NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác12··313,6%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân·2··29,1%
Giới hạn. Hàm số liên tục1·1·29,1%
Đạo hàm·2··29,1%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song11··29,1%
Quan hệ vuông góc trong không gian2··1313,6%
Thống kê11··29,1%
Quy tắc đếm và xác suất21··313,6%
Hàm số mũ và hàm số logarit·12·313,6%
Tổng8103122100%
Tỉ lệ36,4%45,5%13,6%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 004
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản - đề 004 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(11 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng tạo với mặt phẳng đó góc bao nhiêu?

A.$60^\circ$
B.$90^\circ$
C.$45^\circ$
D.$0^\circ$

Câu 2.Quan sát hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình. Hai đường thẳng $AB$ và $DC$ có song song với nhau không?

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
A.Không
B.Có (song song)
C.Trùng nhau

Câu 3.Số số hạng trong khai triển nhị thức $(a + b)^{13}$ là?

A.12
B.14
C.26
D.13

Câu 4.Độ lệch chuẩn $S$ đo điều gì?

A.Đo tần số xuất hiện
B.Đo giá trị lớn nhất
C.Đo mức độ tập trung
D.Đo mức độ phân tán của dữ liệu so với trung bình

Câu 5.Hàm số $f$ liên tục tại $x_0$ khi và chỉ khi nào?

A.$f$ khả vi tại $x_0$
B.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x)$ tồn tại
C.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = f(x_0)$
D.$f(x_0)$ xác định

Câu 6.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $180^\circ < \alpha < 270^\circ$. Dấu của $\sin\alpha$ là?

A.Dương
B.Âm
C.Bằng 0
D.Không xác định

Câu 7.Quan sát sơ đồ $3$ ô trong hình với số lựa chọn ghi cho từng ô (chọn không lặp từ $6$ phần tử). Tính số chỉnh hợp $A_{6}^{3}$.

???
Sơ đồ chỉnh hợp 3 ô × 6 lựa chọn
A.$A_{6}^{3} = 720$
B.$A_{6}^{3} = 20$
C.$A_{6}^{3} = 216$
D.$A_{6}^{3} = 120$

Câu 8.Quan sát đồ thị hàm số $y = f(x)$ và tiếp tuyến tại điểm có hoành độ $x_0 = 2$ trong hình. Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm đó bằng:

xyO2-1M(x₀=2)
Đồ thị y=1x²+(-1)x+(-3) với tiếp tuyến tại x=2
A.$k = -3$
B.$k = 4$
C.$k = 3$
D.$k = 2$

Câu 9.Số nghiệm thuộc $[0; 2\pi)$ của phương trình $\sin^2 x = 1$ là?

A.0
B.2
C.3
D.1

Câu 10.Cho cấp số cộng $(u_n)$ với $u_1 = -8$, công sai $d = -6$. Tính $S_{9}$ — tổng $9$ số hạng đầu.

A.$S_{9} = -576$
B.$S_{9} = -294$
C.$S_{9} = -288$
D.$S_{9} = -72$

Câu 11.Tính $\log_2 2 + \log_2 16$.

A.$= 4$
B.$= 3$
C.$= 5$
D.$= 18$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 12 đến câu 15. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 12.Một bạn có $4$ chiếc áo và $3$ chiếc quần khác nhau. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Quy tắc cộng và quy tắc nhân là tương đương.
b)Số bộ trang phục là $4 + 3 = 7$.
c)Có $3$ áo và $4$ quần thì có $3 + 4 = 7$ bộ trang phục.
d)Số bộ trang phục khác nhau là $4 \cdot 3 = 12$.

Câu 13.Cho cấp số cộng $(u_n)$ với $u_1 = 3$ và công sai $d = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$S_{10} = 120$.
b)$u_{10} = 21$.
c)Công thức tổng: $S_n = \dfrac{n(u_1 + u_n)}{2}$.
d)$S_n = u_1 + d \cdot n$ (sai).

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 3x$ và xét điểm có hoành độ $x_0 = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tiếp tuyến luôn cắt đồ thị tại đúng một điểm.
b)$f'(x) = 3x^2 - 3$.
c)Hệ số góc tiếp tuyến chính là đạo hàm tại tiếp điểm.
d)$f(-2) = -2$.

Câu 15.Cho hàm số $y = f(x) = \ln(4 e x - x^2)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$f(2e) = 4$.
b)Hàm số có tập xác định là $[0; 4e]$.
c)Phương trình $f'(x) = 0$ có một nghiệm $x = 2e$.
d)Hàm số $f(x)$ đồng biến trên $(0; 2e)$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 21. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 16.Số nghiệm trên $[0; 2\pi)$ của $\sin x (2\cos x - 1) = 0$ là?

Câu 17.Vị trí tương đối của hai đường được mô tả: "Hai cạnh đối của hình lập phương (cùng phương)". (Trả lời $1$ Song song, $2$ Cắt nhau, $3$ Trùng, $4$ Chéo nhau.)

Câu 18.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $3$; $[20; 30)$ tần số $3$; $[30; 40)$ tần số $3$. Tính số trung bình.

Câu 19.Tính $\lim\limits_{x \to 1} \dfrac{(x - 1)(x - 3)}{(x - 1)}$.

Câu 20.Dân số một thị trấn năm gốc là $1000$ nghìn người. Mỗi năm dân số tăng 10\% so với năm liền trước. Hỏi sau 2 năm dân số thị trấn là bao nhiêu (đơn vị: nghìn người)?

Câu 21.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $4$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 4$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản - đề 004 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ