NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác21··313,6%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân12··313,6%
Giới hạn. Hàm số liên tục·1··14,5%
Đạo hàm··1·14,5%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song31··418,2%
Quan hệ vuông góc trong không gian···114,5%
Thống kê·2··29,1%
Quy tắc đếm và xác suất121·418,2%
Hàm số mũ và hàm số logarit111·313,6%
Tổng8103122100%
Tỉ lệ36,4%45,5%13,6%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 008
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản - đề 008 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát sơ đồ $4$ ô trong hình với số lựa chọn ghi cho từng ô (chọn không lặp từ $7$ phần tử). Tính số chỉnh hợp $A_{7}^{4}$.

????
Sơ đồ chỉnh hợp 4 ô × 7 lựa chọn
A.$A_{7}^{4} = 35$
B.$A_{7}^{4} = 840$
C.$A_{7}^{4} = 5040$
D.$A_{7}^{4} = 2401$

Câu 2.Chu kỳ của hàm số $y = \cos x$ là?

A.$4\pi$
B.$\dfrac{\pi}{2}$
C.$\pi$
D.$2\pi$

Câu 3.Một đường thẳng và một mặt phẳng có thể có những vị trí tương đối nào?

A.Cắt, Song song, Hoặc nằm trong mặt phẳng
B.Chỉ cắt hoặc song song
C.Cắt, Song song, Vuông góc
D.Chỉ song song hoặc trùng

Câu 4.Trong các mệnh đề sau (về quan hệ song song trong không gian), mệnh đề nào ĐÚNG?

A.Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
B.Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
C.Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
D.Một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì song song với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.

Câu 5.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình lăng trụ:

A.Mọi hình lăng trụ đều có đáy là hình tam giác.
B.Hình hộp là một loại hình lăng trụ tứ giác.
C.Hình lăng trụ có 2 đáy là hai đa giác bằng nhau và song song.
D.Mặt bên của hình lăng trụ đứng là hình chữ nhật.

Câu 6.Tính $\,9^{\dfrac{1}{2}}$.

A.$= 6$
B.$= 9$
C.$= 3$
D.$= 4$

Câu 7.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $90^\circ < \alpha < 180^\circ$. Dấu của $\tan\alpha$ là?

A.Âm
B.Bằng 0
C.Không xác định
D.Dương

Câu 8.Một rạp hát có $10$ hàng ghế. Hàng đầu có $20$ ghế, mỗi hàng sau có thêm $2$ ghế so với hàng trước. Tổng số ghế trong rạp là?

A.200
B.300
C.290
D.285

Câu 9.Quan sát biểu đồ histogram trong hình. Nhóm chứa mốt (modal class) là:

8233751015202530LớpTần số
Histogram 5 lớp
A.$[10; 15)$
B.$[20; 25)$
C.$[15; 20)$
D.$[5; 10)$

Câu 10.Cho hai biến cố $A, B$ với $P(B) = \dfrac{1}{3}$ và $P(A \cap B) = \dfrac{2}{9}$. Tính $P(A|B)$.

A.$P(A|B) = \dfrac{2}{3}$
B.$P(A|B) = \dfrac{2}{27}$
C.$P(A|B) = \dfrac{5}{9}$
D.$P(A|B) = \dfrac{3}{2}$

Câu 11.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = -2n^2 + 5n + 7$. Tính $u_{4}$.

A.$u_{4} = 40$
B.$u_{4} = -1$
C.$u_{4} = -5$
D.$u_{4} = 19$

Câu 12.Giải bất phương trình $2^x > 16$.

A.$x < 4$
B.$x = 4$
C.$x > 4$
D.$x \geq 4$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất. Gọi $A$ là biến cố "số chấm xuất hiện là số chẵn" và $B$ là biến cố "số chấm xuất hiện không nhỏ hơn $4$". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(A | B) = P(A)$ vì $A, B$ độc lập.
b)$P(B | A) = \dfrac{P(A \cap B)}{P(A)} = \dfrac{2}{3}$.
c)$P(B) = \dfrac{1}{2}$.
d)$P(A | A) = 1$.

Câu 14.Cho dãy số $u_n = \dfrac{2n + 5}{1n + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể chia tử và mẫu cho $n$ để tính giới hạn.
b)Mọi dãy bị chặn đều có giới hạn.
c)$\lim u_n = 2$.
d)$\lim \dfrac{1}{n} = 0$.

Câu 15.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 3$ và công bội $q = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số hạng tổng quát $u_n = u_1 + (n-1)q$.
b)$u_4 = 81$.
c)$S_4 = 120$.
d)$u_3 \cdot u_5 = u_4^2$.

Câu 16.Cho hàm số $y = f(x) = \ln(4 e x - x^2)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn $[e; 3e]$ có dạng $a \ln 2 + b$ với $a, b$ là các số nguyên dương. Khi đó $a + b = 4$.
b)$f(e) = f(3e)$.
c)$f(2e) = 4$.
d)Phương trình $f'(x) = 0$ có một nghiệm $x = 2e$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tìm chu kỳ $T$ của hàm số $y = \sin(5x)$ (số thập phân, theo radian). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước $1, 4, 8$. Tính độ dài đường chéo.

Câu 19.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $4$; $[20; 30)$ tần số $7$; $[30; 40)$ tần số $3$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Sử dụng vi phân, tính gần đúng $\sqrt{9.2}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Trong khai triển $(x - 3)^6$, hệ số của $x^3$ bằng?

Câu 22.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $6$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 6$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản - đề 008 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ