NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nguyên hàm. Tích phân33221045,5%
Phương pháp toạ độ trong không gian231·627,3%
Xác suất có điều kiện321·627,3%
Tổng884222100%
Tỉ lệ36,4%36,4%18,2%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 005
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản - đề 005 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Khoảng tin cậy 95% cho tỉ lệ $p$ có dạng $(\hat{p} - \varepsilon; \hat{p} + \varepsilon)$. Đại lượng $\varepsilon$ được gọi là?

A.$2\varepsilon$
B.Tỉ lệ mẫu
C.Bán kính (sai số ước lượng) của khoảng tin cậy
D.Cỡ mẫu

Câu 2.Cho $\displaystyle\int_{0}^{3} f(x)\,dx = -4$ và $\displaystyle\int_{0}^{3} g(x)\,dx = -1$. Tính $I = \displaystyle\int_{0}^{3} [2f(x) - 3g(x)]\,dx$.

A.$I = -5$
B.$I = 10$
C.$I = -11$
D.$I = -4$

Câu 3.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị $y = 2x^2$, trục $Ox$, và hai đường $x = 0, x = 1$.

A.$S = 2$
B.$S = \dfrac{2}{3}$
C.$S = 1$
D.$S = \dfrac{5}{3}$

Câu 4.Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng $x + 2y + 2z + 1 = 0$ và $x + 2y + 2z + 4 = 0$.

A.$d = \dfrac{1}{3}$
B.$d = 1$
C.$d = 3$
D.$d = \dfrac{5}{3}$

Câu 5.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X=1) = \dfrac{4}{20}$, $P(X=2) = \dfrac{2}{20}$, $P(X=9) = \dfrac{5}{20}$, $P(X=2) = \dfrac{9}{20}$. Tính $E(X)$.

A.$E(X) = 14$
B.$E(X) = \dfrac{71}{20}$
C.$E(X) = \dfrac{91}{20}$
D.$E(X) = \dfrac{7}{2}$

Câu 6.Tính $\displaystyle\int_{1}^{2} (3 x + 2)^{2}\,dx$ bằng phương pháp đổi biến.

A.$I = 43$
B.$I = -43$
C.$I = 129$
D.$I = 44$

Câu 7.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(7; \dfrac{1}{2})$. Tính kì vọng $E(X)$.

A.$E(X) = \dfrac{1}{2}$
B.$E(X) = \dfrac{7}{2}$
C.$E(X) = \dfrac{7}{4}$
D.$E(X) = 7$

Câu 8.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt cầu có tâm $I(5; 4; -1)$ và đi qua điểm $A(1; -3; 3)$.

A.$(x + 5)^2 + (y + 4)^2 + (z - 1)^2 = 81$
B.$(x - 5)^2 + (y - 4)^2 + (z + 1)^2 = 9$
C.$(x - 1)^2 + (y + 3)^2 + (z - 3)^2 = 81$
D.$(x - 5)^2 + (y - 4)^2 + (z + 1)^2 = 81$

Câu 9.Quan sát điểm $M$ và các hình chiếu trên hệ trục $Oxyz$ trong hình. Toạ độ điểm $M$ là:

xyzO231M
Điểm M(2;3;1) trong không gian Oxyz
A.$M(2; 1; 3)$
B.$M(2; 3; 1)$
C.$M(3; 2; 1)$
D.$M(-2; 3; 1)$

Câu 10.Tìm $\int (2x + 1)^3\,dx$.

A.$\dfrac{(2x + 1)^{4}}{4} + C$
B.$(2x + 1)^{4} + C$
C.$\dfrac{(2x + 1)^{3}}{6} + C$
D.$\dfrac{(2x + 1)^{4}}{8} + C$

Câu 11.Đường có $\vec{u} = (1; 2; 3)$, mặt phẳng có $\vec{n} = (2; 4; 6)$. Hỏi vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng?

A.Đường thẳng nằm trong mặt phẳng
B.$\text{Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (thực ra là $\vec{u} \parallel \vec{n}$)}$
C.Đường thẳng cắt mặt phẳng
D.Đường thẳng song song với mặt phẳng

Câu 12.Biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối xác suất sau: $P(X = 3) = \dfrac{1}{10}$; $P(X = 5) = p$; $P(X = 5) = \dfrac{1}{10}$; $P(X = 6) = \dfrac{7}{10}$. Tìm $p$.

A.$p = \dfrac{1}{5}$
B.$p = 0$
C.$p = 1$
D.$p = \dfrac{1}{10}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d$ đi qua điểm $M_0(2; -1; 2)$ với vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-2; 2; 2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vectơ $\vec{v} = (2; -2; -2)$ cũng là vectơ chỉ phương của $d$.
b)Điểm $Q'(-1; -1; 2)$ thuộc đường thẳng $d$.
c)Phương trình đường thẳng đi qua một điểm với VTCP cho trước là duy nhất (về mặt hình học).
d)Mọi vectơ cùng phương với $\vec u$ đều là VTCP của $d$.

Câu 14.Khảo sát $n = 200$ người, có $m = 50$ người đồng ý với một ý kiến. Với mức tin cậy $95\%$ (tra $z = 1,96$), xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng tin cậy $95\%$ luôn chứa $p$ chắc chắn.
b)Sai số ước lượng tỉ lệ với mức tin cậy $95\%$ xấp xỉ $\varepsilon \approx 0,06$.
c)Khi $\hat{p} = 0$ thì khoảng tin cậy có độ rộng $0$.
d)Khoảng tin cậy $95\%$ cho $p$ xấp xỉ $(0,19; 0,31)$.

Câu 15.Xét tích phân $I = \int_0^{3} (3x^2 - 2x)\,dx$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\int_0^{3} (3x^2 - 2x)\,dx = -18$.
b)$\int_0^{3} (3x^2 - 2x)\,dx = 18$.
c)$\int_0^{3} (3x^2 - 2x)\,dx = -\int_{3}^0 (3x^2 - 2x)\,dx$.
d)Một nguyên hàm của $3x^2 - 2x$ là $F(x) = x^2 - 2x$.

Câu 16.Cho hình phẳng $(H)$ giới hạn bởi đồ thị $y = x^2$ và $y = 2x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$S = -\dfrac{4}{3}$.
b)Tích phân $\int_a^b f(x)\,dx$ luôn cho ra diện tích.
c)Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong là $\int |f - g|\,dx$.
d)Diện tích hình phẳng luôn không âm.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho $f(x) = -2\sin x - 1\cos x$ và $F(x)$ là nguyên hàm với $F(0) = 0$. Tính $F(\pi/2)$.

Câu 18.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), drone tại $A(-4; -9; 2)$, đỉnh núi là mặt cầu $(S): (x - 2)^2 + (y + 1)^2 + (z - 2)^2 = 25$. Tính khoảng cách ngắn nhất từ drone đến biên $(S)$ (km).

Câu 19.Tính $\int_{1}^{2} (2x + 5)^2\,dx$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Cho $X$ có $P(X=4) = \dfrac{4}{10}$, $P(X=2) = \dfrac{4}{10}$, $P(X=6) = \dfrac{2}{10}$. Tính $V(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Một thùng ủ rượu vang bằng gỗ sồi có dạng là một khối tròn xoay. Nếu cắt thùng bởi một mặt phẳng chứa trục đối xứng của thùng thì đường viền ngoài của thiết diện là một phần của đường parabol. Biết thùng có chiều dài $10$ dm, đường kính hai mặt đáy bằng nhau và bằng $6$ dm, phần phình to nhất ở giữa thùng có đường kính bằng $8$ dm. Hãy tính dung tích của thùng ủ rượu này (đơn vị: lít, làm tròn đến hàng đơn vị; biết $1$ lít $= 1$ dm³ và bỏ qua độ dày của vỏ gỗ).

xyOaby = -0,04x^2 + 4
Mặt cắt thùng ủ rượu parabol L0=5, r_max=4, r_end=3

Câu 22.Một chiếc bình thuỷ tinh có dạng hình nón (đỉnh hướng xuống dưới) với chiều cao $6$ cm và bán kính miệng (đáy nón) $4$ cm. Người ta đổ nước vào bình sao cho chiều cao mực nước tăng đều với tốc độ $3$ cm/giây cho đến khi bình đầy. Hỏi tại thời điểm bình sắp đầy ($h = H = 6$ cm), tốc độ tăng thể tích nước trong bình là bao nhiêu cm³/giây (sử dụng $\pi \approx 3{,}14$, làm tròn đến hàng đơn vị)? (Làm tròn đến hàng đơn vị)

R = 4 cmH = 6 cm
Bình hình nón H=6, R=4
Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản - đề 005 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ