tương ứng = đẳng thức cần. Mẹo: nhận dạng 2 tam giác có cùng góc / có đường thẳng song song.

§6. Mẹo(2)

6.1

Mẹo: viết đúng thứ tự đỉnh tương ứng

Các trường hợp đồng dạng
Khi viết $\triangle ABC \sim \triangle A'B'C'$: thứ tự đỉnh bắt buộc đúng thứ tự tương ứng. → $A \leftrightarrow A', B \leftrightarrow B', C \leftrightarrow C'$. Sai thứ tự = sai tương ứng cạnh/góc → các tỉ số sẽ sai.
6.2

Mẹo: dùng đường song song để tạo tam giác đồng dạng

Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng
Khi đề có $MN \parallel BC$ trong tam giác $ABC$: → Lập tức có $\triangle AMN \sim \triangle ABC$ (g-g, vì các góc bằng nhau do song song). → Áp dụng tỉ số đồng dạng = tỉ số Thales. Đây là kỹ thuật phổ biến nhất trong bài toán hình học có đường song song.
Tam giác đồng dạng — Cẩm nang lớp 8 — NGÂN HÀNG ĐỀ THI · NGÂN HÀNG ĐỀ THI