[Đề 127] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Biểu đồ cột dưới đây biểu diễn số lượt khách đến một cửa hàng trong 5 ngày (đơn vị: lượt). Bảng số liệu tương ứng: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thứ Hai} & \text{Thứ Ba} & \text{Thứ Tư} & \text{Thứ Năm} & \text{Thứ Sáu} \\\hline 18 & 35 & 15 & 22 & 15 \\\hline \end{array}$$ Số lượt khách trong ngày Thứ Năm là bao nhiêu?
Câu 2.Giá trị đại diện của nhóm $[30; 35)$ trong bảng tần số ghép nhóm là:
Câu 3.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.
Câu 4.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.
Câu 5.Hình nón có bán kính đáy $r = 4$ và đường sinh $\ell = 5$. Tính diện tích xung quanh.
Câu 6.Giải phương trình $x^2 - 4 = 0$.
Câu 7.Cho phương trình $x^2 - 7x - 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 8.Giải phương trình $x^4 - 5x^2 + 4 = 0$.
Câu 9.Cho phương trình $x^2 - 7x - 1 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính tổng hai nghiệm $S$.
Câu 10.Xét phương trình $2x^2 + 12x + 18 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:
Câu 11.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt có chấm chia hết cho 3".
Câu 12.Parabol $y = ax^2$ ($a \neq 0$) đi qua điểm $A(-2; 12)$. Tìm hệ số $a$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho phương trình $x^2 - 4x - 5 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau (gọi $x_1, x_2$ là hai nghiệm):
Câu 14.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 5$ và đường sinh $l = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Số học sinh giỏi của 3 lớp khối 9 được thống kê: lớp 9A có $11$ em, lớp 9B có $12$ em, lớp 9C có $9$ em (biểu diễn bằng biểu đồ cột). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 4$ và chiều cao $h = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Một mặt cầu có diện tích bằng $64\pi$ cm². Tính bán kính $R$ (cm).
Câu 18.Cho phương trình $x^2 + 3x + 2 = 0$. Tính tổng hai nghiệm $x_1 + x_2$ (theo Viète).
Câu 19.Hình nón có bán kính đáy $5$ cm, đường sinh $13$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 20.Rút ngẫu nhiên 1 quân từ bộ 52 quân. Tính xác suất "rút được lá quân Át (A)". (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 21.Phương trình $x^2 - 3x + 2 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 22.Bác An cần làm cửa sổ cho ngôi nhà mới, cửa sổ có hình dạng phía trên là hình bán nguyệt, phía dưới là hình chữ nhật, có chu vi là $7$ m ($7$ m chính là chu vi hình bán nguyệt cộng với chu vi hình chữ nhật trừ đi độ dài cạnh hình chữ nhật là dây cung của hình bán nguyệt). Gọi $x$ là bán kính của hình bán nguyệt. Để diện tích cửa sổ không nhỏ hơn $3$ m$^2$ thì $x \in [x_1; x_2]$. Tính $x_1\cdot x_2$ (làm tròn đến hàng phần trăm).