NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp22··418,2%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn··2·29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác122·522,7%
Vectơ421·731,8%
Thống kê121·418,2%
Tổng886022100%
Tỉ lệ36,4%36,4%27,3%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 006
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản - đề 006 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho $\vec{a} = (-5; 3)$ và $\vec{b} = (7; 6)$. Tính $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

xyO-6-4-22468-11234567ab
Hai vectơ a=(-5;3) và b=(7;6) trên hệ trục toạ độ Oxy
A.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 11$
B.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -9$
C.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -53$
D.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -17$

Câu 2.Tính phương sai $S^2$ của mẫu số liệu: $11, 13, 11, 21$.

A.$S^2 = 17$
B.$S^2 = 14$
C.$S^2 = 68$
D.$S^2 = 18$

Câu 3.Cho $\vec{a} = (6; 3)$. Tính $-4\vec{a}$.

A.$(-24; 3)$
B.$(-24; -12)$
C.$(2; -1)$
D.$(-4; -4)$

Câu 4.Tập hợp có $3$ phần tử có bao nhiêu tập con?

A.9
B.7
C.6
D.8

Câu 5.Quan sát vị trí hai điểm $A$ và $B$ trên hệ trục toạ độ trong hình. Tính toạ độ vectơ $\vec{AB}$.

xyO-254-3AB
Hai điểm A(-2; 5) và B(4; -3) trên Oxy
A.$\vec{AB} = (6; -8)$
B.$\vec{AB} = (-6; 8)$
C.$\vec{AB} = (4; -3)$
D.$\vec{AB} = (2; 2)$

Câu 6.Vectơ-không có độ dài bằng?

A.$\vec{0}$
B.vectơ đơn vị
C.$1$
D.$0$

Câu 7.Tam giác $ABC$ có $\widehat{A} = 30^\circ$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

A.$\widehat{C} = 110^\circ$
B.$\widehat{C} = 125^\circ$
C.$\widehat{C} = 130^\circ$
D.$\widehat{C} = 120^\circ$

Câu 8.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 110$. Một phép đo cho kết quả $a = 109$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:

A.$\Delta = 110$
B.$\Delta = -1$
C.$\Delta = 219$
D.$\Delta = 1$

Câu 9.Tam giác $ABC$ có cạnh $a = 5$ đối diện góc $A = 30^\circ$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$.

A.$R = 10$
B.$R = 6$
C.$R = \dfrac{5}{2}$
D.$R = 5$

Câu 10.Áp dụng quy tắc 3 điểm: $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}$ bằng?

A.$\overrightarrow{BA}$
B.$\overrightarrow{CB}$
C.$\overrightarrow{CA}$
D.$\overrightarrow{AC}$

Câu 11.Mệnh đề chứa biến "$x^2 > 0$" đúng khi nào?

A.Đúng khi $x > -1$
B.Vô nghiệm trên $\mathbb{R}$
C.Đúng với mọi $x \in \mathbb{R}$
D.Đúng với mọi $x \neq 0$

Câu 12.Tìm trung vị của dãy số: $2; 4; 8; 10$.

A.$M_e = 2$
B.$M_e = 8$
C.$M_e = 6$
D.$M_e = 7$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho tam giác $\triangle ABC$, $M$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{BM} = \overrightarrow{MC}$.
b)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ là hai vectơ bằng nhau.
c)Vectơ-không cùng phương với mọi vectơ.
d)$\overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} = \vec{0}$.

Câu 14.Cho hai mẫu số liệu $A = (7, 8, 9)$ và $B = (3, 8, 13)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cộng cùng một hằng số vào mọi giá trị làm phương sai không đổi.
b)Mẫu $B$ có độ phân tán lớn hơn.
c)Phương sai của mẫu $A$ là $s_A^2 = 0,667$.
d)Hai mẫu $A = (7, 8, 9)$ và $B = (3, 8, 13)$ có cùng số trung bình.

Câu 15.Cho góc $\alpha$ tù với $\sin\alpha = \dfrac{3}{5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\tan\alpha$ luôn xác định với mọi $\alpha$.
b)Vì $\alpha$ là góc tù nên $\cos\alpha < 0$.
c)$\cos\alpha = \dfrac{-4}{5}$.
d)$\sin(180^\circ - \alpha) = \sin\alpha = \dfrac{3}{5}$.

Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm -x + y \geq -3
a)Cặp $(0; 0)$ thuộc miền nghiệm.
b)Đường biên được vẽ NÉT LIỀN.
c)Đường biên được vẽ NÉT ĐỨT.
d)Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng (có thể bao gồm biên).

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một tập hợp có $2$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.

Câu 18.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 7$ và $\widehat A = 45^\circ$. Tính đường kính $2R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

RABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn, BC=7, A=45°

Câu 19.Cho mẫu số liệu $2, 2, 3, 5, 10$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$, $I$ là một điểm bất kì. $\overrightarrow{IM} = k(\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB})$. Tìm $k$.

Câu 21.Một bãi đậu xe ô tô kinh doanh dịch vụ giữ xe ô tô qua đêm có diện tích là $200$ m² (không tính phần diện tích lối đi cho xe ra vào). Mỗi chiếc xe ô tô loại 7 chỗ ngồi cần diện tích $10$ m² và mỗi chiếc xe ô tô loại 16 chỗ ngồi cần diện tích $20$ m². Chi phí gửi xe mỗi đêm đối với xe ô tô 7 chỗ ngồi là $150$ nghìn đồng và loại xe 16 chỗ ngồi là $200$ nghìn đồng. Bãi đậu xe không thể chứa quá $20$ xe một đêm. Sau mỗi đêm, doanh thu lớn nhất từ việc kinh doanh dịch vụ trên là bao nhiêu nghìn đồng?

Câu 22.Cho tam giác có ba cạnh $6, 8, 11$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

1186ABC?
Tam giác với cạnh 11 (lớn nhất), 8, 6
Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản - đề 006 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ