NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác2·1·313,6%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân·11·29,1%
Giới hạn. Hàm số liên tục1·1·29,1%
Đạo hàm1·1·29,1%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song·1··14,5%
Quan hệ vuông góc trong không gian12·1418,2%
Thống kê·2··29,1%
Quy tắc đếm và xác suất21··313,6%
Hàm số mũ và hàm số logarit11·1313,6%
Tổng884222100%
Tỉ lệ36,4%36,4%18,2%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 008
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản - đề 008 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $y = a^x$ ($a > 0, a \neq 1$) có đồ thị như hình vẽ, đồ thị đi qua điểm được đánh dấu. Xác định cơ số $a$.

xyO12y = a^x
Đồ thị y = 2^x đi qua điểm (1; 2)
A.$a = 4$
B.$a = 2$
C.$a = 3$
D.$a = \dfrac{1}{2}$

Câu 2.Quan sát sơ đồ cây xác suất bốc 2 viên không hoàn lại trong hình. Đọc xác suất viên thứ hai là đỏ biết viên thứ nhất là đỏ.

4/73/7?1/22/31/3ĐỏTrắngĐỏTrắngĐỏTrắng
Sơ đồ cây bốc 2 viên không hoàn lại (4 đỏ, 3 trắng)
A.$P = \dfrac{3}{2}$
B.$P = \dfrac{4}{7}$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = \dfrac{2}{3}$

Câu 3.Giải phương trình $\cos x = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$.

A.$x = \dfrac{\pi}{4} + k\pi$
B.$x = \pi - \dfrac{\pi}{4} + k2\pi$
C.$x = \dfrac{\pi}{4} + k2\pi$
D.$x = \pm \dfrac{\pi}{4} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$

Câu 4.Tính tổng $S = C_{4}^0 + C_{4}^1 + C_{4}^2 + \cdots + C_{4}^{4}$.

A.8
B.4
C.16
D.5

Câu 5.Quan sát đồ thị hàm số $y = f(x)$ và tiếp tuyến tại điểm có hoành độ $x_0 = -2$ trong hình. Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm đó bằng:

xyO-2-11M(x₀=-2)
Đồ thị y=-1x²+(3)x+(-1) với tiếp tuyến tại x=-2
A.$k = -7$
B.$k = 8$
C.$k = 7$
D.$k = 6$

Câu 6.Định nghĩa góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (khi đường thẳng cắt mặt phẳng) là?

A.Góc giữa đường thẳng và trục Oz
B.Góc giữa đường thẳng và hình chiếu vuông góc của nó trên mặt phẳng
C.Góc giữa đường thẳng và đường thẳng nào đó trong mặt phẳng
D.Góc giữa đường thẳng và pháp tuyến mặt phẳng

Câu 7.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $90^\circ < \alpha < 180^\circ$. Dấu của $\tan\alpha$ là?

A.Bằng 0
B.Không xác định
C.Dương
D.Âm

Câu 8.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to -2} (5 x^{2} + 7 x - 7)$.

A.$\lim\limits_{x \to -2} (5 x^{2} + 7 x - 7) = 1$
B.$\lim\limits_{x \to -2} (5 x^{2} + 7 x - 7) = -3$
C.$\lim\limits_{x \to -2} (5 x^{2} + 7 x - 7) = -1$
D.$\lim\limits_{x \to -2} (5 x^{2} + 7 x - 7) = -2$

Câu 9.Hình chóp $S.ABC$ có $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy $(ABC)$ và $SA = 4$. Khoảng cách từ $S$ đến $(ABC)$ bằng?

A.$d = 5$
B.$d = 3$
C.$d = 8$
D.$d = 4$

Câu 10.Giải phương trình $5^x = 11$.

A.$x = 5$
B.$x = \log_5 11$
C.$x = \log_11 5$
D.$x = 11$

Câu 11.Cho bảng tần số: $x=1$ ($n=5$) | $x=2$ ($n=8$) | $x=3$ ($n=5$) | $x=5$ ($n=5$) | $x=10$ ($n=7$). Tính số trung bình.

A.$\bar{x} = \dfrac{131}{5}$
B.$\bar{x} = \dfrac{21}{5}$
C.$\bar{x} = \dfrac{131}{30}$
D.$\bar{x} = 131$

Câu 12.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình chóp đều / tứ diện đều:

A.Tứ diện đều là hình chóp tam giác đều có cạnh bên = cạnh đáy.
B.Hình chóp đều có cạnh bên bằng cạnh đáy.
C.Tứ diện đều có 4 mặt là tam giác đều bằng nhau.
D.Hình chóp đều có đáy là đa giác đều và chân đường cao trùng tâm đáy.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho ba số $8$, $10$, $12$ lập thành cấp số cộng. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)CSC với $d = 0$ là dãy hằng.
b)Công sai của CSC này là $d = 2$.
c)Số hạng giữa $b = 10$ là trung bình cộng của hai số kề: $\dfrac{8 + 12}{2} = 10$.
d)Hai số hạng liên tiếp trong CSC luôn có hiệu dương.

Câu 14.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hình hộp và hình lăng trụ:

a)Mọi mặt bên của hình lăng trụ đều là hình chữ nhật.
b)Trong hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, đường chéo $AC'$ và đường chéo $BD'$ cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
c)Trong hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, đường thẳng $AA'$ chéo nhau với $CC'$.
d)Trong hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, mặt phẳng $(ABB'A')$ song song với mặt phẳng $(DCC'D')$.

Câu 15.Cho khai triển $(a + b)^{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$(a + b)^{4} = \sum_{k=0}^{4} C_{4}^k a^{4-k} b^k$.
b)Khai triển có $n + 1 = 5$ số hạng.
c)Số hạng tổng quát thứ $k+1$ là $T_{k+1} = C_{4}^k a^{4-k} b^k$.
d)$C_{4}^0 = 0$ (chọn không gì).

Câu 16.Tại một khu vực, nhiệt độ trong ngày biến thiên theo công thức $h(t) = 5\cos\!\left(\dfrac{2\pi t}{24}\right) + 18$, trong đó $t$ là số giờ tính từ thời điểm khảo sát ban đầu ($t \ge 0$); $h$ tính bằng mét (đối với mực nước) hoặc $^\circ\!\text{C}$ (đối với nhiệt độ). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị lớn nhất của $h(t)$ đạt được tại $t = 0$ giờ.
b)Hàm $h(t)$ tuần hoàn với chu kì $12$ giờ.
c)Mực nước/nhiệt độ đạt giá trị nhỏ nhất bằng $13$.
d)Giá trị lớn nhất của $h(t)$ đạt được tại $t = 6$ giờ.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $5$; $[20; 30)$ tần số $4$; $[30; 40)$ tần số $6$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Tính $\lim\limits_{x \to -2} \dfrac{(x + 2)(x - 1)}{(x + 2)}$.

Câu 19.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{16.1}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.CSN lùi vô hạn có $q = \dfrac{1}{2}$, $S \approx 6.00$. Tìm $u_1$.

Câu 21.Trong quá trình khử nhiễm hồ ao bằng vi sinh vật, hàm lượng vi sinh $P(t)$ tăng dần theo công thức $P(t) = 200 \cdot \left(1 - e^{-k t}\right)$ (với $K = 200$ là giá trị tiệm cận tối đa và $t$ tính bằng giờ kể từ thời điểm khảo sát ban đầu, $t \ge 0$). Biết rằng sau $4$ giờ, $P(t)$ đạt $150$ (tức $\dfrac{3}{4}$ giá trị tiệm cận tối đa). Hỏi cần bao nhiêu giờ (kể từ thời điểm ban đầu) để $P(t)$ đạt một nửa giá trị tiệm cận tối đa?

Câu 22.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $6$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 6$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản - đề 008 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ