Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Cơ bản - đề 010 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $4$ và $3$, chiều cao lăng trụ $6$. Tính thể tích.
Câu 2.Lăng trụ đứng có chu vi đáy $C = 12$ và chiều cao $h = 4$. Tính $S_{xq}$.
Câu 3.Phân thức nào sau đây bằng với $\dfrac{-3}{x - 1}$?
Câu 4.Nghiệm của phương trình $3 x - 5 = -2$ là:
Câu 5.Một cây cọc cao $1$ m có bóng dài $1$ m. Cùng lúc đó, một cái cây có bóng dài $3$ m. Hỏi cây cao bao nhiêu mét?
Câu 6.Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì?
Câu 7.Rút gọn phân thức $\dfrac{16 x^{2} + 16 x}{8 x^{2} + 12 x}$, ta được:
Câu 8."Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?
Câu 9.Hình thang có hai đáy $8$ và $6$. Tính độ dài đường trung bình của hình thang.
Câu 10.Hình lăng trụ đứng có đáy là ngũ giác có bao nhiêu đỉnh?
Câu 11.Giải phương trình $\dfrac{-27}{x - 4} = \dfrac{-21}{x - 2}$: (ĐKXĐ: $x \neq 4$ và $x \neq 2$)
Câu 12.Trong một hộp có $6$ viên bi đỏ, $12$ viên bi xanh và $11$ viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hai phân thức $\dfrac{2x}{y}$ và $\dfrac{y}{x}$ (với $x, y \neq 0$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Tung một đồng xu cân đối một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hai tam giác vuông $\Delta ABC$ (vuông tại $A$) và $\Delta A'B'C'$ (vuông tại $A'$) thoả $\widehat{B} = \widehat{B'} = 30^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho bất phương trình $5 x + 3 > 23$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Lăng trụ đứng đáy là hình chữ nhật cạnh $6, 5$ cm, chiều cao $9$ cm. Tính diện tích toàn phần (theo cm², không kèm đơn vị).
Câu 18.Cho bảng tần số: $x=2$ ($n=2$) | $x=5$ ($n=5$) | $x=10$ ($n=8$). Tính $\bar{x}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 10$ cm và $BC = 12$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).
Câu 20.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 12\sqrt{2}$ cm ($\approx 16.97$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 21.Cho $(x^2 + 11x + 30) : (x + 5)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.
Câu 22.Tìm $m$ để $x = -5$ là nghiệm của $-5x + m = -10$.