NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·12·313,6%
Hàm số bậc nhất41··522,7%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·2··29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông312·627,3%
Đường tròn·21·313,6%
Đa giác đều. Hình quạt tròn12··313,6%
Tổng895022100%
Tỉ lệ36,4%40,9%22,7%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 006
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - đề 006 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình minh hoạ chiếc thang dựa vào tường trong hình. Tính độ cao $h$ mà thang chạm vào tường.

4 mh30°
Thang dài 4m, góc 30°
A.$h = 3\text{ m}$
B.$h = 30\text{ m}$
C.$h = 4\text{ m}$
D.$h = 2\text{ m}$

Câu 2.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh đối $AC$ ($x$) của góc $B$.

x8ABC30°
Tam giác vuông ABC, BC = 8, góc B = 30°
A.$x = 5$
B.$x = 4$
C.$x = 8$
D.$x = 4 \sqrt{3}$

Câu 3.Đồ thị hàm số $y = -3x + 3$ cắt trục $Ox$ tại điểm có toạ độ:

A.$(-1; 0)$
B.$(3; 0)$
C.$(0; 3)$
D.$(1; 0)$

Câu 4.Trong các giá trị sau, giá trị nào BẰNG $\sin 25^\circ$?

A.$\tan 65^\circ$
B.$\sin 65^\circ$
C.$\cos 65^\circ$
D.$\cos 25^\circ$

Câu 5.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:

xyO-5-4-3-2-112345-12-10-8-6-4-22462-3I
Hai đường thẳng y=1x+-5 và y=-1x+-1
A.$I(-3; 2)$
B.$I(-2; 3)$
C.$I(2; -2)$
D.$I(2; -3)$

Câu 6.Tìm $x$ để $f(x) = -3x + 6 = 0$.

A.$x = 2$
B.$x = -2$
C.$x = 6$
D.$x = -3$

Câu 7.Hình vuông cạnh $2$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 4$
B.$R = 2$
C.$R = 1$
D.$R = \sqrt{2}$

Câu 8.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $d_1: y = 5x - 3$ và $d_2: y = 4x - 7$ là:

A.Trùng nhau
B.Vuông góc
C.Cắt nhau
D.Song song

Câu 9.Cho đường tròn $(O; 5)$ và điểm $M$ với $OM = 13$. Tiếp tuyến từ $M$ đến đường tròn tiếp xúc tại $A$. Tính $MA$.

A.$MA = 18$
B.$MA = 13$
C.$MA = 8$
D.$MA = 12$

Câu 10.Cho hai đường tròn $(O; R = 6)$ và $(O'; r = 5)$ với $OO' = 6$. Vị trí tương đối của hai đường tròn?

A.Ngoài nhau (0 điểm chung)
B.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)
C.Tiếp xúc trong (1 điểm chung)
D.Cắt nhau (2 điểm chung)

Câu 11.Vừa gà vừa chó cùng nhốt trong một chuồng, đếm được $37$ đầu, $100$ chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?

A.$\text{Gà: }13, \text{Chó: }24$
B.$\text{Gà: }24, \text{Chó: }13$
C.$\text{Gà: }18, \text{Chó: }18$
D.$\text{Gà: }25, \text{Chó: }12$

Câu 12.Diện tích hình quạt tròn có bán kính $R = 6$ và góc ở tâm $n = 90^\circ$ là?

A.$S = 9 \pi$
B.$S = \dfrac{9 \pi}{2}$
C.$S = 36 \pi$
D.$S = 18 \pi$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho biểu thức $A = \sqrt{200}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{200} = 10^2 \sqrt{2}$.
b)$\sqrt{200} = \sqrt{100} \cdot \sqrt{2}$.
c)$\sqrt{200} > 0$.
d)$\sqrt{200} = 10 + \sqrt{2}$.

Câu 14.Một chiếc thang dài $6$ mét được dựa vào tường, tạo với mặt đất một góc $60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng cách từ chân thang đến tường là $d = 6 \cos 60^\circ$.
b)Khi $\alpha$ tăng (gần $90^\circ$) thì chiều cao $h$ tăng.
c)Khi $\alpha$ tăng thì khoảng cách chân thang đến tường tăng.
d)Chiều dài thang là $6$ mét.

Câu 15.Cho hai số tự nhiên có tổng bằng $31$ và hiệu bằng $13$ (số lớn trừ số bé). Gọi số lớn là $x$, số bé là $y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số lớn là $22$ và số bé là $9$.
b)Phải đặt điều kiện $x, y > 0$ vì là số tự nhiên dương.
c)Sau khi tìm $(x, y)$, không cần đối chiếu điều kiện.
d)Có thể chọn ẩn theo cách khác (ví dụ đặt $u = x - y$) và vẫn giải được.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
b)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
c)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đường thẳng $y = -2x + b$ đi qua $A(-2; -6)$. Tìm $b$.

Câu 18.Đa giác lồi $5$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 19.Một tháp cao $28$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

60°15°
Tháp cao 28 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 60° và 15°

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{5})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

51213ABC
Tam giác vuông tại A, AB=5, AC=12, BC=13
Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - đề 006 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ