NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 11 · Thống kê

Các đặc trưng đo xu thế trung tâm

33 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(21 câu)

Câu 1.Cho bảng tần số: $x=1$ ($n=5$) | $x=5$ ($n=5$) | $x=7$ ($n=9$) | $x=8$ ($n=8$) | $x=11$ ($n=4$). Tìm mốt $M_o$ của bảng số liệu.

A.$M_o = 5$
B.$M_o = 7$
C.$M_o = 1$
D.$M_o = 8$

Câu 2.Cho bảng tần số ghép nhóm: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) \\ \hline \text{Tần số} & 10 & 17 & 20 & 20 \\ \hline \end{array}$$ Tính tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu (làm tròn 2 chữ số thập phân).

A.$Q_1 \approx 20$
B.$Q_1 \approx 14.97$
C.$Q_1 \approx 10$
D.$Q_1 \approx 13.97$

Câu 3.Cho bảng tần số ghép nhóm: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) \\ \hline \text{Tần số} & 5 & 9 & 6 & 7 \\ \hline \end{array}$$ Tính mốt $M_o$ của mẫu (làm tròn 2 chữ số thập phân).

A.$M_o \approx 15.71$
B.$M_o \approx 16.71$
C.$M_o \approx 20$
D.$M_o \approx 10$

Câu 4.Cho bảng tần số: $x=1$ ($n=5$) | $x=5$ ($n=8$) | $x=6$ ($n=3$) | $x=7$ ($n=7$) | $x=10$ ($n=2$). Tính số trung bình.

A.$\bar{x} = \dfrac{29}{5}$
B.$\bar{x} = 132$
C.$\bar{x} = \dfrac{132}{25}$
D.$\bar{x} = \dfrac{132}{5}$

Câu 5.Quan sát biểu đồ histogram trong hình. Nhóm chứa mốt (modal class) là:

72952410152025303540LớpTần số
Histogram 6 lớp
A.$[25; 30)$
B.$[15; 20)$
C.$[10; 15)$
D.$[20; 25)$

Câu 6.Cho bảng tần số: $x=1$ ($n=9$) | $x=5$ ($n=5$) | $x=6$ ($n=8$) | $x=10$ ($n=3$). Tìm mốt $M_o$ của bảng số liệu.

A.$M_o = 5$
B.$M_o = 6$
C.$M_o = 10$
D.$M_o = 1$

Câu 7.Cho bảng tần số: $x=2$ ($n=2$) | $x=3$ ($n=5$) | $x=5$ ($n=8$) | $x=10$ ($n=5$). Tìm mốt $M_o$ của bảng số liệu.

A.$M_o = 5$
B.$M_o = 2$
C.$M_o = 3$
D.$M_o = 10$

Câu 8.Quan sát biểu đồ histogram trong hình. Nhóm chứa mốt (modal class) là:

47932025303540LớpTần số
Histogram 4 lớp
A.$[35; 40)$
B.$[25; 30)$
C.$[20; 25)$
D.$[30; 35)$

Câu 9.Cho bảng tần số ghép nhóm: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) \\ \hline \text{Tần số} & 8 & 9 & 9 & 13 \\ \hline \end{array}$$ Tính tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu (làm tròn 2 chữ số thập phân).

A.$Q_1 \approx 11.94$
B.$Q_1 \approx 12.94$
C.$Q_1 \approx 20$
D.$Q_1 \approx 10$

Câu 10.Cho bảng tần số: $x=2$ ($n=3$) | $x=4$ ($n=2$) | $x=5$ ($n=2$) | $x=7$ ($n=2$) | $x=11$ ($n=5$). Tính số trung bình.

A.$\bar{x} = \dfrac{93}{5}$
B.$\bar{x} = 93$
C.$\bar{x} = \dfrac{93}{14}$
D.$\bar{x} = \dfrac{29}{5}$

Câu 11.Cho bảng tần số: $x=1$ ($n=8$) | $x=3$ ($n=6$) | $x=6$ ($n=2$) | $x=7$ ($n=4$) | $x=8$ ($n=6$). Tìm mốt $M_o$ của bảng số liệu.

A.$M_o = 3$
B.$M_o = 7$
C.$M_o = 6$
D.$M_o = 1$

Câu 12.Quan sát biểu đồ histogram trong hình. Nhóm chứa mốt (modal class) là:

38941015202530LớpTần số
Histogram 4 lớp
A.$[10; 15)$
B.$[15; 20)$
C.$[25; 30)$
D.$[20; 25)$

Câu 13.Cho bảng tần số: $x=3$ ($n=6$) | $x=4$ ($n=5$) | $x=8$ ($n=7$) | $x=9$ ($n=6$) | $x=10$ ($n=2$). Tính số trung bình.

A.$\bar{x} = 168$
B.$\bar{x} = \dfrac{34}{5}$
C.$\bar{x} = \dfrac{168}{5}$
D.$\bar{x} = \dfrac{84}{13}$

Câu 14.Quan sát biểu đồ histogram trong hình. Nhóm chứa mốt (modal class) là:

1062249051015202530LớpTần số
Histogram 6 lớp
A.$[15; 20)$
B.$[0; 5)$
C.$[5; 10)$
D.$[10; 15)$

Câu 15.Cho bảng tần số: $x=1$ ($n=6$) | $x=5$ ($n=5$) | $x=7$ ($n=5$) | $x=11$ ($n=8$). Tính số trung bình.

A.$\bar{x} = \dfrac{77}{12}$
B.$\bar{x} = 154$
C.$\bar{x} = \dfrac{77}{2}$
D.$\bar{x} = 6$

Câu 16.Quan sát biểu đồ histogram trong hình. Nhóm chứa mốt (modal class) là:

374605101520LớpTần số
Histogram 4 lớp
A.$[0; 5)$
B.$[5; 10)$
C.$[15; 20)$
D.$[10; 15)$

Câu 17.Cho bảng tần số: $x=3$ ($n=6$) | $x=4$ ($n=5$) | $x=8$ ($n=7$) | $x=9$ ($n=6$) | $x=10$ ($n=2$). Tìm mốt $M_o$ của bảng số liệu.

A.$M_o = 9$
B.$M_o = 4$
C.$M_o = 3$
D.$M_o = 8$

Câu 18.Cho bảng tần số ghép nhóm: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) \\ \hline \text{Tần số} & 11 & 17 & 16 & 10 \\ \hline \end{array}$$ Tính tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu (làm tròn 2 chữ số thập phân).

A.$Q_1 \approx 11.47$
B.$Q_1 \approx 10$
C.$Q_1 \approx 12.47$
D.$Q_1 \approx 20$

Câu 19.Cho bảng tần số ghép nhóm: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) \\ \hline \text{Tần số} & 11 & 14 & 11 & 6 \\ \hline \end{array}$$ Tính mốt $M_o$ của mẫu (làm tròn 2 chữ số thập phân).

A.$M_o \approx 15.0$
B.$M_o \approx 20$
C.$M_o \approx 10$
D.$M_o \approx 16.0$

Câu 20.Cho bảng tần số ghép nhóm: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) \\ \hline \text{Tần số} & 12 & 10 & 16 & 11 \\ \hline \end{array}$$ Tính trung vị $M_e$ của mẫu (làm tròn 2 chữ số thập phân).

A.$M_e \approx 21.56$
B.$M_e \approx 20.56$
C.$M_e \approx 22.56$
D.$M_e \approx 26.56$

Câu 21.Cho bảng tần số ghép nhóm: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) \\ \hline \text{Tần số} & 14 & 20 & 6 & 6 \\ \hline \end{array}$$ Tính mốt $M_o$ của mẫu (làm tròn 2 chữ số thập phân).

A.$M_o \approx 10$
B.$M_o \approx 20$
C.$M_o \approx 14.0$
D.$M_o \approx 13.0$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(5 câu)

Câu 22.Cho mẫu số liệu ghép nhóm: $[10; 20)$: $3$ | $[20; 30)$: $10$ | $[30; 40)$: $3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Giá trị đại diện của lớp $[10; 20)$ là $15$.
b)Số trung bình cộng $\bar{x} = 25$.
c)Trung bình ghép nhóm là giá trị chính xác tuyệt đối của trung bình mẫu gốc.
d)Mốt $M_o$ chính xác bằng giá trị đại diện $25$.

Câu 23.Cho mẫu số liệu ghép nhóm gồm 4 lớp: $[0; 10)$: $3$ | $[10; 20)$: $9$ | $[20; 30)$: $8$ | $[30; 40)$: $3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Giá trị đại diện của một lớp là trung điểm của lớp đó.
b)Số trung bình cộng $\bar{x} = 19,78$.
c)Mốt của mẫu ghép nhóm là giá trị đại diện của lớp có tần số lớn nhất.
d)Tổng tần số bằng cỡ mẫu.

Câu 24.Cho mẫu số liệu ghép nhóm gồm 4 lớp: $[0; 10)$: $2$ | $[10; 20)$: $7$ | $[20; 30)$: $6$ | $[30; 40)$: $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số trung bình cộng $\bar{x} = 19,71$.
b)Trung bình ghép nhóm tính được luôn trùng với trung bình thực của mẫu gốc.
c)Cỡ mẫu $N = 17$.
d)Giá trị đại diện của một lớp là trung điểm của lớp đó.

Câu 25.Cho mẫu số liệu ghép nhóm: $[10; 20)$: $3$ | $[20; 30)$: $10$ | $[30; 40)$: $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cỡ mẫu là $N = 15$.
b)Giá trị đại diện của lớp $[10; 20)$ là $15$.
c)Số trung bình cộng $\bar{x} = 24,33$.
d)Mốt $M_o$ chính xác bằng giá trị đại diện $25$.

Câu 26.Cho mẫu số liệu ghép nhóm gồm 4 lớp: $[0; 10)$: $3$ | $[10; 20)$: $8$ | $[20; 30)$: $4$ | $[30; 40)$: $4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số trung bình cộng $\bar{x} = 19,74$.
b)Mốt của mẫu ghép nhóm là giá trị đại diện của lớp có tần số lớn nhất.
c)Cỡ mẫu $N = 19$.
d)Trung bình ghép nhóm tính được luôn trùng với trung bình thực của mẫu gốc.

Phần III. Trả lời ngắn(7 câu)

Câu 27.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $3$; $[20; 30)$ tần số $3$; $[30; 40)$ tần số $3$. Tính số trung bình.

Câu 28.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $4$; $[20; 30)$ tần số $7$; $[30; 40)$ tần số $3$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 29.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $6$; $[20; 30)$ tần số $6$; $[30; 40)$ tần số $3$. Tính số trung bình.

Câu 30.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $5$; $[20; 30)$ tần số $4$; $[30; 40)$ tần số $6$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 31.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $7$; $[20; 30)$ tần số $3$; $[30; 40)$ tần số $6$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 32.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $4$; $[20; 30)$ tần số $5$; $[30; 40)$ tần số $3$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 33.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $4$; $[20; 30)$ tần số $7$; $[30; 40)$ tần số $7$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề