NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·22·418,2%
Hàm số bậc nhất21··313,6%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn211·418,2%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông2·11418,2%
Đường tròn222·627,3%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·1··14,5%
Tổng876122100%
Tỉ lệ36,4%31,8%27,3%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 013
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - đề 013 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho phương trình $3x - 2y = 5$. Khi $y = 2$, tính $x$.

A.$x = 4$
B.$x = 2$
C.$x = -3$
D.$x = 3$

Câu 2.Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là HÀM SỐ BẬC NHẤT theo $x$?

A.$x = 5$
B.$y^2 = x$
C.$y = -3x + 1$
D.$y = x^2 + 1$

Câu 3.Từ đỉnh một ngọn tháp cao $10$ m, một người nhìn xuống một chiếc thuyền với góc hạ $30^\circ$. Tính khoảng cách từ chân tháp đến thuyền.

A.$d = \dfrac{10 \sqrt{3}}{3}\text{ m}$
B.$d = 20 \sqrt{3}\text{ m}$
C.$d = 10\text{ m}$
D.$d = 10 \sqrt{3}\text{ m}$

Câu 4.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn $(O)$ có cung $BC$ với số đo $140^\circ$ và góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này. Tính số đo $\widehat{BAC}$.

OBCA140°
Góc nội tiếp BAC chắn cung BC = 140°
A.$\widehat{BAC} = 40^\circ$
B.$\widehat{BAC} = 280^\circ$
C.$\widehat{BAC} = 140^\circ$
D.$\widehat{BAC} = 70^\circ$

Câu 5.Quan sát hình vẽ: tia tiếp tuyến tại $A$ và dây cung $AB$ của đường tròn $(O)$ tạo với nhau một góc. Biết cung $AB$ có số đo là $140^\circ$. Tính số đo góc đó.

OtAB140°
Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung BA, cung = 140°
A.$70^\circ$
B.$140^\circ$
C.$40^\circ$
D.$280^\circ$

Câu 6.Vừa gà vừa chó cùng nhốt trong một chuồng, đếm được $32$ đầu, $110$ chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?

A.$\text{Gà: }10, \text{Chó: }22$
B.$\text{Gà: }16, \text{Chó: }16$
C.$\text{Gà: }23, \text{Chó: }9$
D.$\text{Gà: }9, \text{Chó: }23$

Câu 7.Hệ số góc $k$ của đường thẳng $y = -5x - 7$ bằng?

A.$k = -4$
B.$k = -7$
C.$k = -5$
D.$k = 5$

Câu 8.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 8$, $\widehat{B} = 60^\circ$. Tính cạnh kề $AB$ của góc $B$.

A.$x = 4 \sqrt{3}$
B.$x = 4$
C.$x = 5$
D.$x = 8$

Câu 9.Quan sát hình vẽ tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn $(O)$ với $\widehat{A} = 80^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

OABCD80°?
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O)
A.$\widehat{C} = 280^\circ$
B.$\widehat{C} = 100^\circ$
C.$\widehat{C} = 90^\circ$
D.$\widehat{C} = 80^\circ$

Câu 10.Rút gọn $4\sqrt{7} + \sqrt{63}$.

A.$7\sqrt{63}$
B.$12\sqrt{7}$
C.$7\sqrt{14}$
D.$7\sqrt{7}$

Câu 11.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ $\begin{cases} -3x + 4y = 4 \\ x - 4y = 4 \end{cases}$?

A.$(-4; -2)$
B.$(4; -2)$
C.$(-4; 2)$
D.$(-2; -4)$

Câu 12.Đường tròn bán kính $R = 10$. Khoảng cách từ tâm đến một dây cung $d = 6$. Tính độ dài dây cung $\ell$.

A.$\ell = 18$
B.$\ell = 14$
C.$\ell = 4$
D.$\ell = 16$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho biểu thức $A = \sqrt{48} + \sqrt{27}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{a^2 b} = |a|\sqrt{b}$ với $b \geq 0$.
b)Hai căn $\sqrt{48}$ và $\sqrt{27}$ là 'đồng dạng' (cùng phần dưới căn sau rút gọn).
c)$\sqrt{48} + \sqrt{27} = \sqrt{75}$.
d)$\sqrt{27} = 3\sqrt{3}$.

Câu 14.Cho hai đường tròn đồng tâm $(O; R = 7)$ và $(O; r = 2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hình quạt $180^\circ$ là nửa hình tròn.
b)Diện tích đường tròn nhỏ $\pi r^2 = 4\pi$.
c)Diện tích vành khuyên = diện tích đường tròn lớn $-$ diện tích đường tròn nhỏ.
d)Diện tích vành khuyên có thể âm.

Câu 15.Cho hàm số $f(x) = -x - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị hàm số là tập các điểm $(x, f(x))$ trong mặt phẳng toạ độ.
b)Có thể có hai giá trị $y$ khác nhau cùng tương ứng với một giá trị $x$.
c)$f(1) = -4$.
d)$f(1) = -3$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
b)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
c)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

51213ABC
Tam giác vuông tại A, AB=5, AC=12, BC=13

Câu 18.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{5})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Tổng hai số bằng $32$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $110$. Tìm số nhỏ.

Câu 20.Hai đường tròn ở vị trí "cắt nhau (2 điểm chung)" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)

Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{2}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Một tháp cao $59$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $45^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $30^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

45°30°
Tháp cao 59 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 45° và 30°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - đề 013 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ