NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao3(13,6%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nguyên hàm. Tích phân33131045,5%
Phương pháp toạ độ trong không gian341·836,4%
Xác suất có điều kiện2·2·418,2%
Tổng874322100%
Tỉ lệ36,4%31,8%18,2%13,6%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 007
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản - đề 007 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình tô đậm trong hình minh họa. Tính diện tích $S$ của miền giới hạn bởi đường cong $y = 2x^2$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x = 0, x = 2$.

xyOabS
Vùng diện tích dưới y=2x² trên [0;2]
A.$S = 16$
B.$S = \dfrac{16}{3}$
C.$S = 8$
D.$S = 4$

Câu 2.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(-2; 5; 4)$ và $B(-3; 1; 5)$. Tính độ dài $AB$.

A.$AB = \sqrt{20}$
B.$AB = 3 \sqrt{2}$
C.$AB = -4$
D.$AB = \sqrt{16}$

Câu 3.Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng $x - 1 = 0$ và $x + 6 = 0$.

A.$d = 14$
B.$d = 8$
C.$d = 5$
D.$d = 7$

Câu 4.Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm $M(-2; -1; -4)$ lên mặt phẳng $(Oxz)$.

A.$H(-2; -1; -4)$
B.$H(-2; 0; -4)$
C.$H(0; 0; 0)$
D.$H(2; 0; 4)$

Câu 5.Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi $y = \sqrt{x}$, trục $Ox$, $x = 0$ và $x = 4$ quay quanh trục $Ox$.

A.$V = 16 \pi$
B.$V = 8 \pi$
C.$V = 9 \pi$
D.$V = 4 \pi$

Câu 6.Trong khoảng tin cậy đối xứng, độ dài khoảng bằng?

A.Bán kính (sai số ước lượng) của khoảng tin cậy
B.$2\varepsilon$
C.Cỡ mẫu
D.Tỉ lệ mẫu

Câu 7.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(7; \dfrac{1}{2})$. Tính kì vọng $E(X)$.

A.$E(X) = \dfrac{1}{2}$
B.$E(X) = \dfrac{7}{2}$
C.$E(X) = \dfrac{7}{4}$
D.$E(X) = 7$

Câu 8.Tính $\displaystyle\int_{0}^{4} (2 x^{2} - x + 1)\,dx$.

A.$I = - \dfrac{116}{3}$
B.$I = \dfrac{116}{3}$
C.$I = \dfrac{119}{3}$
D.$I = 28$

Câu 9.Cho mặt cầu $(S)$ tâm $I$, bán kính $R$ và mặt phẳng $(P)$ thoả mãn $d(I, (P)) > R$. Xác định vị trí tương đối của $(P)$ và $(S)$.

A.Mặt phẳng không cắt mặt cầu
B.Mặt phẳng cắt mặt cầu theo đường tròn
C.Mặt phẳng đi qua tâm mặt cầu
D.Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu

Câu 10.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 2)^2 + (y + 1)^2 + (z - 2)^2 = 81$ và điểm $A(7; -15; 0)$ ở ngoài $(S)$. Một đoạn thẳng $AT$ là tiếp tuyến của $(S)$ tại điểm $T$. Tính độ dài $AT$.

A.$6$
B.$12$
C.$15$
D.$24$

Câu 11.Tính $\displaystyle\int_{0}^{1} x (x^2 + 1)^{4}\,dx$.

A.$I = - \dfrac{31}{10}$
B.$I = \dfrac{41}{10}$
C.$I = \dfrac{31}{5}$
D.$I = \dfrac{31}{10}$

Câu 12.Tìm họ nguyên hàm của $f(x) = x^{2} - 5 x + 4$.

A.$F(x) = 2 x - 5 + C$
B.$F(x) = x^{2} - 5 x + 4 + C$
C.$F(x) = \dfrac{x^{3}}{3} - \dfrac{5 x^{2}}{2} + 4 x + 1 + C$
D.$F(x) = \dfrac{x^{3}}{3} - \dfrac{5 x^{2}}{2} + 4 x + C$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $M_0(2; -1; 2)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (-2; -1; -1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mặt phẳng đi qua một điểm với pháp tuyến cho trước là duy nhất.
b)Phương trình mặt phẳng là $-2x - y - z - 5 = 0$.
c)Vectơ chỉ phương của mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.
d)$M_0$ thuộc mặt phẳng vừa lập.

Câu 14.Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị $y = x$, trục $Ox$, $x = 0$, $x = 1$. Quay hình này quanh trục $Ox$ ta được vật thể tròn xoay có thể tích $V$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Công thức thể tích là $V = \pi \int_0^1 x\,dx$.
b)Thể tích có thể là số âm khi $f(x) < 0$ trên đoạn.
c)Khi $a = b$ thì $V = 0$.
d)Có thể tính $V$ bằng cách đổi biến phù hợp.

Câu 15.Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A(1; 1; 1)$, $B(2; 2; 2)$, $C(3; 3; 3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$BC^2 = 3$.
b)Khoảng cách hai điểm có thể âm khi tọa độ âm.
c)Trọng tâm $G$ của tam giác $ABC$ là $G(2; 2; 2)$.
d)$AC^2 = 12$.

Câu 16.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline X & -1 & 0 & 1 & 2 \\ \hline P & 0,2 & 0,3 & 0,3 & 0,2 \\ \hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$E(2X + 1) = 2$.
b)$V(X) = 1,05$.
c)$P(X \geq 0) = 0,8$.
d)$E(X) = 0,5$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một ô tô đang chạy với vận tốc $16$ m/s thì người lái xe phát hiện chướng ngại vật phía trước và đạp phanh. Từ thời điểm đó (chọn làm gốc thời gian $t = 0$), ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc $v(t) = 16 - 4t$ (m/s), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh ($t \ge 0$). Tính thời gian từ khi đạp phanh đến khi ô tô dừng hẳn (đơn vị: giây).

Câu 18.Trong không gian $Oxyz$, tia laser đi qua $A(5; 2; 2)$ theo $\vec{u} = (0; 1; 0)$ xuyên qua quả cầu $(S): (x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 2)^2 = 100$ tại hai điểm $M, N$. Tính độ dài dây cung $MN$.

Câu 19.Cho $X$ có $P(X=5) = \dfrac{2}{10}$, $P(X=4) = \dfrac{2}{10}$, $P(X=6) = \dfrac{6}{10}$. Tính $V(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Một chiếc bình thuỷ tinh có dạng hình nón (đỉnh hướng xuống dưới) với chiều cao $6$ cm và bán kính miệng (đáy nón) $4$ cm. Người ta đổ nước vào bình sao cho chiều cao mực nước tăng đều với tốc độ $3$ cm/giây cho đến khi bình đầy. Hỏi tại thời điểm bình sắp đầy ($h = H = 6$ cm), tốc độ tăng thể tích nước trong bình là bao nhiêu cm³/giây (sử dụng $\pi \approx 3{,}14$, làm tròn đến hàng đơn vị)? (Làm tròn đến hàng đơn vị)

R = 4 cmH = 6 cm
Bình hình nón H=6, R=4

Câu 21.Một công ty thiết kế một bảng quảng cáo có dạng hình chữ nhật $ABCD$ với kích thước $AB = 12$ m, $AD = 8$ m. Nội dung quảng cáo được mô tả trong phần tô đậm với hai đường cong trong hình là một phần của đồ thị hàm số $(C)$ có dạng $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ (hình minh hoạ). Khoảng cách từ điểm $A$ đến đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $(C)$ đều bằng $4$ m. Đồ thị hàm số $(C)$ cắt cạnh $AB$ tại điểm $E$ thoả mãn $\dfrac{AE}{AB} = \dfrac{5}{12}$. Diện tích phần nội dung quảng cáo là bao nhiêu mét vuông? (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO2468101212345678y = \dfrac{4x - 12}{x - 4}
Bảng quảng cáo 12x8 m, đường cong phân thức

Câu 22.Một chiếc cốc thuỷ tinh có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền phẳng giới hạn bởi đồ thị $y = \sqrt{x}$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x = 0$, $x = 2$ (đơn vị: cm) quanh trục $Ox$. Hãy tính thể tích chiếc cốc (đơn vị: cm³, sử dụng $\pi \approx 3{,}14$, làm tròn đến hàng phần mười).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản - đề 007 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ