NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp13··418,2%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn1·1·29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác223·731,8%
Vectơ322·731,8%
Thống kê1·1·29,1%
Tổng877022100%
Tỉ lệ36,4%31,8%31,8%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 002
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản - đề 002 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tìm trung vị của dãy số: $1; 2; 3; 4; 5; 6$.

A.$M_e = 3$
B.$M_e = \dfrac{7}{2}$
C.$M_e = \dfrac{9}{2}$
D.$M_e = 4$

Câu 2.Cho $A(-5; 3)$ và $B(7; 6)$. Tính toạ độ $\vec{AB}$.

A.$\vec{AB} = (2; 9)$
B.$\vec{AB} = (7; 6)$
C.$\vec{AB} = (-12; -3)$
D.$\vec{AB} = (12; 3)$

Câu 3.Chọn phát biểu SAI về khái niệm vectơ:

A.Hai vectơ đối nhau cùng hướng và cùng độ dài.
B.Vectơ không có hướng tùy ý.
C.Vectơ là đoạn thẳng có hướng.
D.Mọi vectơ đều có vectơ đối.

Câu 4.Cho bất phương trình $-x - 2y \geq 4$. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm?

A.$(-5; 3)$
B.$(-2; 2)$
C.$(-6; 1)$
D.$(4; 3)$

Câu 5.Cho $\alpha$ là góc tù, $\sin\alpha = \dfrac{5}{13}$. Tính $\sin(180^\circ - \alpha)$.

A.$- \dfrac{5}{13}$
B.$\dfrac{5}{13}$
C.$\dfrac{12}{13}$
D.$- \dfrac{12}{13}$

Câu 6.Phủ định của mệnh đề "$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 = 0$" là?

A.$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 \neq 0$
B.$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 \neq 0$
C.$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 = 0$
D.$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 = 0$

Câu 7.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?

A.$\overrightarrow{MA} = \overrightarrow{MB}$
B.$\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \overrightarrow{AB}$
C.$\overrightarrow{AM} = -\overrightarrow{BM}$
D.$\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \vec{0}$

Câu 8.Tam giác $ABC$ có hai cạnh $b = 4, c = 2$ và góc $A = 45^\circ$. Tính diện tích tam giác.

42ABC45°
Tam giác ABC: b=4, c=2, góc A=45°
A.$S = 4$
B.$S = 2 \sqrt{2}$
C.$S = 8$
D.$S = 4 \sqrt{2}$

Câu 9.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?

UAB
Sơ đồ Venn vùng tô = intersection
A.$B \setminus A$
B.$A \cup B$
C.$A \cap B$
D.$A \setminus B$

Câu 10.Quan sát hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ trên hình vẽ. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

xyO-4-3-2-112-112345ab
Hai vectơ a=(-3;3) và b=(1;4) trên hệ trục toạ độ Oxy
A.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 9$
B.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -15$
C.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -9$
D.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 10$

Câu 11.Tam giác $ABC$ có $b = 7$, $c = 8$, $\widehat{A} = 120^\circ$. Tính $a$.

A.$a = 13$
B.$a = 14$
C.$a = 15$
D.$a = 12$

Câu 12.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG?

A.Số 0 là số nguyên dương.
B.Mọi tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
C.$\sqrt{4} = -2$.
D.Bình phương của một số thực luôn không âm.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho góc $\alpha$ tù với $\sin\alpha = \dfrac{3}{5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\tan\alpha$ luôn xác định với mọi $\alpha$.
b)Vì $\alpha$ là góc tù nên $\sin\alpha > 0$.
c)Vì $\alpha$ là góc tù nên $\cos\alpha < 0$.
d)$\sin(180^\circ - \alpha) = \sin\alpha = \dfrac{3}{5}$.

Câu 14.Cho mệnh đề chứa biến $P(x): x^2 = -1$ với $x \in \mathbb{R}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 = -1$ là mệnh đề sai.
b)Phủ định của $\forall x, P(x)$ là $\exists x, \bar P(x)$.
c)$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 = -1$ là mệnh đề sai.
d)Phủ định của $\exists x, P(x)$ là $\exists x, \bar P(x)$.

Câu 15.Cho tam giác $\triangle ABC$ với $G$ là trọng tâm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$2\vec{u} - 3\vec{u} = \vec{u}$.
b)$\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}$.
c)$\overrightarrow{AG} = \dfrac{2}{3} \overrightarrow{AM}$ với $M$ trung điểm $BC$.
d)$3(\vec{u} - \vec{v}) = 3\vec{u} - 3\vec{v}$.

Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm -x + y \geq -3
a)Cặp $(0; 0)$ thuộc miền nghiệm.
b)Đường biên được vẽ NÉT LIỀN.
c)Đường biên được vẽ NÉT ĐỨT.
d)Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng (có thể bao gồm biên).

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 6$ và $\widehat A = 30^\circ$. Tính đường kính $2R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$.

RABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn, BC=6, A=30°

Câu 18.Cho mẫu số liệu $3, 4, 6, 9, 10$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$, $I$ là một điểm bất kì. $\overrightarrow{IM} = k(\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB})$. Tìm $k$.

Câu 20.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 80$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 45^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 21.Cho ba điểm $A(-1; 3)$, $B(8; -9)$ và $C(6; -2)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

xyO-138-96-2ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 22.Cho tam giác có ba cạnh $7, 9, 12$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng phần mười)

1297ABC?
Tam giác với cạnh 12 (lớn nhất), 9, 7
Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 10 - Cơ bản - đề 002 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ