$$\vec{a} - \vec{b} = \vec{a} + (-\vec{b}).$$
Quy tắc trừ:
$$\vec{AB} - \vec{AC} = \vec{CB}.$$
(Cùng điểm gốc → trừ = vectơ nối 2 ngọn, hướng từ ngọn vế trừ đến ngọn vế bị trừ.)
Trung điểm $I$ của $AB$:
$$\vec{IA} + \vec{IB} = \vec{0}, \quad \vec{MA} + \vec{MB} = 2 \vec{MI} \, \forall M.$$
Trọng tâm $G$ của tam giác $ABC$:
$$\vec{GA} + \vec{GB} + \vec{GC} = \vec{0}, \quad \vec{MA} + \vec{MB} + \vec{MC} = 3 \vec{MG} \, \forall M.$$
Cho 2 vectơ $\vec{a}, \vec{b}$ không cùng phương. Với mọi $\vec{c}$ tồn tại duy nhất cặp số $(m, n)$ sao cho:
$$\vec{c} = m \vec{a} + n \vec{b}.$$
Cặp $(\vec{a}, \vec{b})$ gọi là cơ sở của mặt phẳng vectơ.
$\vec{a}$ và $\vec{b}$ ($\vec{b} \neq \vec{0}$) cùng phương $\Leftrightarrow$ tồn tại $k$ sao cho $\vec{a} = k \vec{b}$.
Hệ quả: $A, B, C$ thẳng hàng $\Leftrightarrow \vec{AB} = k \vec{AC}$ (với $k$ duy nhất).
Trung điểm $I$ của $AB$:
$$x_I = \dfrac{x_A + x_B}{2}, \quad y_I = \dfrac{y_A + y_B}{2}.$$
Trọng tâm $G$ của tam giác $ABC$:
$$x_G = \dfrac{x_A + x_B + x_C}{3}, \quad y_G = \dfrac{y_A + y_B + y_C}{3}.$$
Cho $A(x_A; y_A)$, $B(x_B; y_B)$:
$$\vec{AB} = (x_B - x_A; \, y_B - y_A).$$
(Toạ độ của vectơ = toạ độ điểm ngọn trừ toạ độ điểm gốc.)
Cho $\vec{a} = (x_1; y_1), \vec{b} = (x_2; y_2)$:
$$\vec{a} + \vec{b} = (x_1 + x_2; \, y_1 + y_2).$$
$$\vec{a} - \vec{b} = (x_1 - x_2; \, y_1 - y_2).$$
$$|\vec{a}| = \sqrt{x_1^2 + y_1^2}.$$
Khoảng cách 2 điểm: $AB = |\vec{AB}| = \sqrt{(x_B - x_A)^2 + (y_B - y_A)^2}$.
$\vec{a} = (x_1; y_1), \vec{b} = (x_2; y_2)$ cùng phương $\Leftrightarrow x_1 y_2 - x_2 y_1 = 0$.
Hệ quả: $A, B, C$ thẳng hàng $\Leftrightarrow (x_B - x_A)(y_C - y_A) - (x_C - x_A)(y_B - y_A) = 0$.
$$k \vec{a} = k (x_1; y_1) = (k x_1; \, k y_1).$$
$$\cos(\vec{a}, \vec{b}) = \dfrac{\vec{a} \cdot \vec{b}}{|\vec{a}| \cdot |\vec{b}|} = \dfrac{x_1 x_2 + y_1 y_2}{\sqrt{x_1^2 + y_1^2} \cdot \sqrt{x_2^2 + y_2^2}}.$$
Góc 2 vectơ $\in [0°; 180°]$.
Cho $\vec{a} = (x_1; y_1), \vec{b} = (x_2; y_2)$:
$$\vec{a} \cdot \vec{b} = x_1 x_2 + y_1 y_2.$$
$$\vec{a} \perp \vec{b} \Leftrightarrow \vec{a} \cdot \vec{b} = 0.$$
Qua toạ độ: $x_1 x_2 + y_1 y_2 = 0$.
$$(\vec{a} + \vec{b})^2 = \vec{a}^2 + 2 \vec{a} \vec{b} + \vec{b}^2.$$
$$(\vec{a} - \vec{b})^2 = \vec{a}^2 - 2 \vec{a} \vec{b} + \vec{b}^2.$$
$$\vec{a}^2 - \vec{b}^2 = (\vec{a} - \vec{b})(\vec{a} + \vec{b}).$$
→ Tương tự đại số nhưng dùng bình phương vô hướng = bình phương độ dài.