NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 9 · Hình trụ. Hình nón. Hình cầu

Hình nón — diện tích và thể tích

44 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(23 câu)

Câu 1.Hình nón có bán kính đáy $r = 4$ và đường sinh $\ell = 5$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 4 \pi$
B.$S_{xq} = 16 \pi$
C.$S_{xq} = 20 \pi$
D.$S_{xq} = 40 \pi$

Câu 2.Hình nón có bán kính đáy $r = 9$ và chiều cao $h = 6$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 486\pi$
B.$V = 162\pi$
C.$V = 18\pi$
D.$V = 162$

Câu 3.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.

r = 5h = 12
Hình nón có bán kính r = 5, chiều cao h = 12
A.$l = 13$
B.$l = 7$
C.$l = 60$
D.$l = 17$

Câu 4.Hình nón có bán kính đáy $r = 4$ và đường sinh $\ell = 5$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 40 \pi$
B.$S_{xq} = 4 \pi$
C.$S_{xq} = 16 \pi$
D.$S_{xq} = 20 \pi$

Câu 5.Hình nón có bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 6$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 18\pi$
B.$V = 54\pi$
C.$V = 18$
D.$V = 6\pi$

Câu 6.Hình nón có bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 3$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 3\pi$
B.$V = 18\pi$
C.$V = 27\pi$
D.$V = 9\pi$

Câu 7.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.

r = 8h = 15
Hình nón có bán kính r = 8, chiều cao h = 15
A.$l = 17$
B.$l = 23$
C.$l = 120$
D.$l = 7$

Câu 8.Hình nón có bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 9$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 18\pi$
B.$V = 81\pi$
C.$V = 9\pi$
D.$V = 27\pi$

Câu 9.Hình nón có bán kính đáy $r = 9$ và chiều cao $h = 3$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 9\pi$
B.$V = 81\pi$
C.$V = 243\pi$
D.$V = 162\pi$

Câu 10.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.

r = 5h = 12
Hình nón có bán kính r = 5, chiều cao h = 12
A.$l = 60$
B.$l = 17$
C.$l = 13$
D.$l = 7$

Câu 11.Hình nón có bán kính đáy $r = 6$ và chiều cao $h = 8$. Tính đường sinh $l$.

A.$l = 2$
B.$l = 10$
C.$l = 48$
D.$l = 14$

Câu 12.Hình nón có bán kính đáy $r = 9$ và chiều cao $h = 9$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 729\pi$
B.$V = 243\pi$
C.$V = 162\pi$
D.$V = 27\pi$

Câu 13.Hình nón có bán kính đáy $r = 6$ và đường sinh $\ell = 10$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 120 \pi$
B.$S_{xq} = 60 \pi$
C.$S_{xq} = 6 \pi$
D.$S_{xq} = 36 \pi$

Câu 14.Hình nón có bán kính đáy $r = 6$ và chiều cao $h = 8$. Tính đường sinh $l$.

A.$l = 14$
B.$l = 10$
C.$l = 48$
D.$l = 2$

Câu 15.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.

r = 5h = 12
Hình nón có bán kính r = 5, chiều cao h = 12
A.$l = 7$
B.$l = 60$
C.$l = 17$
D.$l = 13$

Câu 16.Hình nón có bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 4$. Tính đường sinh $l$.

A.$l = 1$
B.$l = 7$
C.$l = 12$
D.$l = 5$

Câu 17.Hình nón có bán kính đáy $r = 5$ và chiều cao $h = 12$. Tính đường sinh $l$.

A.$l = 7$
B.$l = 60$
C.$l = 17$
D.$l = 13$

Câu 18.Hình nón có bán kính đáy $r = 6$ và chiều cao $h = 15$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 30\pi$
B.$V = 72\pi$
C.$V = 540\pi$
D.$V = 180\pi$

Câu 19.Hình nón có bán kính đáy $r = 8$ và đường sinh $\ell = 10$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 80 \pi$
B.$S_{xq} = 64 \pi$
C.$S_{xq} = 8 \pi$
D.$S_{xq} = 160 \pi$

Câu 20.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.

r = 8h = 15
Hình nón có bán kính r = 8, chiều cao h = 15
A.$l = 120$
B.$l = 7$
C.$l = 23$
D.$l = 17$

Câu 21.Hình nón có bán kính đáy $r = 6$ và chiều cao $h = 12$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 72\pi$
B.$V = 24\pi$
C.$V = 432\pi$
D.$V = 144\pi$

Câu 22.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.

r = 3h = 4
Hình nón có bán kính r = 3, chiều cao h = 4
A.$l = 1$
B.$l = 7$
C.$l = 12$
D.$l = 5$

Câu 23.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.

r = 9h = 12
Hình nón có bán kính r = 9, chiều cao h = 12
A.$l = 3$
B.$l = 21$
C.$l = 15$
D.$l = 108$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(13 câu)

Câu 24.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 5$ và chiều cao $h = 12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường sinh $l$ thoả $l^2 = R^2 + h^2$, ở đây $l = 13$.
b)Thể tích bằng diện tích đáy nhân chiều cao.
c)Thể tích là $V = \dfrac{1}{3}\pi R^2 h = \dfrac{300\pi}{3}$.
d)Hình nón có một đỉnh và một mặt đáy hình tròn.

Câu 25.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 3$ và đường sinh $l = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$l^2 = R^2 + h^2 = 9 + 16 = 25$.
b)$V = \pi R^2 h$.
c)Diện tích đáy hình nón là $\pi R$.
d)Diện tích đáy hình nón là $\pi R^2 = 9\pi$.

Câu 26.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 6$ và chiều cao $h = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích bằng diện tích đáy nhân chiều cao.
b)Diện tích xung quanh là $S_{xq} = \pi R l = 60\pi$.
c)Đường sinh hình nón luôn lớn hơn chiều cao.
d)Thể tích là $V = \dfrac{1}{3}\pi R^2 h = \dfrac{288\pi}{3}$.

Câu 27.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 3$ và chiều cao $h = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường sinh $l$ thoả $l^2 = R^2 + h^2$, ở đây $l = 5$.
b)Diện tích xung quanh là $S_{xq} = \pi R l = 15\pi$.
c)Thể tích bằng diện tích đáy nhân chiều cao.
d)Đường sinh hình nón luôn lớn hơn chiều cao.

Câu 28.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 6$ và đường sinh $l = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$S_{xq} = \pi R l = 60\pi$.
b)Hình nón có 1 đỉnh, 1 đáy hình tròn.
c)$V = \pi R^2 h$.
d)Đường sinh $l = 10$ luôn lớn hơn chiều cao $h = 8$.

Câu 29.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 3$ và chiều cao $h = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích bằng diện tích đáy nhân chiều cao.
b)Đường sinh $l$ thoả $l^2 = R^2 + h^2$, ở đây $l = 5$.
c)Đường sinh hình nón luôn lớn hơn chiều cao.
d)Diện tích xung quanh là $S_{xq} = \pi R l = 15\pi$.

Câu 30.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 6$ và đường sinh $l = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích đáy hình nón là $\pi R$.
b)$l^2 = R^2 + h^2 = 36 + 64 = 100$.
c)Hình nón có 1 đỉnh, 1 đáy hình tròn.
d)$V = \pi R^2 h$.

Câu 31.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 6$ và chiều cao $h = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường sinh $l$ thoả $l^2 = R^2 + h^2$, ở đây $l = 10$.
b)Diện tích toàn phần $S_{tp} = \pi R(l + R) = 96\pi$.
c)Thể tích bằng diện tích đáy nhân chiều cao.
d)Hình nón có một đỉnh và một mặt đáy hình tròn.

Câu 32.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 5$ và đường sinh $l = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích đáy hình nón là $\pi R$.
b)$l^2 = R^2 + h^2 = 25 + 144 = 169$.
c)Hình nón có 1 đỉnh, 1 đáy hình tròn.
d)Diện tích đáy hình nón là $\pi R^2 = 25\pi$.

Câu 33.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 3$ và chiều cao $h = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường sinh hình nón luôn lớn hơn chiều cao.
b)Thể tích bằng diện tích đáy nhân chiều cao.
c)Diện tích toàn phần $S_{tp} = \pi R(l + R) = 24\pi$.
d)Hình nón có một đỉnh và một mặt đáy hình tròn.

Câu 34.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 5$ và chiều cao $h = 12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích bằng diện tích đáy nhân chiều cao.
b)Diện tích toàn phần $S_{tp} = \pi R(l + R) = 90\pi$.
c)Đường sinh hình nón luôn lớn hơn chiều cao.
d)Thể tích là $V = \dfrac{1}{3}\pi R^2 h = \dfrac{300\pi}{3}$.

Câu 35.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 3$ và chiều cao $h = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích xung quanh là $S_{xq} = \pi R l = 15\pi$.
b)Thể tích bằng diện tích đáy nhân chiều cao.
c)Diện tích toàn phần $S_{tp} = \pi R(l + R) = 24\pi$.
d)Thể tích là $V = \dfrac{1}{3}\pi R^2 h = \dfrac{36\pi}{3}$.

Câu 36.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 3$ và đường sinh $l = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$S_{xq} = \pi R l = 15\pi$.
b)$l^2 = R^2 + h^2 = 9 + 16 = 25$.
c)$V = \pi R^2 h$.
d)Đường sinh $l = 5$ luôn lớn hơn chiều cao $h = 4$.

Phần III. Trả lời ngắn(8 câu)

Câu 37.Hình nón có bán kính đáy $6$ cm, đường sinh $10$ cm. Tính diện tích xung quanh (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 38.Hình nón có bán kính đáy $5$ cm, đường sinh $13$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 39.Hình nón có bán kính đáy $9$ cm, chiều cao $12$ cm. Tính thể tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 40.Hình nón có bán kính đáy $9$ cm, đường sinh $15$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 41.Hình nón có bán kính đáy $5$ cm, đường sinh $13$ cm. Tính diện tích xung quanh (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 42.Hình nón có bán kính đáy $8$ cm, đường sinh $17$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 43.Hình nón có bán kính đáy $5$ cm, đường sinh $13$ cm. Tính diện tích xung quanh (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 44.Hình nón có bán kính đáy $9$ cm, đường sinh $15$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề