NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức·21·313,6%
Phân thức đại số13··418,2%
Định lí Pythagore. Tứ giác442·1045,5%
Một số yếu tố thống kê32··522,7%
Tổng8113022100%
Tỉ lệ36,4%50%13,6%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 129
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.

83ABCD6
Hình thang đáy 8/3, cao 6
A.$S = 17$
B.$S = 144$
C.$S = 66$
D.$S = 33$

Câu 2.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $2$ là bao nhiêu?

61328394Giá trịTần số
Biểu đồ tần số 4 giá trị
A.6
B.8
C.9
D.3

Câu 3.Tính trung bình cộng của dãy số: $2; 4; 6; 8$.

A.$\bar{x} = 4$
B.$\bar{x} = 20$
C.$\bar{x} = 6$
D.$\bar{x} = 5$

Câu 4.Tổng các góc trong của một tứ giác bằng?

A.$180^\circ$
B.$270^\circ$
C.$540^\circ$
D.$360^\circ$

Câu 5.Tính $2 \cdot \dfrac{x - 1}{x + 2}$.

A.$\dfrac{2(x - 1)}{x + 2}$
B.$\dfrac{x - 1 + 2}{x + 2}$
C.$\dfrac{x - 1}{x + 2 + 2}$
D.$\dfrac{x - 1}{2(x + 2)}$

Câu 6.Dữ liệu "Quốc tịch của hành khách" thuộc loại nào?

A.Không thể phân loại
B.Số liệu định lượng — liên tục
C.Số liệu định lượng — rời rạc
D.Dữ liệu định tính

Câu 7.Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?

A.$5; 12; 13$
B.$5; 6; 8$
C.$4; 6; 7$
D.$4; 5; 6$

Câu 8."Tứ giác có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?

A.Là hình thang.
B.Là hình bình hành.
C.Là hình chữ nhật.
D.Không nhất thiết là hình bình hành.

Câu 9.Phân thức nào sau đây bằng với $\dfrac{2}{3 x + 4}$?

A.$\dfrac{4}{3 x + 4}$
B.$\dfrac{4}{3 x + 6}$
C.$\dfrac{2}{6 x + 8}$
D.$\dfrac{4}{6 x + 8}$

Câu 10.Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là $7$ và $24$. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

A.$c = 25$
B.$c = 17$
C.$c = 168$
D.$c = 31$

Câu 11.Biểu thức $\left(x + 3\right) \left(3 x^{2} - 5 x - 7\right)$ bằng với:

A.$3 x^{3} + 4 x^{2} - 22 x - 21$
B.$9 x^{2} - 15 x - 21$
C.$3 x^{3} - 5 x^{2} - 7 x$
D.$3 x^{3} - 21$

Câu 12.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$ và $\widehat{A} = 60^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 30^\circ$
B.$\widehat{D} = 60^\circ$
C.$\widehat{D} = 120^\circ$
D.$\widehat{D} = 300^\circ$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho $3$ là một số dương. Xét các đẳng thức phân thức sau và xác định tính đúng/sai:

a)$\dfrac{x + 1}{x + 2} = \dfrac{1}{2}$.
b)$\dfrac{a + b}{a} = 1 + \dfrac{b}{a}$ với $a \neq 0$.
c)$\dfrac{3x + 3}{3} = x + 1$.
d)$\dfrac{x + 3}{3} = x$.

Câu 14.Cho hai biểu thức $(x + 2)(x - 2)$ và $(x + 2)^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi nhân hai đa thức, ta nhân từng hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng lại.
b)Tích của hai đa thức luôn có nhiều hạng tử hơn mỗi đa thức ban đầu.
c)$(x + 2)(x + 2) = x^2 + 4$.
d)$(x + 2)(x - 2) = x^2 - 4$.

Câu 15.Cho hình thoi $ABCD$ có hai đường chéo $AC = 24$ và $BD = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích hình thoi $ABCD$ bằng $120$.
b)Bốn cạnh của hình thoi bằng nhau.
c)Diện tích hình thoi bằng $122$.
d)Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

Câu 16.Cho mẫu số liệu: $8, 4, 7, 2, 4, 1, 4, 7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi mẫu số liệu đều có duy nhất một mốt.
b)Trung vị bị ảnh hưởng nhiều bởi giá trị bất thường (ngoại lệ).
c)Trung vị của mẫu bằng $4$.
d)Mốt của mẫu là $4$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 17$ cm và một cạnh góc vuông $AB = 8$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AC$ (cm).

8?17ABC
Tam giác vuông ABC, AB=8, AC=?, BC=17

Câu 18.Tính giá trị $\dfrac{9 x^2(x + 3)}{6 x^1(x + 3)}$ tại $x = 1$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Mẫu $20$ phần tử, $X$ xuất hiện $4$ lần. Tính tần số tương đối (%, không kèm dấu %).

Câu 20.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $12$ cm và $16$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD1216
Hình thoi đường chéo 12, 16

Câu 21.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 8$ cm, $CD = 20$ cm) có chiều cao $8$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

20?8?ABCD8
Hình thang cân, đáy 8/20, cao 8

Câu 22.Cho $(x^2 + 11x + 30) : (x + 5)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.