NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nguyên hàm. Tích phân24221045,5%
Phương pháp toạ độ trong không gian421·731,8%
Xác suất có điều kiện212·522,7%
Tổng875222100%
Tỉ lệ36,4%31,8%22,7%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 004
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản - đề 004 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(3; -1; 2)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (3; 2; -2)$.

A.$\begin{cases} x = 3 - 3t \\ y = -1 - 2t \\ z = 2 + 2t \end{cases}$
B.$3x - y + 2z = 0$
C.$\begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = 2 - t \\ z = -2 + 2t \end{cases}$
D.$\begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = -1 + 2t \\ z = 2 - 2t \end{cases}$

Câu 2.Cho $\displaystyle\int_{0}^{2} f(x)\,dx = -4$ và $\displaystyle\int_{0}^{2} g(x)\,dx = 1$. Tính $I = \displaystyle\int_{0}^{2} [5f(x) - 4g(x)]\,dx$.

A.$I = -16$
B.$I = -3$
C.$I = 21$
D.$I = -24$

Câu 3.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(5; -4; 3)$ và $B(-1; -5; -5)$. Tính độ dài $AB$.

A.$AB = \sqrt{101}$
B.$AB = \sqrt{99}$
C.$AB = -15$
D.$AB = \sqrt{103}$

Câu 4.Khoảng cách từ điểm $M(-3; 1; 5)$ đến mặt phẳng $x + 2y + 2z + 9 = 0$ bằng?

A.$d = 18$
B.$d = 6$
C.$d = 54$
D.$d = \dfrac{19}{3}$

Câu 5.Tính $\displaystyle\int e^{4x}\,dx$.

A.$\dfrac{1}{4} e^x + C$
B.$4 e^{4x} + C$
C.$e^{4x} + C$
D.$\dfrac{1}{4} e^{4x} + C$

Câu 6.Biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X = 1) = \dfrac{2}{10}$; $P(X = 2) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 3) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 4) = \dfrac{2}{10}$. Tính $P(X \geq 2)$.

A.$P(X \geq 2) = \dfrac{1}{2}$
B.$P(X \geq 2) = \dfrac{9}{10}$
C.$P(X \geq 2) = \dfrac{1}{5}$
D.$P(X \geq 2) = \dfrac{4}{5}$

Câu 7.Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng $(x - y + 2z = 0)$ và $(2x - 2y + 4z = 0)$.

A.Vuông góc
B.Cắt nhau
C.Song song
D.Trùng nhau

Câu 8.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X=2) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=8) = \dfrac{1}{10}$, $P(X=8) = \dfrac{6}{10}$. Tính $E(X)$.

A.$E(X) = \dfrac{31}{5}$
B.$E(X) = 18$
C.$E(X) = 6$
D.$E(X) = \dfrac{36}{5}$

Câu 9.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt cầu có tâm $I(3; -1; 4)$ và đi qua điểm $A(1; -7; 13)$.

A.$(x - 1)^2 + (y + 7)^2 + (z - 13)^2 = 121$
B.$(x - 3)^2 + (y + 1)^2 + (z - 4)^2 = 121$
C.$(x - 3)^2 + (y + 1)^2 + (z - 4)^2 = 11$
D.$(x + 3)^2 + (y - 1)^2 + (z + 4)^2 = 121$

Câu 10.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_0^{\pi/2} \sin^{4} x \cos x\,dx$.

A.$I = \dfrac{1}{6}$
B.$I = \dfrac{1}{5}$
C.$I = \dfrac{4}{5}$
D.$I = \dfrac{1}{4}$

Câu 11.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số $y = x^2$ và $y = 3x$.

A.$S = \dfrac{27}{2}$
B.$S = \dfrac{3}{2}$
C.$S = 9$
D.$S = \dfrac{9}{2}$

Câu 12.Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường $x = \sqrt{y}$, trục $Oy$ và hai đường $y = 0, y = 3$ quanh trục $Oy$.

A.$V = \dfrac{9 \pi}{2}$
B.$V = \dfrac{3 \pi}{2}$
C.$V = 3 \pi$
D.$V = 9 \pi$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 4)^2 + (y - 3)^2 + (z + 1)^2 = 16$ và mặt phẳng $(P): 2x + 3y + 6z - 46 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định:

a)Mặt phẳng $(P)$ và mặt cầu $(S)$ tiếp xúc.
b)Mặt phẳng $(P)$ và mặt cầu $(S)$ cắt nhau theo một đường tròn.
c)Mặt cầu $(S)$ có tâm $I(4; 3; -1)$ và bán kính $R = 4$.
d)$d(I, (P)) = 5$.

Câu 14.Cho hình phẳng $(H)$ giới hạn bởi đồ thị $y = x^2$ và $y = 2x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trên đoạn $[0; 2]$, $(2x) \geq (x^2)$.
b)$S = -\dfrac{4}{3}$.
c)$S = \dfrac{4}{3}$.
d)Diện tích hình phẳng $S = \int_{0}^{2} (2x - x^2)\,dx$.

Câu 15.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline X & -1 & 0 & 1 & 2 \\ \hline P & 0,2 & 0,3 & 0,3 & 0,2 \\ \hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(X \geq 2) = 0,2$.
b)$V(X) = 1,05$.
c)$E(X) = 0,5$.
d)$X$ chỉ nhận các giá trị $\{-1, 0, 1, 2\}$.

Câu 16.Một mẫu kích thước $n = 100$ cho trung bình mẫu $\bar{x} = 100$, độ lệch chuẩn $\sigma = 10$. Với mức tin cậy $95\%$ (tra bảng $z = 1,96$), xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số ước lượng (với mức tin cậy $95\%$) là $\varepsilon = 1,96$.
b)Khoảng tin cậy $95\%$ nghĩa là xác suất $\mu$ rơi vào khoảng đó là đúng $95\%$.
c)Khoảng tin cậy có thể có mức tin cậy $100\%$ trong thực tế.
d)Khi mức tin cậy tăng từ $90\%$ lên $99\%$ (giữ $n$), độ rộng khoảng tin cậy tăng.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một chiếc cối đá có lòng cối là một paraboloid tròn xoay (có mặt cắt qua trục là một parabol như hình bên), với miệng cối là đường tròn có đường kính $20$ cm và chiều sâu lòng cối là $10$ cm. Biết rằng thể tích của lòng cối bằng $a\pi$ (cm³), giá trị $a$ bằng bao nhiêu?

xyOaby = \dfrac{10}{100} x^2
Mặt cắt cối đá paraboloid D=20, h=10

Câu 18.Tính $\int_{1}^{2} (2x + 5)^2\,dx$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), drone tại $A(-3; -5; -1)$, đỉnh núi là mặt cầu $(S): (x - 3)^2 + (y - 3)^2 + (z + 1)^2 = 25$. Tính khoảng cách ngắn nhất từ drone đến biên $(S)$ (km).

Câu 20.Cho $X$ có $P(X=1) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=4) = \dfrac{1}{10}$, $P(X=4) = \dfrac{6}{10}$. Tính $V(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Một công ty thiết kế một bảng quảng cáo có dạng hình chữ nhật $ABCD$ với kích thước $AB = 12$ m, $AD = 8$ m. Nội dung quảng cáo được mô tả trong phần tô đậm với hai đường cong trong hình là một phần của đồ thị hàm số $(C)$ có dạng $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ (hình minh hoạ). Khoảng cách từ điểm $A$ đến đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $(C)$ đều bằng $4$ m. Đồ thị hàm số $(C)$ cắt cạnh $AB$ tại điểm $E$ thoả mãn $\dfrac{AE}{AB} = \dfrac{5}{12}$. Diện tích phần nội dung quảng cáo là bao nhiêu mét vuông? (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO2468101212345678y = \dfrac{4x - 12}{x - 4}
Bảng quảng cáo 12x8 m, đường cong phân thức

Câu 22.Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $(0; +\infty)$ thoả mãn $f(x) + 2\,f\!\left(\dfrac{1}{x}\right) = 3x$ với mọi $x > 0$. Tính $I = \displaystyle\int_{\dfrac{1}{2}}^{2} f(x)\, dx$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản - đề 004 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ