NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 9 · Hình trụ. Hình nón. Hình cầu

Hình cầu — diện tích và thể tích

44 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(25 câu)

Câu 1.Hình cầu có bán kính $R = 12$. Tính tỉ số $\dfrac{V}{S}$.

A.$\dfrac{V}{S} = 3$
B.$\dfrac{V}{S} = 12$
C.$\dfrac{V}{S} = 4$
D.$\dfrac{V}{S} = 6$

Câu 2.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.

Or = 12
Hình cầu bán kính r = 12
A.$V = 576\pi$
B.$V = 1728\pi$
C.$V = 2304\pi$
D.$V = 2304$

Câu 3.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.

Or = 3
Hình cầu bán kính r = 3
A.$V = 36$
B.$V = 36\pi$
C.$V = 27\pi$
D.$V = 72\pi$

Câu 4.Hình cầu có bán kính $r = 15$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 4500\pi$
B.$V = 3375\pi$
C.$V = 900\pi$
D.$V = 300\pi$

Câu 5.Hình cầu có thể tích $V = 288 \pi$. Tính bán kính $R$.

A.$R = 6$
B.$R = 7$
C.$R = 12$
D.$R = 5$

Câu 6.Tính diện tích mặt cầu có bán kính $r = 4$.

A.$S = 32\pi$
B.$S = 64\pi$
C.$S = 256\pi$
D.$S = 16\pi$

Câu 7.Hình cầu có bán kính $r = 9$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 108\pi$
B.$V = 972\pi$
C.$V = 324\pi$
D.$V = 729\pi$

Câu 8.Hình cầu có bán kính $R = 6$. Tính tỉ số $\dfrac{V}{S}$.

A.$\dfrac{V}{S} = 3$
B.$\dfrac{V}{S} = 6$
C.$\dfrac{V}{S} = 2$
D.$\dfrac{V}{S} = \dfrac{3}{2}$

Câu 9.Hình cầu có bán kính $R = 6$. Tính tỉ số $\dfrac{V}{S}$.

A.$\dfrac{V}{S} = \dfrac{3}{2}$
B.$\dfrac{V}{S} = 3$
C.$\dfrac{V}{S} = 6$
D.$\dfrac{V}{S} = 2$

Câu 10.Hình cầu có thể tích $V = \dfrac{500 \pi}{3}$. Tính bán kính $R$.

A.$R = 4$
B.$R = 6$
C.$R = 5$
D.$R = 10$

Câu 11.Hình cầu có bán kính $R = 3$. Tính tỉ số $\dfrac{V}{S}$.

A.$\dfrac{V}{S} = \dfrac{3}{4}$
B.$\dfrac{V}{S} = 3$
C.$\dfrac{V}{S} = \dfrac{3}{2}$
D.$\dfrac{V}{S} = 1$

Câu 12.Tính diện tích mặt cầu có bán kính $r = 3$.

A.$S = 108\pi$
B.$S = 9\pi$
C.$S = 36\pi$
D.$S = 18\pi$

Câu 13.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.

Or = 9
Hình cầu bán kính r = 9
A.$V = 324\pi$
B.$V = 972\pi$
C.$V = 972$
D.$V = 729\pi$

Câu 14.Hình cầu có bán kính $r = 12$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 192\pi$
B.$V = 1728\pi$
C.$V = 2304\pi$
D.$V = 576\pi$

Câu 15.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.

Or = 6
Hình cầu bán kính r = 6
A.$V = 144\pi$
B.$V = 288$
C.$V = 216\pi$
D.$V = 288\pi$

Câu 16.Hình cầu có bán kính $R = 9$. Tính tỉ số $\dfrac{V}{S}$.

A.$\dfrac{V}{S} = \dfrac{9}{4}$
B.$\dfrac{V}{S} = 3$
C.$\dfrac{V}{S} = \dfrac{9}{2}$
D.$\dfrac{V}{S} = 9$

Câu 17.Tính diện tích mặt cầu có bán kính $r = 3$.

A.$S = 18\pi$
B.$S = 108\pi$
C.$S = 9\pi$
D.$S = 36\pi$

Câu 18.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.

Or = 6
Hình cầu bán kính r = 6
A.$V = 288$
B.$V = 216\pi$
C.$V = 288\pi$
D.$V = 144\pi$

Câu 19.Hình cầu có bán kính $r = 3$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 12\pi$
B.$V = 36\pi$
C.$V = 27\pi$
D.$V = 36$

Câu 20.Hình cầu có thể tích $V = 36 \pi$. Tính bán kính $R$.

A.$R = 2$
B.$R = 6$
C.$R = 4$
D.$R = 3$

Câu 21.Hình cầu có bán kính $r = 6$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 48\pi$
B.$V = 144\pi$
C.$V = 216\pi$
D.$V = 288\pi$

Câu 22.Tính diện tích mặt cầu có bán kính $r = 3$.

A.$S = 36\pi$
B.$S = 18\pi$
C.$S = 108\pi$
D.$S = 9\pi$

Câu 23.Hình cầu có bán kính $R = 9$. Tính tỉ số $\dfrac{V}{S}$.

A.$\dfrac{V}{S} = 9$
B.$\dfrac{V}{S} = 3$
C.$\dfrac{V}{S} = \dfrac{9}{2}$
D.$\dfrac{V}{S} = \dfrac{9}{4}$

Câu 24.Hình cầu có bán kính $r = 6$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 144\pi$
B.$V = 216\pi$
C.$V = 288\pi$
D.$V = 48\pi$

Câu 25.Tính diện tích mặt cầu có bán kính $r = 10$.

A.$S = 4000\pi$
B.$S = 200\pi$
C.$S = 100\pi$
D.$S = 400\pi$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(8 câu)

Câu 26.Cho hai hình cầu có bán kính lần lượt là $R = 2$ và $R' = 2R = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi tăng $R$ gấp đôi, thể tích hình cầu tăng gấp 8 lần.
b)Khi tăng $R$ gấp đôi, diện tích mặt cầu tăng gấp 2 lần.
c)Diện tích mặt cầu bán kính $2R$ là $S_2 = 64\pi$.
d)Diện tích mặt cầu bán kính $R$ là $S_1 = 16\pi$.

Câu 27.Cho hình cầu có bán kính $R = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường kính của hình cầu là $2R = 6$.
b)Diện tích mặt cầu bằng $\pi R^2$.
c)Hình cầu có thể có nhiều tâm.
d)Diện tích mặt cầu bằng tích chu vi đường tròn lớn với đường kính.

Câu 28.Cho hình cầu có bán kính $R = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hình cầu có thể có nhiều tâm.
b)Diện tích mặt cầu bằng $\pi R^2$.
c)Diện tích mặt cầu bằng tích chu vi đường tròn lớn với đường kính.
d)Mặt cầu là tập hợp các điểm cách tâm một khoảng bằng $6$.

Câu 29.Cho hình cầu có bán kính $R = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hình cầu có thể có nhiều tâm.
b)Thể tích hình cầu là $V = \dfrac{4}{3}\pi R^3 = \dfrac{256\pi}{3}$.
c)Diện tích mặt cầu bằng tích chu vi đường tròn lớn với đường kính.
d)Diện tích mặt cầu bằng $\pi R^2$.

Câu 30.Cho hai hình cầu có bán kính lần lượt là $R = 3$ và $R' = 2R = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi tăng $R$ gấp đôi, diện tích mặt cầu tăng gấp 2 lần.
b)Khi tăng $R$ gấp đôi, thể tích hình cầu tăng gấp 8 lần.
c)Tỉ số $V_2 / V_1 = 8$.
d)Diện tích mặt cầu bán kính $R$ là $S_1 = 36\pi$.

Câu 31.Cho hai hình cầu có bán kính lần lượt là $R = 2$ và $R' = 2R = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi tăng $R$ gấp đôi, diện tích mặt cầu tăng gấp 2 lần.
b)Khi tăng $R$ gấp đôi, diện tích mặt cầu tăng gấp 4 lần.
c)Tỉ số $V_2 / V_1 = 8$.
d)Khi tăng $R$ gấp đôi, thể tích hình cầu tăng gấp 8 lần.

Câu 32.Cho hình cầu có bán kính $R = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích mặt cầu bằng $\pi R^2$.
b)Diện tích mặt cầu là $S = 4\pi R^2 = 16\pi$.
c)Diện tích mặt cầu bằng tích chu vi đường tròn lớn với đường kính.
d)Thể tích hình cầu là $V = \dfrac{4}{3}\pi R^3 = \dfrac{32\pi}{3}$.

Câu 33.Cho hình cầu có bán kính $R = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích mặt cầu là $S = 4\pi R^2 = 36\pi$.
b)Thể tích hình cầu là $V = \dfrac{4}{3}\pi R^3 = \dfrac{108\pi}{3}$.
c)Diện tích mặt cầu bằng $\pi R^2$.
d)Đường kính của hình cầu là $2R = 6$.

Phần III. Trả lời ngắn(11 câu)

Câu 34.Một mặt cầu có diện tích bằng $16\pi$ cm². Tính bán kính $R$ (cm).

Câu 35.Hình cầu bán kính $3$ cm. Tính thể tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 36.Một mặt cầu có diện tích bằng $256\pi$ cm². Tính bán kính $R$ (cm).

Câu 37.Mặt cầu bán kính $2$ cm. Tính diện tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 38.Một mặt cầu có diện tích bằng $196\pi$ cm². Tính bán kính $R$ (cm).

Câu 39.Mặt cầu bán kính $5$ cm. Tính diện tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 40.Một mặt cầu có diện tích bằng $100\pi$ cm². Tính bán kính $R$ (cm).

Câu 41.Mặt cầu bán kính $4$ cm. Tính diện tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 42.Hình cầu bán kính $6$ cm. Tính thể tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 43.Một mặt cầu có diện tích bằng $64\pi$ cm². Tính bán kính $R$ (cm).

Câu 44.Mặt cầu bán kính $7$ cm. Tính diện tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề