NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức·31·418,2%
Phân thức đại số32··522,7%
Định lí Pythagore. Tứ giác522·940,9%
Một số yếu tố thống kê·4··418,2%
Tổng8113022100%
Tỉ lệ36,4%50%13,6%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 126
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$. Trong ba cạnh $AB$, $AC$, $BC$, cạnh nào là cạnh huyền?

ABC
Tam giác ABC vuông tại A
A.$AC$
B.Cả ba cạnh bằng nhau.
C.$AB$
D.$BC$

Câu 2.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.

44ABCD3
Hình bình hành ABCD
A.$S = 13$
B.$S = 11$
C.$S = 7$
D.$S = 12$

Câu 3.Phân thức $\dfrac{x + 3}{x - 7}$ xác định khi nào?

A.$x \neq 7$
B.$x \neq 0$
C.$x = 7$
D.$x \neq -7$

Câu 4.Tính chất cơ bản của phân thức là?

A.Bằng phân thức cũ
B.Bằng phân thức mới (khác)
C.$A \cdot D = B \cdot C$
D.$\dfrac{A}{B} = \dfrac{A \cdot M}{B \cdot M}$ với $M \neq 0$

Câu 5.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.

5ABCD
Hình vuông cạnh 5
A.$P = 10$
B.$P = 15$
C.$P = 25$
D.$P = 20$

Câu 6.Tính $2 \cdot \dfrac{x - 1}{x + 2}$.

A.$\dfrac{x - 1}{x + 2 + 2}$
B.$\dfrac{x - 1}{2(x + 2)}$
C.$\dfrac{2(x - 1)}{x + 2}$
D.$\dfrac{x - 1 + 2}{x + 2}$

Câu 7.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.

84ABCD6
Hình thang đáy 8/4, cao 6
A.$S = 72$
B.$S = 36$
C.$S = 192$
D.$S = 18$

Câu 8.Tổng các góc trong của một tứ giác bằng?

A.$540^\circ$
B.$360^\circ$
C.$270^\circ$
D.$180^\circ$

Câu 9.Để biểu diễn dữ liệu "Nhiệt độ trung bình của một thành phố qua 12 tháng trong năm", loại biểu đồ nào phù hợp nhất?

A.Biểu đồ hình quạt tròn
B.Biểu đồ cột
C.Biểu đồ đoạn thẳng
D.Biểu đồ cột kép

Câu 10.Tìm số trung bình cộng của dãy số sau: $19, 18, 5, 12$.

A.$\bar{x} = 54$
B.$\bar{x} = \dfrac{27}{2}$
C.$\bar{x} = \dfrac{54}{5}$
D.$\bar{x} = 18$

Câu 11.Trong khai triển của $- 2 x^{2} \left(- 4 x^{2} + 2 x + 1\right)$, hệ số của $x^{4}$ bằng bao nhiêu?

A.$-4$
B.$-2$
C.$-8$
D.$8$

Câu 12.Tìm trung vị của dãy số đã sắp xếp tăng dần: $2, 3, 5, 13, 18, 21, 27$.

A.$M_e = 27$
B.$M_e = 12$
C.$M_e = 2$
D.$M_e = 13$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 6$ và $AD = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường chéo $AC$ có độ dài bằng $10$.
b)Diện tích hình chữ nhật $ABCD$ bằng $50$.
c)Chu vi hình chữ nhật $ABCD$ bằng $28$.
d)Hai đường chéo $AC$ và $BD$ bằng nhau.

Câu 14.Cho hai đa thức $x^2 - 4$ và $x^3 - 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$x^2 - 4 = (x - 2)(x + 2)$.
b)$x^3 + 8 = (x + 2)(x^2 - 2x + 4)$.
c)$ax + ay + b = a(x + y) + b$ đã là dạng phân tích thành nhân tử.
d)Khi phân tích $x^2 - 4$ thành nhân tử ta được hai nhân tử bậc nhất.

Câu 15.Cho hai phân thức $\dfrac{2}{3}$ và $\dfrac{2}{7}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể chia phân thức cho $0$.
b)Tích $\dfrac{2}{3} \cdot \dfrac{2}{7} = \dfrac{4}{21} = \dfrac{4}{21}$.
c)Phép chia $\dfrac{2}{3} : \dfrac{2}{7} = \dfrac{2}{3} \cdot \dfrac{7}{2}$ (với $\dfrac{2}{7} \neq 0$).
d)Phân thức nghịch đảo của $\dfrac{2}{3}$ là $\dfrac{3}{2}$.

Câu 16.Cho mẫu số liệu $6, 3, 6, 8, 2$ (gồm $5$ giá trị). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi nhân mỗi giá trị với $2$, mẫu mới $12, 6, 12, 16, 4$ có trung bình bằng $10$.
b)Nếu mọi giá trị đều bằng nhau thì trung bình cộng bằng giá trị đó.
c)Khi nhân mỗi giá trị với $2$, trung bình tăng thêm $2$.
d)Khi cộng thêm $2$ vào mỗi giá trị, trung bình KHÔNG đổi.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tính giá trị $(x) \cdot (x^2 - 4x - 4)$ tại $x = -2$.

Câu 18.Tính giá trị $\dfrac{-2x - 3}{-4x + 5}$ tại $x = -1$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Hình thang cân $ABCD$ có hai đáy $AB = 6$ cm, $CD = 5$ cm và cạnh bên $AD = 7$ cm. Tính chu vi hình thang (cm).

Câu 20.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 4$ cm, $CD = 10$ cm) có chiều cao $4$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

10?4?ABCD4
Hình thang cân, đáy 4/10, cao 4

Câu 21.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $12$ cm và $16$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD1216
Hình thoi đường chéo 12, 16

Câu 22.Cho $(x^2 + 5x + 6) : (x + 2)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.