NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác21··313,6%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân31·1522,7%
Giới hạn. Hàm số liên tục··1·14,5%
Đạo hàm·1··14,5%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song12··313,6%
Quan hệ vuông góc trong không gian1··129,1%
Thống kê11··29,1%
Quy tắc đếm và xác suất·22·418,2%
Hàm số mũ và hàm số logarit··1·14,5%
Tổng884222100%
Tỉ lệ36,4%36,4%18,2%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 011
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản - đề 011 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Độ lệch chuẩn $S$ đo điều gì?

A.Đo giá trị lớn nhất
B.Đo mức độ phân tán của dữ liệu so với trung bình
C.Đo tần số xuất hiện
D.Đo mức độ tập trung

Câu 2.Cho dãy số $u_n = n^2$. Tính bị chặn của dãy?

A.Bị chặn dưới (không bị chặn trên)
B.Bị chặn
C.Không bị chặn
D.Bị chặn trên (không bị chặn dưới)

Câu 3.Cho cấp số cộng $(u_n)$ với $u_1 = -5$, công sai $d = -3$. Tính $S_{6}$ — tổng $6$ số hạng đầu.

A.$S_{6} = -150$
B.$S_{6} = -78$
C.$S_{6} = -75$
D.$S_{6} = -30$

Câu 4.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình lăng trụ:

A.Hình lăng trụ có 2 đáy là hai đa giác bằng nhau và song song.
B.Mặt bên của hình lăng trụ đứng là hình chữ nhật.
C.Mọi hình lăng trụ đều có đáy là hình tam giác.
D.Hình hộp là một loại hình lăng trụ tứ giác.

Câu 5.Chu kỳ của hàm số $y = \cos x$ là?

A.$\dfrac{\pi}{2}$
B.$\pi$
C.$2\pi$
D.$4\pi$

Câu 6.Định nghĩa góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (khi đường thẳng cắt mặt phẳng) là?

A.Góc giữa đường thẳng và đường thẳng nào đó trong mặt phẳng
B.Góc giữa đường thẳng và hình chiếu vuông góc của nó trên mặt phẳng
C.Góc giữa đường thẳng và trục Oz
D.Góc giữa đường thẳng và pháp tuyến mặt phẳng

Câu 7.Phương trình $a\sin^2 x + b\sin x + c = 0$ thuộc loại nào?

A.Bậc hai theo $\sin x$
B.Đẳng cấp bậc hai
C.Phương trình lượng giác cơ bản
D.Bậc nhất với $\sin x, \cos x$

Câu 8.Gửi $1000$ triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất $5\%$/năm theo thể thức lãi kép. Sau $2$ năm, tổng số tiền (cả gốc và lãi) là bao nhiêu (triệu đồng)?

A.$1000$
B.$1100$
C.$\dfrac{2205}{2}$
D.$1050$

Câu 9.Quan sát sơ đồ $4$ ô trong hình với số lựa chọn ghi cho từng ô (chọn không lặp từ $7$ phần tử). Tính số chỉnh hợp $A_{7}^{4}$.

????
Sơ đồ chỉnh hợp 4 ô × 7 lựa chọn
A.$A_{7}^{4} = 35$
B.$A_{7}^{4} = 840$
C.$A_{7}^{4} = 5040$
D.$A_{7}^{4} = 2401$

Câu 10.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -5$ và $u_{3} = -20$. Tìm công bội $q$ (giả sử $q$ nguyên).

A.$q = 4$
B.$q = -2$
C.$q = 2$
D.$q = 3$

Câu 11.Một nhóm có $13$ học sinh. Có bao nhiêu cách chọn $3$ học sinh để cử đi tham gia một hoạt động?

A.1716
B.286
C.39
D.287

Câu 12.Chọn phát biểu ĐÚNG về hai mặt phẳng song song:

A.Hai mặt phẳng song song không có điểm chung.
B.Mọi hai mặt phẳng đều song song.
C.Hai mặt phẳng cùng cắt một mặt phẳng thứ ba thì song song.
D.Hai mặt phẳng song song luôn có giao tuyến.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = \cos x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos x = 0 \Leftrightarrow x = \dfrac{\pi}{2} + k\pi$ ($k \in \mathbb{Z}$).
b)$f(\dfrac{\pi}{2}) = 0$.
c)$\sin x$ và $\cos x$ có cùng tập giá trị $[-1; 1]$.
d)Chu kì cơ sở của $\cos x$ là $2\pi$.

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x$ và xét điểm có hoành độ $x_0 = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ số góc tiếp tuyến chính là đạo hàm tại tiếp điểm.
b)Tiếp tuyến luôn cắt đồ thị tại đúng một điểm.
c)Phương trình tiếp tuyến tại $x_0 = -1$ là $y =2$.
d)Phương trình tiếp tuyến của đồ thị $y = f(x)$ tại $x_0$ có dạng $y = f'(x_0)(x - x_0) + f(x_0)$.

Câu 15.Cho mẫu số liệu ghép nhóm với 4 lớp và tần số tương ứng: $[10;20)$: $4$ | $[20;30)$: $3$ | $[30;40)$: $5$ | $[40;50)$: $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương sai luôn $\geq 0$.
b)Hai mẫu có cùng trung bình thì có cùng độ lệch chuẩn.
c)Khoảng tứ phân vị $\text{IQR} = Q_3 - Q_1$.
d)Tổng số liệu (cỡ mẫu) là $14$.

Câu 16.Một cửa hàng có $150$ hạt giống đậu nành và $350$ hạt giống đậu xanh. Tỉ lệ nảy mầm của hạt giống đậu nành là $75\%$, của hạt giống đậu xanh là $95\%$. Một chuyên gia nông nghiệp chọn ngẫu nhiên một hạt giống. Chuyên gia sử dụng máy quét tia $X$ để dự đoán khả năng nảy mầm. Nếu hạt giống có khả năng nảy mầm, máy quét báo "Đạt" với xác suất $92\%$. Nếu hạt giống không có khả năng nảy mầm, máy quét vẫn có thể báo "Đạt" với xác suất $8\%$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Xác suất chuyên gia chọn được hạt giống nảy mầm là $0,87$.
b)Xác suất chuyên gia chọn được hạt giống đậu xanh là $0,7$.
c)Xác suất chuyên gia chọn được hạt giống nảy mầm là $0,89$.
d)Biết rằng chuyên gia đã chọn được hạt giống đậu xanh, xác suất để hạt giống đó KHÔNG nảy mầm là $0,05$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước $3, 4, 12$. Tính độ dài đường chéo.

Câu 18.Dân số một thị trấn năm gốc là $1000$ nghìn người. Mỗi năm dân số tăng 10\% so với năm liền trước. Hỏi sau 2 năm dân số thị trấn là bao nhiêu (đơn vị: nghìn người)?

Câu 19.Tính $\lim\limits_{x \to 1} \dfrac{(x - 1)(x - 3)}{(x - 1)}$.

Câu 20.Một số tự nhiên được gọi là số đặc biệt nếu nó có $8$ chữ số đôi một khác nhau được lập từ tập $\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8\}$ và chia hết cho $99$. Hỏi có bao nhiêu số đặc biệt?

Câu 21.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $8$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $6$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 6$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản - đề 011 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ