NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 8 · Một số yếu tố xác suất

Xác suất của biến cố

33 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(16 câu)

Câu 1.Trong một hộp có $2$ viên bi đỏ, $2$ viên bi xanh và $2$ viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.

A.$P = \dfrac{2}{7}$
B.$P = \dfrac{1}{2}$
C.$P = \dfrac{1}{3}$
D.$P = 3$

Câu 2.Cho biến cố $A$ có xác suất $P(A) = \dfrac{5}{12}$. Tính $P(\bar{A})$ (xác suất biến cố đối).

A.$P(\bar{A}) = \dfrac{7}{12}$
B.$P(\bar{A}) = \dfrac{5}{12}$
C.$P(\bar{A}) = 1$
D.$P(\bar{A}) = \dfrac{12}{5}$

Câu 3.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chấm nhỏ hơn 4".

A.$P = \dfrac{1}{2}$
B.$P = \dfrac{2}{3}$
C.$P = 3$
D.$P = 1$

Câu 4.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chấm nhỏ hơn 4".

A.$P = 3$
B.$P = 1$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = \dfrac{2}{3}$

Câu 5.Cho biến cố $A$ có xác suất $P(A) = \dfrac{3}{8}$. Tính $P(\bar{A})$ (xác suất biến cố đối).

A.$P(\bar{A}) = \dfrac{8}{3}$
B.$P(\bar{A}) = \dfrac{5}{8}$
C.$P(\bar{A}) = 1$
D.$P(\bar{A}) = \dfrac{3}{8}$

Câu 6.Trong một hộp có $5$ viên bi đỏ, $5$ viên bi xanh và $2$ viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.

A.$P = \dfrac{5}{12}$
B.$P = \dfrac{5}{7}$
C.$P = \dfrac{12}{5}$
D.$P = \dfrac{1}{6}$

Câu 7.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chia hết cho 3".

A.$P = \dfrac{1}{2}$
B.$P = \dfrac{2}{3}$
C.$P = \dfrac{1}{3}$
D.$P = 2$

Câu 8.Cho biến cố $A$ có xác suất $P(A) = \dfrac{1}{4}$. Tính $P(\bar{A})$ (xác suất biến cố đối).

A.$P(\bar{A}) = \dfrac{4}{1}$
B.$P(\bar{A}) = \dfrac{1}{4}$
C.$P(\bar{A}) = 1$
D.$P(\bar{A}) = \dfrac{3}{4}$

Câu 9.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chấm nhỏ hơn 4".

A.$P = \dfrac{2}{3}$
B.$P = 3$
C.$P = 1$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 10.Trong một hộp có $6$ viên bi đỏ, $12$ viên bi xanh và $11$ viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.

A.$P = \dfrac{6}{29}$
B.$P = \dfrac{12}{29}$
C.$P = \dfrac{11}{29}$
D.$P = \dfrac{6}{23}$

Câu 11.Khi gieo một xúc xắc, xác suất xuất hiện mặt có số chấm là số tự nhiên từ 1 đến 6 bằng?

A.$\dfrac{1}{2}$
B.$1$
C.$\dfrac{1}{6}$
D.$0$

Câu 12.Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng $6.$

A.$\dfrac{5}{6}$
B.$\dfrac{5}{36}$
C.$\dfrac{1}{6}$
D.$\dfrac{7}{36}$

Câu 13.Trong một hộp có $6$ viên bi đỏ, $4$ viên bi xanh và $4$ viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.

A.$P = \dfrac{2}{7}$
B.$P = \dfrac{7}{3}$
C.$P = \dfrac{3}{4}$
D.$P = \dfrac{3}{7}$

Câu 14.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt lớn hơn hoặc bằng 5".

A.$P = \dfrac{1}{3}$
B.$P = \dfrac{2}{3}$
C.$P = 2$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 15.Trong một hộp có $5$ viên bi đỏ, $12$ viên bi xanh và $4$ viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.

A.$P = \dfrac{4}{21}$
B.$P = \dfrac{5}{16}$
C.$P = \dfrac{5}{21}$
D.$P = \dfrac{4}{7}$

Câu 16.Gieo một con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt 6 chấm".

A.$P = \dfrac{1}{5}$
B.$P = \dfrac{1}{6}$
C.$P = \dfrac{1}{3}$
D.$P = \dfrac{5}{6}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(10 câu)

Câu 17.Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất xuất hiện mặt $1$ là $\dfrac{1}{3}$.
b)Tổng xác suất của 6 biến cố sơ cấp bằng $1$.
c)Xác suất xuất hiện mặt có số chấm là số nguyên tố là $\dfrac{1}{2}$.
d)Không gian mẫu có $|\Omega| = 6$ phần tử.

Câu 18.Một hộp có $12$ thẻ giống nhau, được đánh số từ $1$ đến $12$. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất rút được thẻ có số từ $1$ đến $12$ là $1$.
b)Xác suất rút được thẻ có số lớn hơn $12$ là dương.
c)Xác suất rút được thẻ ghi số chẵn là $\dfrac{1}{2}$.
d)Xác suất luôn là một số trong khoảng $[0; 1]$.

Câu 19.Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất xuất hiện mặt chẵn là $\dfrac{1}{2}$.
b)Xác suất xuất hiện mặt có số chấm $\geq 4$ là $\dfrac{1}{2}$.
c)Xác suất xuất hiện mặt $1$ là $\dfrac{1}{3}$.
d)Xác suất xuất hiện mặt có số chấm từ $1$ đến $6$ là $1$.

Câu 20.Một hộp có $10$ thẻ giống nhau, được đánh số từ $1$ đến $10$. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất rút được thẻ có số từ $1$ đến $10$ là $1$.
b)Xác suất rút được thẻ ghi số $0$ là $\dfrac{1}{10}$.
c)Xác suất rút được thẻ ghi số lẻ là $\dfrac{1}{2}$.
d)Xác suất rút được thẻ có số lớn hơn $10$ là dương.

Câu 21.Một hộp có $8$ thẻ giống nhau, được đánh số từ $1$ đến $8$. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất rút được thẻ ghi số lớn hơn $5$ là $\dfrac{3}{8}$.
b)Xác suất rút được thẻ ghi số $0$ là $\dfrac{1}{8}$.
c)Xác suất rút được thẻ ghi số lẻ là $\dfrac{1}{2}$.
d)Xác suất rút được thẻ ghi số nguyên tố là $\dfrac{1}{2}$.

Câu 22.Một hộp có $8$ thẻ giống nhau, được đánh số từ $1$ đến $8$. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất rút được thẻ ghi số $0$ là $\dfrac{1}{8}$.
b)Không gian mẫu có $8$ phần tử.
c)Xác suất rút được thẻ ghi số lẻ là $\dfrac{1}{2}$.
d)Xác suất rút được thẻ ghi số chẵn là $\dfrac{1}{2}$.

Câu 23.Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất xuất hiện mặt $1$ là $\dfrac{1}{3}$.
b)Xác suất xuất hiện mặt $7$ chấm là $0$.
c)Tổng xác suất của 6 biến cố sơ cấp bằng $1$.
d)Xác suất xuất hiện mặt chẵn là $\dfrac{1}{2}$.

Câu 24.Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng xác suất của 6 biến cố sơ cấp bằng $1$.
b)Xác suất xuất hiện mặt có số chấm từ $1$ đến $6$ là $1$.
c)Xác suất xuất hiện mặt $1$ là $\dfrac{1}{3}$.
d)Xác suất xuất hiện mặt $7$ chấm là $0$.

Câu 25.Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất xuất hiện mặt có số chấm từ $1$ đến $6$ là $1$.
b)Tổng xác suất của 6 biến cố sơ cấp bằng $1$.
c)Xác suất xuất hiện mặt lẻ là $\dfrac{1}{2}$.
d)Xác suất xuất hiện mặt $1$ là $\dfrac{1}{3}$.

Câu 26.Một hộp có $10$ thẻ giống nhau, được đánh số từ $1$ đến $10$. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất rút được thẻ ghi số chẵn là $\dfrac{1}{2}$.
b)Xác suất rút được thẻ có số từ $1$ đến $10$ là $1$.
c)Không gian mẫu có $10$ phần tử.
d)Xác suất rút được thẻ ghi số $0$ là $\dfrac{1}{10}$.

Phần III. Trả lời ngắn(7 câu)

Câu 27.Hộp $4$ bi đỏ, $3$ bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên màu xanh. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 28.Gieo súc sắc cân đối. Xác suất "xuất hiện mặt chấm lẻ"? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 29.Hộp $3$ bi đỏ, $6$ bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên màu đỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 30.Gieo súc sắc cân đối. Xác suất "xuất hiện mặt chấm lẻ"? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 31.Gieo súc sắc cân đối. Xác suất "xuất hiện mặt có chấm chia hết cho 3"? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 32.Hộp $8$ bi đỏ, $8$ bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên màu đỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 33.Gieo súc sắc cân đối. Xác suất "xuất hiện mặt có chấm lớn hơn 4"? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề