NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·12·313,6%
Hàm số bậc nhất32··522,7%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn··1·14,5%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông221·522,7%
Đường tròn122·522,7%
Đa giác đều. Hình quạt tròn21··313,6%
Tổng886022100%
Tỉ lệ36,4%36,4%27,3%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 004
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - đề 004 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình minh hoạ chiếc thang dựa vào tường trong hình. Tính độ cao $h$ mà thang chạm vào tường.

8 mh30°
Thang dài 8m, góc 30°
A.$h = 30\text{ m}$
B.$h = 8\text{ m}$
C.$h = 5\text{ m}$
D.$h = 4\text{ m}$

Câu 2.Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng $y = -5x - 6$?

A.$(14; -4)$
B.$(-4; 15)$
C.$(-4; 14)$
D.$(-3; 14)$

Câu 3.Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là HÀM SỐ BẬC NHẤT theo $x$?

A.$y = 2x + 3$
B.$y = x^2 + 1$
C.$xy = 1$
D.$y^2 = x$

Câu 4.Tính số đo mỗi góc trong của đa giác đều có $12$ cạnh.

A.$15^\circ$
B.$165^\circ$
C.$30^\circ$
D.$150^\circ$

Câu 5.Đồ thị hàm số $y = x - 5$ cắt trục tung tại điểm có tọa độ?

A.$(-5; 0)$
B.$(0; -5)$
C.$(0; 1)$
D.$(1; -5)$

Câu 6.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là $75^\circ$. Tính góc nội tiếp chắn cùng cung đó.

A.$70^\circ$
B.$85^\circ$
C.$150^\circ$
D.$75^\circ$

Câu 7.Độ dài cung tròn có bán kính $R = 6$ và số đo cung $n = 90^\circ$ là?

A.$\ell = 36 \pi$
B.$\ell = 6 \pi$
C.$\ell = 3 \pi$
D.$\ell = \dfrac{3 \pi}{2}$

Câu 8.Trong các giá trị sau, giá trị nào BẰNG $\sin 25^\circ$?

A.$\tan 65^\circ$
B.$\sin 65^\circ$
C.$\cos 65^\circ$
D.$\cos 25^\circ$

Câu 9.Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng $d_1: y = -5x - 11$ và $d_2: y = -2x + 1$.

A.$(9; -4)$
B.$(-4; 9)$
C.$(0; -11)$
D.$(4; -9)$

Câu 10.Cho hai đường tròn $(O; R = 9)$ và $(O'; r = 8)$ với $OO' = 17$. Vị trí tương đối của hai đường tròn?

A.Cắt nhau (2 điểm chung)
B.Tiếp xúc trong (1 điểm chung)
C.Ngoài nhau (0 điểm chung)
D.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)

Câu 11.Cho đường tròn $(O; 5)$ và điểm $M$ với $OM = 13$. Tiếp tuyến từ $M$ đến đường tròn tiếp xúc tại $A$. Tính $MA$.

A.$MA = 18$
B.$MA = 13$
C.$MA = 8$
D.$MA = 12$

Câu 12.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $20$, cạnh kề bằng $48$, cạnh huyền bằng $52$. Tính $\sin B$.

A.$\sin\,B = \dfrac{12}{5}$
B.$\sin\,B = \dfrac{12}{13}$
C.$\sin\,B = \dfrac{5}{13}$
D.$\sin\,B = \dfrac{5}{12}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho $a = 7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$(\sqrt{a})^2 = a$ chỉ đúng khi $a \geq 0$.
b)$\sqrt{49} = 7$.
c)$\sqrt{a^2} = a$ với mọi số thực $a$.
d)$(\sqrt{7})^2 = 7$.

Câu 14.Cho đường tròn $(O; R = 4)$ và cung $AB$ có số đo $180^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Độ dài cung $\ell = \dfrac{\pi R n}{180} = 4\pi$.
b)Độ dài cung không phụ thuộc bán kính.
c)Cung nửa đường tròn ($n = 180^\circ$) có độ dài $\pi R = 4\pi$.
d)Diện tích cả đường tròn là $\pi R^2 = 16\pi$.

Câu 15.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 8$, $AC = 6$, $BC = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin \widehat{B} > 1$.
b)$\cos \widehat{B} = \dfrac{8}{10}$.
c)$\sin^2 \widehat{B} + \cos^2 \widehat{B} = 1$.
d)$\tan \widehat{B} = \dfrac{6}{8}$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
b)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
c)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đường thẳng $y = -3x + b$ đi qua $A(4; -7)$. Tìm $b$.

Câu 18.Một tháp cao $23$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m).

30°15°
Tháp cao 23 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 30° và 15°

Câu 19.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{7})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Tổng hai số bằng $32$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $110$. Tìm số nhỏ.

Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{5} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Hai đường tròn ở vị trí "đựng nhau" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - đề 004 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ