NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức1·1·29,1%
Phân thức đại số22··418,2%
Phương trình bậc nhất một ẩn1··129,1%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn1·2·313,6%
Định lí Pythagore. Tứ giác111·313,6%
Tam giác đồng dạng11··29,1%
Một số yếu tố thống kê·1··14,5%
Một số yếu tố xác suất·2··29,1%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều12··313,6%
Tổng894122100%
Tỉ lệ36,4%40,9%18,2%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 003
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản - đề 003 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $9, 10, 10$ và tam giác $A'B'C'$ có ba cạnh $18, 20, 20$. Hai tam giác có đồng dạng không?

A.Không xác định.
B.Không đồng dạng.
C.Đồng dạng.
D.Bằng nhau.

Câu 2.Rút gọn phân thức $\dfrac{4(x + 1)}{8}$.

A.$\dfrac{x}{2}$
B.$\dfrac{x + 1}{2}$
C.$\dfrac{x}{2y}$
D.$3y$

Câu 3.Tập nghiệm của phương trình $x - 7 = -12$ là:

A.$x = -5$
B.$x = -6$
C.$x = -4$
D.$x = 5$

Câu 4.Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước $3, 6, 6$. Thể tích của nó bằng:

A.$V = 108$
B.$V = 144$
C.$V = 18$
D.$V = 15$

Câu 5.Cho hai số thực $a, b$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A.Nếu $a < b$ thì $a - 3 < b - 3$.
B.Nếu $a < b$ thì $a + 3 < b + 3$.
C.Nếu $a < b$ và $b < c$ thì $a < c$.
D.Nếu $a < b$ thì $-3a < -3b$.

Câu 6.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^2 - 4}{x + 2}$ (với $x \neq -2$).

A.$x^2 - 2$
B.$x - 4$
C.$x + 2$
D.$x - 2$

Câu 7.Trong khai triển của $- 3 x \left(- x^{2} - 4 x + 1\right)$, hệ số của $x^{2}$ bằng bao nhiêu?

A.$12$
B.$3$
C.$-3$
D.$-12$

Câu 8.Tam giác $ABC$ có $BC = 5, CA = 12, AB = 13$. Góc nào trong tam giác là góc vuông?

A.$\widehat{C}$
B.$\widehat{B}$
C.Không có góc vuông.
D.$\widehat{A}$

Câu 9."Tứ giác có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?

A.Là hình thang.
B.Là hình bình hành.
C.Là hình chữ nhật.
D.Không nhất thiết là hình bình hành.

Câu 10.Trong $100$ lần tung đồng xu, mặt sấp xuất hiện $43$ lần. Xác suất thực nghiệm để mặt sấp xuất hiện là:

A.$P = 43$
B.$P = \dfrac{100}{43}$
C.$P = \dfrac{43}{57}$
D.$P = \dfrac{43}{100}$

Câu 11.Hình hộp chữ nhật có đáy $3 \times 6$ và chiều cao $5$. Tính diện tích toàn phần $S_{tp}$.

A.$S_{tp} = 36$
B.$S_{tp} = 90$
C.$S_{tp} = 126$
D.$S_{tp} = 108$

Câu 12.Phân thức $\dfrac{8 x - 10}{3 x + 7}$ xác định khi nào?

A.$x \neq 0$
B.$x \neq \dfrac{7}{3}$
C.$x \neq - \dfrac{7}{3}$
D.$x = - \dfrac{7}{3}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho tam giác $ABC$ có $M \in AB$, $N \in AC$ với $AM = 3$, $MB = 6$, $AN = 3$, $NC = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{AM}{MB} = \dfrac{AN}{NC}$ nên theo định lí Thales đảo, $MN \parallel BC$.
b)$\dfrac{AN}{NC} = \dfrac{3}{6} = \dfrac{1}{2}$.
c)Để áp dụng định lí Thales đảo, chỉ cần một đoạn thẳng tỉ lệ là đủ.
d)Định lí Thales đảo chỉ áp dụng cho tam giác vuông.

Câu 14.Cho phân thức $\dfrac{x + 5}{x + 1}$ và đa thức $P(x) = x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đa thức $P(x) = x + 1$ có thể coi như phân thức $\dfrac{P(x)}{1}$.
b)Phân thức không xác định nếu mẫu bằng $0$ tại điểm đang xét.
c)Phân thức $\dfrac{x + 5}{x + 1}$ xác định với mọi $x \in \mathbb{R}$.
d)Hai phân thức bằng nhau thì có giá trị bằng nhau tại mọi điểm xác định.

Câu 15.Một bạn tung đồng xu cân đối $100$ lần và ghi lại được $49$ lần xuất hiện mặt ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng số phép thử là $100$.
b)Xác suất thực nghiệm có thể lớn hơn $1$ nếu biến cố xuất hiện nhiều.
c)Xác suất thực nghiệm luôn bằng xác suất lý thuyết ($0,5$).
d)Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa bằng $0.49$.

Câu 16.Cho phép chia $(2 x^{3} + 10 x^{2}) : (2 x)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$(2 x^{3} + 10 x^{2}) : (2 x) = 2 x^{2} + 10 x$
b)Bậc của thương $x^{2} + 5 x$ bằng $2$.
c)$(2 x^{3} + 10 x^{2}) : (2 x) = x^{2} + 5 x$
d)$(2 x^{3} + 10 x^{2}) : (2 x) = x^{3} + 5 x^{2}$

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Mẫu $25$ phần tử, $X$ xuất hiện $20$ lần. Tính tần số tương đối (%, không kèm dấu %).

Câu 18.Một hình hộp chữ nhật có thể tích $132$ cm³, đáy có kích thước $4$ cm $\times$ $11$ cm. Tính chiều cao (cm).

Câu 19.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 5\sqrt{2}$ cm ($\approx 7.07$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD5√2
Hình vuông có đường chéo 5√2, tìm cạnh

Câu 20.Giải bất phương trình $4x - 6 > 14$. Nghiệm có dạng $x > t$ (hoặc $x < t$). Ghi giá trị $t$.

Câu 21.Phương trình $|x + 4| = 5$ có hai nghiệm. Tìm nghiệm nhỏ hơn.

Câu 22.Tìm $m$ để $x = 5$ là nghiệm của $-2x + m = 12$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản - đề 003 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ