NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác12··313,6%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân·11·29,1%
Giới hạn. Hàm số liên tục·11·29,1%
Đạo hàm11··29,1%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song11··29,1%
Quan hệ vuông góc trong không gian2··1313,6%
Thống kê11··29,1%
Quy tắc đếm và xác suất·1·129,1%
Hàm số mũ và hàm số logarit211·418,2%
Tổng893222100%
Tỉ lệ36,4%40,9%13,6%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 128
Đề khảo sát chất lượngBộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 128] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình, có cạnh $AB = 6$. Tính độ dài đường chéo không gian $AC'$.

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh 6
A.$AC' = 6$
B.$AC' = 6 \sqrt{2}$
C.$AC' = 18$
D.$AC' = 6 \sqrt{3}$

Câu 2.Cho hàm số $f(x) = 2^x$. Tính $f(4)$.

A.$f(4) = 8$
B.$f(4) = 32$
C.$f(4) = 16$
D.$f(4) = 6$

Câu 3.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình chóp đều / tứ diện đều:

A.Tứ diện đều là hình chóp tam giác đều có cạnh bên = cạnh đáy.
B.Hình chóp đều có cạnh bên bằng cạnh đáy.
C.Hình chóp đều có đáy là đa giác đều và chân đường cao trùng tâm đáy.
D.Tứ diện đều có 4 mặt là tam giác đều bằng nhau.

Câu 4.Tính đạo hàm $(x^{6})'$.

A.$5 x^{6}$
B.$6x^{6}$
C.$x^{5}$
D.$6x^{5}$

Câu 5.Cho bảng tần số: $x=2$ ($n=7$) | $x=3$ ($n=8$) | $x=6$ ($n=7$) | $x=11$ ($n=8$). Tính số trung bình.

A.$\bar{x} = 168$
B.$\bar{x} = \dfrac{28}{5}$
C.$\bar{x} = 42$
D.$\bar{x} = \dfrac{11}{2}$

Câu 6.Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?

A.7
B.9
C.16
D.8

Câu 7.Tính $\tan 90^\circ$.

A.0
B.không xác định
C.-1
D.1

Câu 8.Tập nghiệm của phương trình $2^{2x - 3} - 1 = 0$ là

A.x = 3
B.\text{Phương trình vô nghiệm}
C.$x = \dfrac{3}{2}$
D.x = \dfrac{-3}{2}

Câu 9.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với xác suất hai biến cố $A$ và $B$ được ghi. Biết $A, B$ độc lập, tính $P(A \cap B)$.

AB3/103/5
Sơ đồ Venn xác suất hai biến cố A, B
A.$P(A \cap B) = \dfrac{18}{25}$
B.$P(A \cap B) = - \dfrac{3}{10}$
C.$P(A \cap B) = \dfrac{9}{10}$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{9}{50}$

Câu 10.Giải phương trình $\cos\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) = -1$.

A.$x = \pi - \dfrac{\pi}{3} + k2\pi + \pi, k \in \mathbb{Z}$
B.$x = \pi - \dfrac{\pi}{3} + k2\pi \text{ hoặc } x = \pi - (\pi) - \dfrac{\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$
C.$\pi - \dfrac{\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$
D.$x = \pi + \dfrac{\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$

Câu 11.Hàm số $f$ liên tục tại $x_0$ khi và chỉ khi nào?

A.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = f(x_0)$
B.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x)$ tồn tại
C.$f$ khả vi tại $x_0$
D.$f(x_0)$ xác định

Câu 12.Tập nghiệm của bất phương trình $\log_{3}\left(x\right) > 0$ là?

A.$(1;\ +\infty)$
B.$x = 1$
C.$(0;\ 1)$
D.$[1;\ +\infty)$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = \sin(2x) + \cos x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$(\cos x)' = -\sin x$.
b)$f'(x) = \cos(2x) - \sin x$.
c)$f'(0) = 2$.
d)$f'(x) = 2\cos(2x) - \sin x$.

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = \tan x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\tan(\dfrac{\pi}{2})$ xác định và bằng $0$.
b)Chu kì cơ sở của $\tan x$ là $\pi$.
c)$\tan(\dfrac{\pi}{3}) = \sqrt{3}$.
d)$\tan x$ là hàm số lẻ: $\tan(-x) = -\tan x$.

Câu 15.Cho cấp số nhân lùi vô hạn $(u_n)$ với $u_1 = 2$ và $q = \dfrac{1}{3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vì $|q| = \dfrac{1}{3} < 1$ nên CSN có tổng vô hạn xác định.
b)Tỉ số liên tiếp $u_{n+1}/u_n$ thay đổi theo $n$.
c)$u_{k-1} \cdot u_{k+1} = u_k^2$ (với $u_k > 0$).
d)Tổng $n$ số hạng đầu (với $q \neq 1$): $S_n = u_1 \dfrac{1 - q^n}{1 - q}$.

Câu 16.Trong một lò ấp công nghiệp, số lượng tế bào $N(t)$ (con) sau thời gian $t$ (giờ) sinh sôi với tốc độ tỉ lệ thuận với số lượng hiện có, tức là thoả mãn $N'(t) = k \cdot N(t)$ (với $k$ là hằng số sinh trưởng dương). Biết ban đầu ($t = 0$) có $200$ con tế bào, và sau $3$ giờ thì số lượng tăng lên thành $1600$ con. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Số lượng tế bào sau $9$ giờ là $4525$ con.
b)Hàm số $N(t)$ đồng biến với tốc độ tăng dần theo thời gian (đồ thị lõm hướng lên).
c)Chu kì gấp đôi của số lượng tế bào là $T = 1$ giờ.
d)Hệ số sinh trưởng $k = \ln 8$ (không chia cho $3$).

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước $1, 2, 2$. Tính độ dài đường chéo.

Câu 18.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $7$; $[20; 30)$ tần số $3$; $[30; 40)$ tần số $6$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Tính $\lim\limits_{x \to -3} \dfrac{(x + 3)(x + 5)}{(x + 3)}$.

Câu 20.Dân số năm $2020$ là $2$ triệu người, mỗi năm sau tăng $20\%$ so với năm liền trước. Hỏi bắt đầu từ NĂM nào thì dân số trong năm đó lần đầu tiên vượt $10$ triệu người? (Trả lời bằng năm dương lịch.)

Câu 21.Một nhóm học sinh gồm $4$ học sinh nam trong đó có Hoàng và $4$ học sinh nữ trong đó có Lan được xếp thành một hàng dọc. Gọi $m$ là số cách xếp thỏa mãn các học sinh nam nữ đứng xen kẽ nhau sao cho Hoàng và Lan không đứng liên tiếp nhau. Giá trị $\dfrac{m}{8}$ bằng bao nhiêu?

Câu 22.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $4$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 4$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 128] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.