Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - đề 009 - năm 2025
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Độ dài cung tròn có bán kính $R = 10$ và số đo cung $n = 36^\circ$ là?
Câu 2.Cho hai đường tròn $(O; R = 9)$ và $(O'; r = 8)$ với $OO' = 17$. Vị trí tương đối của hai đường tròn?
Câu 3.Cho hàm số $f(x) = -3x - 7$. Tính $f(-1)$.
Câu 4.Hai đường thẳng vuông góc, biết hệ số góc của đường thứ nhất là $k_1 = -4$. Tính $k_2$.
Câu 5.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 12$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.
Câu 6.Phương trình $ax + by = c$ ($a, b$ không đồng thời bằng $0$) có bao nhiêu nghiệm?
Câu 7.Lục giác đều có cạnh $3$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.
Câu 8.Tính $\sqrt{9}$.
Câu 9.Quan sát đồ thị đường thẳng $y = ax + b$ trong hình. Hệ số góc $a$ của đường thẳng bằng:
Câu 10.Tính số đo mỗi góc trong của đa giác đều có $4$ cạnh.
Câu 11.Cho đường tròn $(O; 6)$ và điểm $P$ thoả $OP = 11$. Vị trí của $P$ so với đường tròn là:
Câu 12.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\tan(90^\circ - \alpha) = ?$
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho $P = \sqrt{8^2 - 2 \cdot 8 \cdot 2 + 2^2}$ với $a = 8, b = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hai điểm $A(-1; -4)$ và $B(1; 2)$ trong mặt phẳng toạ độ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho lục giác đều cạnh $a = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).
Câu 18.Hai đường tròn ở vị trí "ngoài nhau" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)
Câu 19.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{11} + \sqrt{2}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{7})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 21.Tổng hai số bằng $32$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $110$. Tìm số nhỏ.
Câu 22.Một tháp cao $56$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $20^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)