NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác121·418,2%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân2411836,4%
Giới hạn. Hàm số liên tục311·522,7%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song23··522,7%
Tổng8103122100%
Tỉ lệ36,4%45,5%13,6%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 006
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản - đề 006 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho cấp số cộng $(u_n)$ với $u_1 = -2$, công sai $d = 1$. Tính $S_{6}$ — tổng $6$ số hạng đầu.

A.$S_{6} = -12$
B.$S_{6} = 3$
C.$S_{6} = 4$
D.$S_{6} = 6$

Câu 2.Tính $\lim (-1/2)^n$.

A.$1$
B.$-\infty$
C.$+\infty$
D.$0$

Câu 3.Dãy số $(u_n)$ với $u_n = 2n - 4$ có là cấp số cộng không?

A.Không phải cấp số cộng.
B.Là cấp số nhân.
C.Là cấp số cộng.
D.Không phải dãy số.

Câu 4.Tính $\lim\limits_{x \to -\infty} (-2x^3 - 3x^2 - 6x + 5)$.

A.$0$
B.$+\infty$
C.$-\infty$
D.$-2$

Câu 5.Giải phương trình $\cos x = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$.

A.$x = \dfrac{\pi}{4} + k\pi$
B.$x = \pi - \dfrac{\pi}{4} + k2\pi$
C.$x = \dfrac{\pi}{4} + k2\pi$
D.$x = \pm \dfrac{\pi}{4} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$

Câu 6.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình lăng trụ:

A.Hình hộp là một loại hình lăng trụ tứ giác.
B.Mọi hình lăng trụ đều có đáy là hình tam giác.
C.Mặt bên của hình lăng trụ đứng là hình chữ nhật.
D.Hình lăng trụ có 2 đáy là hai đa giác bằng nhau và song song.

Câu 7.Hàm số $f$ liên tục tại $x_0$ khi và chỉ khi nào?

A.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x)$ tồn tại
B.$f(x_0)$ xác định
C.$f$ khả vi tại $x_0$
D.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = f(x_0)$

Câu 8.Chọn phát biểu ĐÚNG về hai đường thẳng song song trong không gian:

A.Hai đường thẳng phân biệt luôn cắt nhau.
B.Hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng song song.
C.Mọi hai đường thẳng đều song song.
D.Qua một điểm ngoài đường thẳng có duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng đó.

Câu 9.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số nhân. Tính số hạng $u_6$.

-3u₁-6u₂-12u₃-24u₄-48u₅× 2× 2× 2× 2
Cấp số nhân u₁=-3, q=2
A.$u_6 = 7$
B.$u_6 = -192$
C.$u_6 = -96$
D.$u_6 = -48$

Câu 10.Đổi $\dfrac{\pi}{2}$ rad sang độ.

A.$90^\circ$
B.$45^\circ$
C.$120^\circ$
D.$180^\circ$

Câu 11.Trong các mệnh đề sau (về quan hệ song song trong không gian), mệnh đề nào SAI?

A.Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau.
B.Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
C.Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trong mặt này đều song song với mặt kia.
D.Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

Câu 12.Cho dãy số $u_n = -3n + 5$. Hỏi dãy này tăng, giảm hay không đơn điệu?

A.Không đơn điệu
B.Hằng số
C.Tăng
D.Giảm

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Bác Bình gửi tiết kiệm $100$ triệu đồng với lãi suất $6\%$/năm, tính lãi kép. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sau $3$ năm, số tiền là $A_{3} = 119,1016$ (triệu đồng).
b)Nếu lãi suất tính theo CSC, số tiền tăng tuyến tính theo $n$.
c)Mọi bài toán tăng trưởng đều có thể mô hình hóa bằng CSN.
d)Lãi kép luôn nhỏ hơn lãi đơn cùng lãi suất.

Câu 14.Xét hàm số $f(x) = x^2 + 2x - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi hàm số trên $\mathbb{R}$ đều liên tục.
b)$\tan x$ liên tục trên toàn $\mathbb{R}$.
c)Hàm $f$ liên tục trên đoạn $[a; b]$ thì $f$ có GTLN và GTNN trên đoạn đó.
d)$\sqrt{x}$ liên tục trên $[0; +\infty)$.

Câu 15.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai đường thẳng song song trong không gian:

a)Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì luôn song song với nhau.
b)Hai đường thẳng song song xác định duy nhất một mặt phẳng.
c)Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
d)Hai đường thẳng phân biệt nằm trong cùng một mặt phẳng thì hoặc cắt nhau hoặc song song.

Câu 16.Cho hàm số $f(x) = 2\sin\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - x$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\dfrac{\pi}{3}$.
b)Giá trị lớn nhất của $f(x)$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\sqrt{3}$.
c)$f\!\left(\dfrac{\pi}{2}\right) = -\dfrac{\pi}{2}$.
d)$f(x)$ đạt giá trị nhỏ nhất tại $x = \dfrac{\pi}{2}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước $3, 4, 12$. Tính độ dài đường chéo.

Câu 18.Cho cấp số cộng có $u_1 = -5$, công sai $d = 5$. Số $U = 40$ là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng?

Câu 19.Tìm một góc cùng tia kết với góc $60^\circ$ có số đo trong $(360^\circ; 720^\circ)$ (theo độ).

Câu 20.CSN $u_1 = -3$, $q = -2$. Tính $S_{4}$.

Câu 21.Tính $\lim\limits_{x \to 2} \dfrac{x^2 + x - 6}{x^2 - 5x + 6}$.

Câu 22.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $8$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản - đề 006 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ